Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 2

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 3 - Reading Test 2 được lấy từ cuốn Actual Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 2

📓 Passage 1: The Forgotten Forest

virtually
/ˈvɜrʧuəli/
(adv). hầu như, gần như
vocab
vanish
/ˈvænɪʃ/
(verb). Biến mất
vocab
threaten
/ˈθrɛtən/
(verb). đe dọa
vocab
territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). lãnh thổ
vocab
suppress
/səˈprɛs/
(verb). cầm lại, nén
vocab
spearhead
/ˈspɪrˌhɛd/
(verb). dẫn đầu, xung kích
vocab
short-sighted
/ʃɔrt-ˈsaɪtəd/
(adj). thiển cận
vocab
shelter
/ˈʃɛltər/
(verb). che chở
vocab
rival
/ˈraɪvəl/
(verb). sánh với, cạnh tranh với
vocab
reverse
/rɪˈvɜrs/
(verb). đảo ngược lại
vocab
resurgence
/riˈsɜrʤəns/
(noun). sự trỗi dậy
vocab
outright
/ˈaʊtˌraɪt/
(adj). hoàn toàn
vocab
oppose
/əˈpoʊz/
(verb). đối lập, chống đối
vocab
oblivion
/əˈblɪviən/
(noun). sự bị lãng quên
vocab
intensity
/ɪnˈtɛnsəti/
(noun). cường độ, độ dữ dội
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
former
/ˈfɔrmər/
(adj). đã từng là
vocab
flourish
/ˈflərɪʃ/
(verb). Hưng thịnh, phát triển
vocab
estimate
/ˈɛstəmət/
(verb). Ước lượng
vocab
enthusiast
/ɛnˈθuziˌæst/
(noun). người say mê, người hăng hái
vocab
endangered
/ɛnˈdeɪnʤərd/
(adj). Có nguy cơ tuyệt chủng
vocab
dwindle
/ˈdwɪndəl/
(verb). thu nhỏ lại, giảm
vocab
dense
/dɛns/
(adj). Dày đặc
vocab
demise
/dɪˈmaɪz/
(noun). Cái chết
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(verb). sụt giảm
vocab
critically
/ˈkrɪtɪkəli/
(adv). nghiêm trọng
vocab
conservationist
/ˌkɑnsərˈveɪʃənɪst/
(noun). người bảo tồn
vocab
conflagration
/ˌkɑnfləˈgreɪʃən/
(noun). đám cháy lớn
vocab
colleague
/ˈkɑlig/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
catastrophic
/ˌkætəˈstrɑfɪk/
(adj). thảm họa
vocab
biodiversity
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/
(noun). sự đa dạng sinh học
vocab
avian
/ˈeɪviən/
(adj). thuộc loài chim
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
absolutely
/ˌæbsəˈlutli/
(adv). tuyệt đối
vocab
absent
/ˈæbsənt/
(adj). vắng mặt
vocab
tuck
/tʌk/
(verb). ấp ủ, giấu đi một chỗ
vocab
secretive
/ˈsikrətɪv/
(adj). hay giấu giếm, hay giữ kẽ
vocab
nest
/nɛst/
(noun). tổ
vocab
locate
/ˈloʊˌkeɪt/
(verb). đặt vào vị trí
vocab
echo
/ˈɛkoʊ/
(verb). vang vọng, vọng lại
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
range
/reɪnʤ/
(verb). trải dài
vocab
keystone
/ˈkiˌstoʊn/
(noun). yếu tố chủ chốt
vocab
invertebrate
/ˌɪnˈvɜrtəbrət/
(noun). động vật không xương sống
vocab
burrow
/ˈbɜroʊ/
(noun). hang
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
overwhelm
/ˌoʊvərˈwɛlm/
(verb). áp đảo, lấn át
vocab
outnumber
/aʊtˈnʌmbər/
(verb). đông hơn
vocab
settler
/ˈsɛtələr/
(noun). người đến định cư
vocab
pioneer
/ˌpaɪəˈnɪr/
(noun). người tiên phong, người mở đường
vocab
native
/ˈneɪtɪv/
(adj). bản địa, địa phương
vocab
early
/ˈɜrli/
(adj). ban sơ, nguyên thủy
vocab
vital
/ˈvaɪtəl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
prescribe
/prəˈskraɪb/
(verb). kê đơn
vocab
deliberately
/dɪˈlɪbərətli/
(adv). cố ý, chủ tâm
vocab
store
/stɔr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab
stash
/stæʃ/
(verb). cất, giấu vào nơi an toàn
vocab
shrub
/ʃrʌb/
(noun). bụi cây
vocab
burn
/bɜrn/
(verb). đốt cháy
vocab
increase
/ˈɪnˌkris/
(verb). làm tăng lên, tăng lên
vocab
soil
/sɔɪl/
(noun). đất
vocab
release
/riˈlis/
(verb). giải phóng
vocab
leaf
/lif/
(noun). lá cây
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
food chain
/fud ʧeɪn/
(noun). chuỗi thức ăn
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
result
/rɪˈzʌlt/
(noun). Kết quả
vocab
lead to
/lid tu/
(verb). dẫn đến
vocab
sparse
/spɑrs/
(adj). thưa thớt, rải rác
vocab
scatter
/ˈskætər/
(verb). rải rác
vocab
diversity
/dɪˈvɜrsəti/
(noun). sự đa dạng
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). sự phân bổ
vocab
viable
/ˈvaɪəbəl/
(adj). khả thi
vocab
vegetation
/ˌvɛʤəˈteɪʃən/
(noun). Thảm thực vật
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
plantation
/ˌplænˈteɪʃən/
(noun). Đồn điền
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
convert
/ˈkɑnvɜrt/
(verb). Chuyển đổi
vocab
coax
/koʊks/
(verb). chăm sóc
vocab
restore
/rɪˈstɔr/
(verb). phục hồi
vocab
replant
/riˈplænt/
(verb). trồng lại
vocab
prohibitive
/proʊˈhɪbətɪv/
(adj). quá cao giá
vocab
expense
/ɪkˈspɛns/
(noun). phí tổn, chi phí
vocab
reach
/riʧ/
(verb). đạt đến
vocab
maturity
/məˈʧʊrəti/
(noun). sự phát triển hoàn toàn, sự trưởng thành
vocab
alive
/əˈlaɪv/
(adj). còn tồn tại
vocab

📓 Passage 2: Storytelling - From Prehistoric Caves to Modern Cinemas

alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(adj). khác
vocab
arrival
/əˈraɪvəl/
(noun). sự đến, sự xuất hiện
vocab
assist
/əˈsɪst/
(verb). Hỗ trợ
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
attribute
/ˈætrəˌbjut/
(verb). cho là do, quy cho
vocab
captivate
/ˈkæptɪˌveɪt/
(verb). thu hút
vocab
civic
/ˈsɪvɪk/
(adj). thuộc công dân
vocab
crave
/kreɪv/
(verb). Thèm thuồng
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
embed
/ɪmˈbɛd/
(verb). ghi vào, khắc vào
vocab
enchanting
/ɛnˈʧæntɪŋ/
(adj). làm say mê, làm vui thích
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
envisage
/ɛnˈvɪzɪʤ/
(verb). dự kiến
vocab
evocation
/ˌivoʊˈkeɪʃən/
(noun). sự gợi lại
vocab
grief
/grif/
(noun). nỗi đau buồn
vocab
indebted
/ɪnˈdɛtəd/
(adj). mang nợ, hàm ơn
vocab
masterpiece
/ˈmæstərˌpis/
(noun). tuyệt tác
vocab
obvious
/ˈɑbviəs/
(adj). Hiển nhiên
vocab
phenomenon
/fəˈnɑməˌnɑn/
(noun). hiện tượng
vocab
precedent
/ˈprɛsɪdənt/
(noun). tiền lệ
vocab
prehistoric
/ˌprihɪˈstɔrɪk/
(adj). thuộc về thời tiền sử
vocab
prescient
/ˈprɛsiənt/
(adj). tiên tri, đoán trước
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
primary
/ˈpraɪˌmɛri/
(adj). chính
vocab
recall
/ˈriˌkɔl/
(verb). nhớ lại
vocab
recreation
/ˌrɛkriˈeɪʃən/
(noun). Hoạt động giải trí
vocab
remarkable
/rɪˈmɑrkəbəl/
(adj). đáng chú ý, đặc biệt
vocab
reminder
/riˈmaɪndər/
(noun). sự làm cho nhớ lại, sự nhắc nhở
vocab
ritual
/ˈrɪʧuəl/
(noun). trình tự, nghi thức
vocab
sequence
/ˈsikwəns/
(noun). Trình tự
vocab
stunned
/stʌnd/
(adj). kinh ngạc
vocab
supreme
/səˈprim/
(adj). lớn nhất, quan trọng nhất
vocab
suspension
/səˈspɛnʃən/
(noun). tình trạng treo, sự đình chỉ
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). duy trì
vocab
universal
/ˌjunəˈvɜrsəl/
(adj). Phổ cập khắp nơi
vocab
vivid
/ˈvɪvəd/
(adj). Sống động
vocab
aloud
/əˈlaʊd/
(adv). to lên
vocab
assume
/əˈsum/
(verb). Phỏng đoán
vocab
currently
/ˈkɜrəntli/
(adv). tại thời điểm hiện tại
vocab
doubtful
/ˈdaʊtfəl/
(adj). đáng nghi
vocab
formal
/ˈfɔrməl/
(adj). Có tính nghi thức, lịch sự, trang trọng
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). phần đa số
vocab
misunderstanding
/ˌmɪsəndərˈstændɪŋ/
(noun). hiểu nhầm
vocab
narrate
/ˈnɛˌreɪt/
(verb). trần thuật
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
statistically
/stəˈtɪstɪkəli/
(adv). theo thống kê
vocab
categorisation
/ˌkætəgərɪˈzeɪʃən/
(noun). sự phân loại, sự phân nhóm
vocab
respectively
/rɪˈspɛktɪvli/
(adv). tương ứng, theo thứ tự lần lượt
vocab
theatrical
/θiˈætrɪkəl/
(adj). thuộc về sân khấu
vocab
audience
/ˈɑdiəns/
(noun). Khán giả
vocab
tragedy
/ˈtræʤədi/
(noun). thể loại bi kịch
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
(adj). Căn bản, cốt lõi
vocab
prime
/praɪm/
(adj). chủ yếu, căn bản
vocab
thread
/θrɛd/
(noun). mạch truyện
vocab
weaving
/ˈwivɪŋ/
(noun). sự dệt, sự xâu chuỗi
vocab
assistance
/əˈsɪstəns/
(noun). Sự hỗ trợ
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
document
/ˈdɑkjəmɛnt/
(verb). Ghi nhận, ghi lại
vocab
literally
/ˈlɪtərəli/
(adv). Theo nghĩa đen
vocab
oral
/ˈɔrəl/
(adj). bằng lời nói
vocab
prose
/proʊz/
(noun). văn xuôi
vocab
recite
/rəˈsaɪt/
(verb). kể lại
vocab
specialised
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/
(adj). chuyên, chuyên gia
vocab
verbatim
/vərˈbeɪtəm/
(adv). đúng nguyên văn
vocab
verse
/vɜrs/
(noun). câu thơ, đoạn thơ
vocab
character
/ˈkɛrɪktər/
(noun). nhân vật
vocab
credible
/ˈkrɛdəbəl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
fantasy
/ˈfæntəsi/
(noun). Sự giả tưởng
vocab
figure
/ˈfɪgjər/
(noun). nhân vật
vocab
magnificent
/mægˈnɪfəsənt/
(adj). lộng lẫy
vocab
mighty
/ˈmaɪti/
(adj). hùng mạnh
vocab
protagonist
/proʊˈtægənəst/
(noun). nhân vật chính
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
archive
/ˈɑrˌkaɪv/
(noun). Kho lưu trữ
vocab
manifestation
/ˌmænəfɛˈsteɪʃən/
(noun). sự biểu lộ, sự biểu thị
vocab
parchment
/ˈpɑrʧmənt/
(noun). giấy da
vocab
priestly
/ˈpristli/
(adj). thuộc thầy tế, thuộc thầy tu
vocab
trace
/treɪs/
(verb). Lần theo
vocab
organic
/ɔrˈgænɪk/
(adj). hữu cơ
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
myth
/mɪθ/
(noun). truyền thuyết
vocab
notch
/nɑʧ/
(verb). lưu trữ, ghi lại
vocab
recitation
/ˌrɛsəˈteɪʃən/
(noun). sự kể lại
vocab
successive
/səkˈsɛsɪv/
(adj). liên tục
vocab
tool
/tul/
(noun). công cụ
vocab
adopt
/əˈdɑpt/
(verb). Thông qua, lựa chọn
vocab
mediterranean
/ˌmɛdətəˈreɪniən/
(noun). Địa Trung Hải
vocab
aspiring
/əˈspaɪrɪŋ/
(adj). tha thiết, mong mỏi
vocab
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). thiết yếu
vocab
incomplete
/ɪnkəmˈplit/
(adj). chưa đầy đủ, chưa hoàn thành
vocab
slim
/slɪm/
(adj). ít ỏi
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
literary
/ˈlɪtəˌrɛri/
(adj). mang tính văn chương
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
engagement
/ɛnˈgeɪʤmənt/
(noun). sự tham gia
vocab
enlist
/ɛnˈlɪst/
(verb). kêu gọi, tranh thủ cảm tình, sự cộng tác,...
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
particularly
/ˌpɑrˈtɪkjələrli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
potent
/ˈpoʊtənt/
(adj). có hiệu lực, có uy lực lớn
vocab
purge