Từ Vựng Bài Nghe The Effects Of Environmental Change On Birds

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Effects Of Environmental Change On Birds được lấy từ cuốn Cambridge 12 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The Effects Of Environmental Change On Birds

feed on
/fid ɑn/
(verb). ăn
vocab
release
/riˈlis/
(verb). thả ra, giải phóng
vocab
deposit
/dəˈpɑzɪt/
(verb). đọng lại
vocab
ingest
/ɪnˈʤɛst/
(verb). ăn, nuốt
vocab
excrete
/ɪkˈskrit/
(verb). thải ra
vocab
mental
/ˈmɛntəl/
(adj). về mặt tâm lý, tâm thần
vocab
poisoning
/ˈpɔɪzənɪŋ/
(noun). ngộ độc
vocab
subtle
/ˈsʌtəl/
(adj). tinh tế, khó phát hiện
vocab
development
/dɪˈvɛləpmənt/
(noun). sự phát triển
vocab
acquire
/əˈkwaɪər/
(verb). tiếp thu, học được
vocab
exposed to
/ɪkˈspoʊzd tu/
(adj). bị mắc, bị phơi nhiễm
vocab
contaminate
/kənˈtæməˌneɪt/
(verb). làm bẩn, làm nhiễm khuẩn
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). phức tạp
vocab
exposure
/ɪkˈspoʊʒər/
(noun). sự phơi nhiễm
vocab
reproduction
/ˌriprəˈdʌkʃən/
(noun). sự sinh sản
vocab
advantage
/ædˈvæntɪʤ/
(noun). lợi thế
vocab
variable
/ˈvɛriəbəl/
(noun). biến số
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). sự liên can, mối quan hệ mật thiết
vocab
migratory
/ˈmaɪgrəˌtɔri/
(adj). có tập tính di cư
vocab
acquisition
/ˌækwəˈzɪʃən/
(noun). sự học được, sự tiếp thu
vocab
unborn child
/ˈʌnˈbɔrn ʧaɪld/
(noun). con chưa ra đời
vocab
substantial
/səbˈstænʧəl/
(adj). đáng kể, to lớn
vocab
regulation
/ˌrɛgjəˈleɪʃən/
(noun). quy định
vocab
emission
/ɪˈmɪʃən/
(noun). sự thải ra, tỏa ra
vocab
implement
/ˈɪmpləˌmɛnt/
(verb). thi hành, thực thi
vocab
toxic
/ˈtɑksɪk/
(adj). độc hại
vocab
symbol
/ˈsɪmbəl/
(noun). biểu tượng
vocab
domestic
/dəˈmɛstɪk/
(adj). thuộc về trong nhà, liên quan đến việc nhà
vocab
wellbeing
/ˌwɛlˈbiɪŋ/
(noun). sự khỏe mạnh, phát triển tốt
vocab
beyond
/bɪˈɑnd/
(preposition). hơn cả
vocab