Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 6

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 3 - Reading Test 6 được lấy từ cuốn Actual Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 6

📓 Passage 1: Thomas Young - The Last True Know

vibrant
/ˈvaɪbrənt/
(adj). Sống động
vocab
unrecognisable
/ʌnˈrɛkəgˌnaɪzəbl/
(adj). không thể nhận ra
vocab
technical
/ˈtɛknɪkəl/
(adj). thuộc mảng kỹ thuật
vocab
take off
/teɪk ɔf/
(verb). thành công
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). chịu đựng
vocab
superintendent
/ˌsupərənˈtɛndənt/
(noun). người giám sát, người quản lí
vocab
substantial
/səbˈstænʧəl/
(adj). Đáng kể
vocab
subsequently
/ˈsʌbsəkwəntli/
(adv). sau đó
vocab
remarkable
/rɪˈmɑrkəbəl/
(adj). đáng chú ý, đặc biệt
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
rancorous
/ˈræŋkərəs/
(adj). thù oán, đầy ác ý
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
properly
/ˈprɑpərli/
(adv). Đúng cách
vocab
prodigy
/ˈprɑdəʤi/
(noun). thiên tài, người phi thường
vocab
optics
/ˈɑptɪks/
(noun). quang học
vocab
oblivion
/əˈblɪviən/
(noun). sự bị lãng quên
vocab
maternal
/məˈtɜrnəl/
(adj). thuộc về phía mẹ
vocab
landmark
/ˈlændˌmɑrk/
(noun). cột mốc
vocab
instrumental
/ˌɪnstrəˈmɛntəl/
(adj). là phương tiện để làm gì
vocab
inspector
/ɪnˈspɛktər/
(noun). thanh tra
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). Kiến nghị, sáng kiến
vocab
initial
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). ban đầu
vocab
hypothesise
/haɪˈpɒθɪsaɪz/
(verb). giả thiết hóa
vocab
hieroglyph
/ˌhaɪroʊˈglɪf/
(noun). chữ tượng hình
vocab
glimpse
/glɪmps/
(noun). Cái nhìn thoáng qua
vocab
genius
/ˈʤinjəs/
(noun). thiên tài
vocab
formal
/ˈfɔrməl/
(adj). Có tính nghi thức, lịch sự, trang trọng
vocab
extraordinary
/ɪkˈstrɔrdəˌnɛri/
(adj). phi thường
vocab
exposition
/ˌɛkspəˈzɪʃən/
(noun). sự trình bày, sự giải thích
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
dispute
/dɪˈspjut/
(noun). Xung đột, tranh cãi
vocab
dilettante
/ˌdɪlɪˈtænti/
(noun). người không chuyên sâu
vocab
devour
/dɪˈvaʊər/
(verb). đọc ngấu nghiến
vocab
demotic
/di(ː)ˈmɒtɪk/
(adj). bình dân, thuộc quần chúng
vocab
deduce
/dɪˈdus/
(verb). Suy luận
vocab
daunting
/ˈdɔntɪŋ/
(adj). làm nản chí
vocab
credit
/ˈkrɛdət/
(verb). công nhận
vocab
correspond
/ˌkɔrəˈspɑnd/
(verb). tương ứng
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(verb). liên quan đến
vocab
complexity
/kəmˈplɛksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
authoritatively
/əˌθɔrəˈteɪtɪvli/
(adv). có thẩm quyền
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔr/
(verb). giải thích cho
vocab
accomplishment
/əˈkɑmplɪʃmənt/
(noun). thành tựu
vocab
title
/ˈtaɪtəl/
(noun). danh hiệu, tước vị
vocab
recent
/ˈrisənt/
(adj). gần đây
vocab
polymath
/ˈpɒlɪmæθ/
(noun). nhà thông thái
vocab
paleontologist
/ˌpeɪliənˈtɑləʤɪst/
(noun). nhà cổ sinh vật học
vocab
epitaph
/ˈɛpəˌtæf/
(noun). văn bia, văn mộ chí
vocab
contender
/kənˈtɛndər/
(noun). đối thủ
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
argue
/ˈɑrgju/
(verb). tranh luận
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
present
/ˈprɛzənt/
(verb). đưa ra, bày ra
vocab
elect
/ɪˈlɛkt/
(verb). bầu chọn
vocab
encyclopedia
/ɪnˌsaɪkləˈpidiə/
(noun). bách khoa toàn thư
vocab
royal
/ˈrɔɪəl/
(adj). hoàng gia
vocab
brilliant
/ˈbrɪljənt/
(adj). tài giỏi, lỗi lạc
vocab
surpass
/sərˈpæs/
(verb). vượt qua
vocab
scholar
/ˈskɑlər/
(noun). học giả
vocab
linguistics
/lɪŋˈgwɪstɪks/
(noun). ngôn ngữ học
vocab
equal
/ˈikwəl/
(verb). sánh kịp, bì kịp
vocab
physician
/fəˈzɪʃən/
(noun). Thầy thuốc
vocab
philosophy
/fəˈlɑsəfi/
(noun). Triết lý, triết học
vocab
seek
/sik/
(verb). tìm kiếm
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃən/
(noun). việc thi công
vocab
civic
/ˈsɪvɪk/
(adj). thuộc công dân
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
pastime
/ˈpæˌstaɪm/
(noun). trò tiêu khiển, trò giải trí
vocab
elite
/ɪˈlit/
(adj). tinh túy, ưu tú
vocab
attend
/əˈtɛnd/
(verb). tham dự, có mặt
vocab
accomplish
/əˈkɑmplɪʃ/
(verb). đạt được
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
later
/ˈleɪtər/
(adj). sau này, sau đó
vocab
disease
/dɪˈziz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjut/
(verb). đóng góp
vocab
biographical
/ˌbaɪəˈgræfɪkəl/
(adj). thuộc tiểu sử
vocab
article
/ˈɑrtəkəl/
(noun). Bài viết
vocab
entry
/ˈɛntri/
(noun). mục thông tin
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
focus
/ˈfoʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
aspect
/ˈæˌspɛkt/
(noun). Khía cạnh
vocab
accommodation
/əˌkɑməˈdeɪʃən/
(noun). của mắt
vocab
refer to
/rəˈfɜr tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
coin
/kɔɪn/
(verb). tạo ra, đặt ra
vocab
pursue
/pərˈsu/
(verb). Theo đuổi
vocab
inspire
/ɪnˈspaɪr/
(verb). Truyền cảm hứng
vocab
encourage
/ɛnˈkɜrɪʤ/
(verb). khuyến khích
vocab
lecture
/ˈlɛkʧər/
(noun). bài giảng
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). Tổ chức, viện
vocab
deliver
/dɪˈlɪvər/
(verb). cung cấp thông tin, bày tỏ
vocab
appoint
/əˈpɔɪnt/
(verb). bổ nhiệm, chỉ định
vocab
contribution
/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab

📓 Passage 2: Antarctica - in from the cold_

vegetation
/ˌvɛʤəˈteɪʃən/
(noun). Thảm thực vật
vocab
unravel
/ənˈrævəl/
(verb). làm sáng tỏ
vocab
revitalise
/ˌriːˈvaɪtəlaɪz/
(verb). tái sinh, đem lại sức sống mới
vocab
reverberate
/rɪˈvɜrbərət/
(verb). vang lại, dội lại
vocab
remoteness
/riˈmoʊtnəs/
(noun). Sự xa xôi
vocab
perish
/ˈpɛrɪʃ/
(verb). tàn lụi
vocab
perception
/pərˈsɛpʃən/
(noun). Nhận thức
vocab
oscillation
/ˌɑsəˈleɪʃən/
(noun). dao động qua lại
vocab
ordinary
/ˈɔrdəˌnɛri/
(adj). Bình thường
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). Chiếm vị trí
vocab
mountainous
/ˈmaʊntənəs/
(adj). nhiều núi
vocab
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃən/
(noun). sự cô lập, sự tách biệt
vocab
interplay
/ˈɪntərˌpleɪ/
(noun). tương tác
vocab
integral
/ˈɪntəgrəl/
(adj). cần thiết
vocab
ilk
/ɪlk/
(noun). cùng loại, cùng hạng
vocab
hardship
/ˈhɑrdʃɪp/
(noun). sự gian khổ
vocab
extensive
/ɪkˈstɛnsɪv/
(adj). bao quát, rộng rãi
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). kéo dài, mở rộng
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
enhance
/ɛnˈhæns/
(verb). tăng cường
vocab
dissolve
/dɪˈzɑlv/
(verb). Hoà tan
vocab
deprivation
/ˌdɛprəˈveɪʃən/
(noun). sự thiếu thốn
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(verb). yêu cầu
vocab
dedication
/ˌdɛdəˈkeɪʃən/
(noun). cống hiến
vocab
courageous
/kəˈreɪʤəs/
(adj). can đảm, dũng cảm
vocab
conveyor belt
/kənˈveɪər bɛlt/
(noun). băng chuyền
vocab
component
/kəmˈpoʊnənt/
(noun). Thành phần
vocab
blizzard
/ˈblɪzərd/
(noun). bão tuyết
vocab
bleakness
/ˈbliknəs/
(noun). sự lạnh lẽo, sự ảm đạm
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
abyssal
/əˈbɪsəl/
(adj). sâu thăm thẳm
vocab
prototype
/ˈproʊtəˌtaɪp/
(noun). Bản mẫu
vocab
prediction
/priˈdɪkʃən/
(noun). Dự đoán
vocab
forecast
/ˈfɔrˌkæst/
(verb). dự báo, dự đoán
vocab
agriculture
/ˈægrɪˌkʌlʧər/
(noun). Ngành nông nghiệp
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
vitality
/vaɪˈtæləti/
(noun). sức sống, sinh khí
vocab
owe
/oʊ/
(verb). có được cái gì nhờ
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
biological
/ˌbaɪəˈlɑʤɪkəl/
(adj). thuộc về sinh học
vocab
hemisphere
/ˈhɛmɪˌsfɪr/
(noun). Bán cầu
vocab
productivity
/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
(noun). hiệu suất
vocab
staple
/ˈsteɪpəl/
(adj). sản phẩm chủ yếu
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
migrate
/ˈmaɪˌgreɪt/
(verb). Di cư
vocab
so-called
/ˈsoʊˈkɔld/
(adj). Được gọi là
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
overlie
/ˌoʊvərˈlaɪ/
(verb). nằm trên, đặt trên
vocab
fearsome
/ˈfɪrsəm/
(adj). đáng sợ
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(adj). vô cùng, cực độ
vocab
blast
/blæst/
(noun). sự nổ
vocab
reference
/ˈrɛfərəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
value
/ˈvælju/
(noun). giá trị
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). loại bỏ
vocab
insignificant
/ˌɪnsɪgnˈjɪfɪkənt/
(adj). tầm thường, không quan trọng
vocab
heroic
/hɪˈroʊɪk/
(adj). anh hùng, quả cảm
vocab
deed
/did/
(noun). việc làm, hành động
vocab
continent
/ˈkɑntənənt/
(noun). Châu lục
vocab
apparent
/əˈpɛrənt/
(adj). Rõ ràng
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). Tiết lộ
vocab
massive
/ˈmæsɪv/
(adj). to lớn
vocab
exert
/ɪgˈzɜrt/
(verb). Mang tác động
vocab
circulation
/ˈsɜrkjəˌleɪʃən/
(noun). tuần hoàn
vocab
prevailing
/prɪˈveɪlɪŋ/
(adj). Thịnh hành
vocab
force
/fɔrs/
(noun). lực
vocab
contributory
/kənˈtrɪbjəˌtɔri/
(adj). góp phần, đóng góp
vocab
circulate
/ˈsɜrkjəˌleɪt/
(verb). lưu thông, tuần hoàn
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
rainfall
/ˈreɪnˌfɔl/
(noun). lượng mưa
vocab
predictor
/prɪˈdɪktər/
(noun). người dự đoán, điều dự đoán
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
significance
/səgˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
intend
/ɪnˈtɛnd/
(verb). Dự định
vocab
emphasise
/ˈɛmfəsaɪz/
(verb). Nhấn mạnh
vocab
repair
/rɪˈpɛr/
(verb). sửa chữa, hồi phục
vocab
receive
/rəˈsiv/
(verb). nhận được
vocab
pasture
/ˈpæsʧər/
(noun). đồng cỏ
vocab
overstock
/ˈoʊvərˈstɑk/
(verb). tích trữ quá nhiều
vocab
limit
/ˈlɪmət/
(verb). giới hạn
vocab
keep an eye on
/kip ən aɪ ɑn/
(verb). chú ý, để ý
vocab
degradation
/ˌdɛgrəˈdeɪʃən/
(noun). Sự xuống cấp
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab