Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 3 - Reading Test 4 được lấy từ cuốn Actual Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 4

📓 Passage 1: Otters

undulation
/ˌʌndjʊˈleɪʃən/
(noun). sự nhấp nhô, sự gợn sóng
vocab
undergo
/ˌʌndərˈgoʊ/
(verb). Trải qua
vocab
sudden
/ˈsʌdən/
(adj). Đột xuất
vocab
subtle
/ˈsʌtəl/
(adj). tinh vi, không dễ phát hiện
vocab
submerge
/səbˈmɜrʤ/
(verb). nhấn chìm
vocab
stabilise
/ˈsteɪbɪlaɪz/
(verb). làm ổn định
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
severe
/səˈvɪr/
(adj). nghiêm trọng
vocab
secure
/sɪˈkjʊr/
(adj). kiên cố, vững chắc
vocab
scent
/sɛnt/
(noun). hương thơm
vocab
reverse
/rɪˈvɜrs/
(verb). đảo ngược lại
vocab
release
/riˈlis/
(noun). sự thả, sự giải phóng
vocab
prey
/preɪ/
(noun). Con mồi
vocab
predator
/ˈprɛdətər/
(noun). Thú săn mồi
vocab
plight
/plaɪt/
(noun). Hoàn cảnh hiểm nghèo
vocab
persistent
/pərˈsɪstənt/
(adj). bền bỉ, kiên định
vocab
overlap
/ˌoʊvərˈlæp/
(verb). chồng chéo, gối lên nhau
vocab
inhabit
/ɪnˈhæbət/
(verb). Trú ngụ
vocab
implantation
/ɪmplænˈteɪʃən/
(noun). Cấy ghép
vocab
hugely
/ˈhjuʤli/
(adv). lớn
vocab
hind
/haɪnd/
(adj). phía hậu
vocab
food chain
/fud ʧeɪn/
(noun). chuỗi thức ăn
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). kéo dài, mở rộng
vocab
exploit
/ˈɛkˌsplɔɪt/
(verb). khai thác
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
enviable
/ˈɛnviəbəl/
(adj). đáng thèm, đáng ganh tị
vocab
entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj). toàn bộ
vocab
embryo
/ˈɛmbriˌoʊ/
(noun). phôi
vocab
disturbance
/dɪˈstɜrbəns/
(noun). Sự xáo trộn
vocab
detect
/dɪˈtɛkt/
(verb). Dò tìm, phát hiện
vocab
delay
/dɪˈleɪ/
(verb). Trì hoãn
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(noun). sụt giảm
vocab
decimation
/ˈdɛsəˌmeɪʃən/
(noun). sự sát hại nhiều
vocab
constraint
/kənˈstreɪnt/
(noun). sự hạn chế
vocab
concentration
/ˌkɑnsənˈtreɪʃən/
(noun). Mật độ
vocab
carnivore
/ˈkɑrnɪˌvɔr/
(noun). thú ăn thịt
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
accomplish
/əˈkɑmplɪʃ/
(verb). đạt được
vocab
spherical
/ˈsfɛrɪkəl/
(adj). Có hình dạng cầu
vocab
regulate
/ˈrɛgjəˌleɪt/
(verb). Điều tiết, quản lý
vocab
refraction
/ˌriˈfrækʃən/
(noun). sự khúc xạ
vocab
overcome
/ˈoʊvərˌkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
modify
/ˈmɑdəˌfaɪ/
(verb). Điều chỉnh
vocab
hence
/hɛns/
(adv). do đó
vocab
short-sighted
/ʃɔrt-ˈsaɪtəd/
(adj). bị cận
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
tunnel
/ˈtʌnəl/
(noun). đường hầm
vocab
propulsion
/prəˈpʌlʃən/
(noun). sự đẩy về phía trước
vocab
ideal
/aɪˈdil/
(adj). Lý tưởng
vocab
characteristic
/ˌkɛrəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
dense
/dɛns/
(adj). Dày đặc
vocab
underdeveloped
/ˌʌndərdɪˈvɛləpt/
(adj). chưa phát triển hết
vocab
sense
/sɛns/
(noun). giác quan
vocab
reference
/ˈrɛfərəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
recover
/rɪˈkʌvər/
(verb). hồi phục
vocab
phase out
/feɪz aʊt/
(verb). thôi dùng dần
vocab
mainly
/ˈmeɪnli/
(adv). chủ yếu
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). sự cố gắng
vocab
due to
/du tu/
(preposition).
vocab
conservation
/ˌkɑnsərˈveɪʃən/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
wary
/ˈwɛri/
(adj). Cẩn trọng
vocab
territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). lãnh thổ
vocab
residence
/ˈrɛzɪdəns/
(noun). sự cư trú
vocab
impinge
/ɪmˈpɪnʤ/
(verb). tác động, ảnh hưởng xấu
vocab
wean
/win/
(verb). cai sữa, tập ăn dặm
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
nest
/nɛst/
(noun). tổ
vocab
fella
/ˈfɛlə/
(noun). người đàn ông, con đực
vocab
conscience
/ˈkɑnʃəns/
(noun). lương tâm
vocab
chase
/ʧeɪs/
(verb). đuổi
vocab
resort
/rɪˈzɔrt/
(noun). cứu cánh, phương kế cuối cùng
vocab
release
/riˈlis/
(verb). thả, giải phóng
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
conflicted
/kənˈflɪktɪd/
(adj). mâu thuẫn
vocab
captive
/ˈkæptɪv/
(adj). bị bắt giữ, bị giam cầm
vocab
argument
/ˈɑrgjəmənt/
(noun). lý lẽ, lý luận
vocab
reintroduce
/riɪntrəˈdus/
(verb). đưa vào lại
vocab
legislative
/ˈlɛʤəˌsleɪtɪv/
(adj). làm luật, lập pháp
vocab
impetus
/ˈɪmpətəs/
(noun). sự thúc đẩy
vocab
fragment
/ˈfrægmənt/
(verb). làm vỡ vụn
vocab
fragile
/ˈfræʤəl/
(adj). Mong manh dễ vỡ
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
thermal
/ˈθɜrməl/
(adj). liên quan đến nhiệt
vocab
loss
/lɔs/
(noun). mất mát
vocab
equivalent
/ɪˈkwɪvələnt/
(adj). Tương đương
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
compensate
/ˈkɑmpənˌseɪt/
(verb). bù đắp
vocab
waterproof
/ˈwɔtərˌpruf/
(verb). chống nước
vocab
insulate
/ˈɪnsəˌleɪt/
(verb). cách điện, nhiệt, âm...
vocab
fur
/fɜr/
(noun). lông mao
vocab
affect
/əˈfɛkt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
prominent
/ˈprɑmənənt/
(adj). nổi bật
vocab
paddy field
/ˈpædi fild/
(noun). cánh đồng
vocab
necessary
/ˈnɛsəˌsɛri/
(adj). cần thiết
vocab
giant
/ˈʤaɪənt/
(adj). khổng lồ
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
range
/reɪnʤ/
(noun). loại
vocab
coastal
/ˈkoʊstəl/
(adj). thuộc bờ biển, ven biển
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
occasionally
/əˈkeɪʒənəli/
(adv). thỉnh thoảng
vocab
hunt
/hʌnt/
(verb). săn
vocab
commonly
/ˈkɑmənli/
(adv). thường xuyên
vocab

📓 Passage 2: Wealth in A Cold Climate

variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
uniformly
/ˈjunəˌfɔrmli/
(adv). một cách đồng bộ
vocab
superior
/suˈpɪriər/
(adj). cao hơn, trội hơn
vocab
striking
/ˈstraɪkɪŋ/
(adj). Nổi bật, gây choáng ngợp
vocab
ravages
/ˈrævɪʤɪz/
(noun). sự phá hoại
vocab
penniless
/ˈpɛniləs/
(adj). nghèo khổ
vocab
insist
/ɪnˈsɪst/
(verb). khăng khăng, cố nài
vocab
inclement
/ɪnˈklɛmənt/
(adj). khắc nghiệt
vocab
hemisphere
/ˈhɛmɪˌsfɪr/
(noun). Bán cầu
vocab
former
/ˈfɔrmər/
(adj). đã từng là
vocab
favourable
/ˈfeɪvərəbl/
(adj). thuận lợi, có ích
vocab
enduring
/ɛnˈdjʊrɪŋ/
(adj). lâu dài
vocab
destined
/ˈdɛstɪnd/
(adj). định mệnh
vocab
crucial
/ˈkruʃəl/
(adj). Tối quan trọng
vocab
broadly
/ˈbrɔdli/
(adv). 1 cách bao quát
vocab
recover
/rɪˈkʌvər/
(verb). hồi phục
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
frost
/frɔst/
(noun). sựơng giá
vocab
inspiration
/ˌɪnspəˈreɪʃən/
(noun). Cảm hứng
vocab
decimate
/ˈdɛsəˌmeɪt/
(verb). tiêu diệt
vocab
anecdote
/ˈænəkˌdoʊt/
(noun). chuyện vặt, giai thoại
vocab
workforce
/ˈwɜrkˌfɔrs/
(noun). Lực lượng lao động
vocab
speculate
/ˈspɛkjəˌleɪt/
(verb). giả sử
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
otherwise
/ˈʌðərˌwaɪz/
(adv). nếu không thì
vocab
mystery
/ˈmɪstəri/
(noun). điều kì bí
vocab
fortune
/ˈfɔrʧən/
(noun). của cải
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
cold snap
/koʊld snæp/
(noun). đợt rét bất chợt
vocab
annual
/ˈænjuəl/
(adj). hàng năm
vocab
abundance
/əˈbʌndəns/
(noun). Sự dồi dào
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
latitude
/ˈlætəˌtud/
(noun). vĩ độ
vocab
crop
/krɑp/
(noun). cây trồng
vocab
trade
/treɪd/
(verb). mua bán, trao đổi
vocab
render
/ˈrɛndər/
(verb). làm cho
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
pest
/pɛst/
(noun). Sâu hại
vocab
likewise
/ˈlaɪˌkwaɪz/
(adv). cũng như thế, cũng như vậy
vocab
impoverish
/ɪmˈpɑvrɪʃ/
(verb). bần cùng hóa, làm cho nghèo khổ
vocab
huge
/hjuʤ/
(adj). to lớn
vocab
figure
/ˈfɪgjər/
(noun). Số liệu
vocab
exception
/ɪkˈsɛpʃən/
(noun). Ngoại lệ
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
curious
/ˈkjʊriəs/
(adj). Tò mò
vocab
communist
/ˈkɑmjənəst/
(adj). thuộc về cộng sản
vocab
colony
/ˈkɑləni/
(noun). Thuộc địa
vocab
build-up
/bɪld-ʌp/
(noun). sự tích tụ, sự tích lũy
vocab
break-up
/breɪk-ʌp/
(noun). sự tan ra, sự nứt vỡ
vocab
argument
/ˈɑrgjəmənt/
(noun). lý lẽ, lý luận
vocab
wealth
/wɛlθ/
(noun). Sự giàu có
vocab
correlation
/ˌkɔrəˈleɪʃən/
(noun). tương quan
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
affluence
/ˈæfluəns/
(noun). sự giàu có, sự sung túc
vocab
accumulation
/əˌkjumjəˈleɪʃən/
(noun). sự tích lũy
vocab
overriding
/ˈoʊvərˌraɪdɪŋ/
(adj). quan trọng hơn cả
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). Tổ chức, viện
vocab
determine
/dəˈtɜrmən/
(verb). Quyết định
vocab
combine
/ˈkɑmbaɪn/
(verb). kết hợp
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(verb). cung cấp
vocab
productivity
/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
(noun). hiệu suất
vocab
poverty
/ˈpɑvərti/
(noun). sự nghèo đói
vocab
irrigation
/ˌɪrəˈgeɪʃən/
(noun). sự tưới tiêu
vocab
governance
/ˈgʌvərnəns/
(noun). sự cai trị, sự quản trị
vocab
foreign
/ˈfɔrən/
(adj). nước ngoài
vocab
combat
/ˈkɑmbæt/
(verb). đấu tranh
vocab
beyond
/bɪˈɑnd/
(adv). không thể được
vocab
aid
/eɪd/
(noun). sự trợ giúp
vocab
spirit
/ˈspɪrət/
(noun). năng lượng, tinh thần
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). Gia súc, gia cầm
vocab
dissemination
/dɪˌsɛməˈneɪʃən/
(noun). sự phân phát, sự phổ biến
vocab
cite
/saɪt/
(verb). biểu dương, trích dẫn
vocab
boast
/boʊst/
(verb). lấy làm kiêu hãnh
vocab
attribute
/ˈætrəˌbjut/
(noun). thuộc tính
vocab
anthropological
/ˌænθrəpəˈlɑʤəkəl/
(adj). nhân chủng học
vocab
align
/əˈlaɪn/
(verb). Xếp thẳng hàng
vocab
temperate
/ˈtɛmprət/
(adj). Ôn hoà
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
wealthy
/ˈwɛlθi/
(adj). giàu
vocab
rule out
/rul aʊt/
(verb). loại trừ, bác bỏ
vocab
favor
/ˈfeɪvər/
(verb). ủng hộ, thích dùng hơn
vocab
exceptional
/ɪkˈsɛpʃənəl/
(adj). hiếm có, phi thường
vocab
terminate
/ˈtɜrməˌneɪt/
(verb). chấm dứt, kết liễu
vocab
strike
/straɪk/
(verb). hiện lên trong đầu
vocab
recall
/ˈriˌkɔl/
(verb). nhớ lại
vocab
fever
/ˈfivər/
(noun). sốt
vocab
connection
/kəˈnɛkʃən/
(noun). liên kết
vocab
climate
/ˈklaɪmət/
(noun). Khí hậu
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(noun). học giả
vocab
surrounding
/səˈraʊndɪŋ/
(noun). không gian xung quanh
vocab
prosperity
/prɑˈspɛrəti/
(noun). thịnh vượng
vocab
complicated
/ˈkɑmpləˌkeɪtəd/
(adj). Phức tạp
vocab
attributable
/əˈtrɪbjətəbəl/
(adj). gây ra bởi
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
resemble
/rɪˈzɛmbəl/
(verb). Tạo hình giống nhau
vocab
continent
/ˈkɑntənənt/
(noun). Châu lục
vocab
domesticated
/dəˈmɛstəˌkeɪtəd/
(adj). thuần hóa
vocab
bound
/baʊnd/
(adj). nhất định, chắc chắn xảy ra
vocab
note
/noʊt/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
geographical
/ˌʤiəˈgræfɪkəl/
(adj). Về mặt địa lý
vocab
advancement
/ədˈvænsmənt/
(noun). sự tiến bộ
vocab

📓 Passage 3: Musical Maladies

verbally
/vərˈbæli/
(adv). (Bằng lời nói)
vocab
urgency
/ˈɜrʤənsi/
(noun). sự khẩn cấp
vocab
trauma
/ˈtrɔmə/
(noun). chấn động, tổn thương
vocab
subsequent
/ˈsʌbsəkwənt/
(adj). Theo sau
vocab
spontaneously
/spɑnˈteɪniəsli/
(adv). tự phát, tự nhiên
vocab
severe
/səˈvɪr/
(adj). nghiêm trọng
vocab
self-conscious
/sɛlf-ˈkɑnʃəs/
(adj). tự ti, e dè
vocab
recount
/rɪˈkaʊnt/
(verb). kể lại
vocab
pursuit
/pərˈsut/
(noun). sự theo đuổi
vocab
posture
/ˈpɑsʧər/
(noun). tư thế, dáng bộ
vocab
oddity
/ˈɑdəti/
(noun). sự kỳ quặc
vocab
malady
/ˈmælədi/
(noun). bệnh
vocab
liberally
/ˈlɪbərəli/
(adv). tùy tiện, tùy thích
vocab
latter
/ˈlætər/
(noun). cái sau
vocab
intriguing
/ɪnˈtrigɪŋ/
(adj). Hấp dẫn
vocab
intact
/ɪnˈtækt/
(adj). còn nguyên vẹn, không bị ảnh hưởng
vocab
impairment
/ɪmˈpɛrmənt/
(noun). Sự suy yếu
vocab
former
/ˈfɔrmər/
(noun). cái trước
vocab
exhibit
/ɪgˈzɪbɪt/
(verb). trưng bày, phô bày
vocab
exclusively
/ɪkˈsklusɪvli/
(adv). dành riêng
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
deliver
/dɪˈlɪvər/
(verb). cung cấp thông tin, bày tỏ
vocab
crave
/kreɪv/
(verb). Thèm thuồng
vocab
conversion
/kənˈvɜrʒən/
(noun). sự biến đổi, sự chuyển đổi
vocab
contemporary
/kənˈtɛmpəˌrɛri/
(adj). đương thời
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
compassion
/kəmˈpæʃən/
(noun). lòng trắc ẩn
vocab
brief
/brif/
(adj). Ngắn gọn
vocab
avenue
/ˈævəˌnu/
(noun). cơ hội
vocab
auditory
/ˈɔdɪˌtɔri/
(adj). Liên quan đến thính giác
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
unfortunately
/ənˈfɔrʧənətli/
(adv). không may
vocab
seek
/sik/
(verb). tìm kiếm
vocab
satisfy
/ˈsætəˌsfaɪ/
(verb). Làm thoả mãn
vocab
phenomenon
/fəˈnɑməˌnɑn/
(noun). hiện tượng
vocab
offer
/ˈɔfər/
(verb). Cung cấp
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). sự liên can, hậu quả
vocab
expectation
/ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
(noun). Kì vọng
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao hàm, bao gồm
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). Tiết lộ
vocab
mixed
/mɪkst/
(adj). lẫn lộn
vocab
guilty
/ˈgɪlti/
(adj). dằn vặt, tội lỗi
vocab
confess
/kənˈfɛs/
(verb). thú nhận
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
wealth
/wɛlθ/
(noun). Sự giàu có
vocab
steady
/ˈstɛdi/
(adj). Đều đặn, vững chắc
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
pontifical
/pɑnˈtɪfəkəl/
(adj). cố chấp, tỏ vẻ
vocab
highly
/ˈhaɪli/
(adv). rất
vocab
erudite
/ˈɛrəˌdaɪt/
(adj). học rộng, uyên bác
vocab
document
/ˈdɑkjəmɛnt/
(verb). Ghi nhận, ghi lại
vocab
autobiographical
/ˌɔtəˌbaɪəˈgræfɪkəl/
(adj). có tính chất tự truyện
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
content
/ˈkɑntɛnt/
(noun). nội dung
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
underpinning
/ˈʌndərˌpɪnɪŋ/
(noun). nền
vocab
rapidly
/ˈræpədli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
prone
/proʊn/
(adj). Dễ bị phải
vocab
perception
/pərˈsɛpʃən/
(noun). Nhận thức
vocab
neural
/ˈnʊrəl/
(adj). liên quan đến thần kinh
vocab
insight
/ˈɪnˌsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
enormous
/ɪˈnɔrməs/
(adj). Khổng lồ
vocab
convey
/kənˈveɪ/
(verb). truyền tải
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
combine
/ˈkɑmbaɪn/
(verb). kết hợp
vocab
bizarre
/bəˈzɑr/
(adj). Kì quái
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
disorder
/dɪˈsɔrdər/
(noun). sự rối loạn
vocab
observation
/ˌɑbzərˈveɪʃən/
(noun). sự quan sát
vocab
undergo
/ˌʌndərˈgoʊ/
(verb). Trải qua
vocab
shame
/ʃeɪm/
(noun). sự xấu hổ, sự tủi thẹn
vocab
refuse
/rɪˈfjuz/
(verb). từ chối
vocab
delve into
/dɛlv ˈɪntu/
(verb). điều tra
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(verb). sụt giảm
vocab
reputable
/ˈrɛpjətəbəl/
(adj). có danh tiếng tốt, đáng tin
vocab
favorable
/ˈfeɪvərəbəl/
(adj). thuận lợi, có ích
vocab
treatment
/ˈtritmənt/
(noun). Việc chữa trị
vocab
enchanted
/ɛnˈʧæntɪd/
(adj). vui thích, hồ hởi
vocab
recognize
/ˈrɛkəgˌnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
existence
/ɛgˈzɪstəns/
(noun). Sự tồn tại
vocab
compare
/kəmˈpɛr/
(verb). so sánh
vocab
analyze
/ˈænəˌlaɪz/
(verb). phân tích, đánh giá
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp