Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 5

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 4 - Reading Test 5 được lấy từ cuốn Actual Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 5

📓 Passage 1: Ants Could Teach Ants

acquire
/əˈkwaɪər/
(verb). nhận được, đạt được
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
commonplace
/ˈkɑmənˌpleɪs/
(adj). Phổ biến
vocab
constraint
/kənˈstreɪnt/
(noun). sự hạn chế
vocab
controversy
/ˈkɑntrəˌvɜrsi/
(noun). tranh cãi
vocab
deliberately
/dɪˈlɪbərətli/
(adv). cố ý, chủ tâm
vocab
determine
/dəˈtɜrmən/
(verb). Quyết định
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Cho phép
vocab
exhibit
/ɪgˈzɪbɪt/
(verb). trưng bày, phô bày
vocab
facilitate
/fəˈsɪləˌteɪt/
(verb). tạo điều kiện
vocab
flee
/fli/
(verb). chạy trốn
vocab
forage
/ˈfɔrɪʤ/
(verb). tìm kiếm thức ăn
vocab
gradually
/ˈgræʤuəli/
(adv). dần dần
vocab
hamper
/ˈhæmpər/
(verb). cản trở
vocab
hypothesis
/haɪˈpɑθəsəs/
(noun). Giả thuyết
vocab
ignorant
/ˈɪgnərənt/
(adj). dốt nát
vocab
incur
/ɪnˈkɜr/
(verb). mang lại kết quả không mấy tốt đẹp
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
instinctive
/ɪnˈstɪŋktɪv/
(adj). thuộc bản năng
vocab
knowledgeable
/ˈnɑləʤəbəl/
(adj). hiểu biết rộng
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì, khăng khăng
vocab
naive
/ˌnaɪˈiv/
(adj). ngây thơ
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
occurrence
/əˈkɜrəns/
(noun). lần xuất hiện, sự xảy ra
vocab
opposing
/əˈpoʊzɪŋ/
(adj). đối lập nhau
vocab
potentially
/pəˈtɛnʃəli/
(adv). có triển vọng
vocab
presumably
/prəˈzuməbli/
(adv). 1 cách phỏng chừng
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
remarkably
/rɪˈmɑrkəbli/
(adv). đáng chú ý
vocab
thereby
/ˈðɛrˈbaɪ/
(adv). do thế
vocab
time and again
/taɪm ænd əˈgɛn/
(adv). nhiều lần
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
transform
/trænˈsfɔrm/
(verb). biến đổi
vocab
truly
/ˈtruli/
(adv). đích thực, thực sự
vocab
valid
/ˈvæləd/
(adj). có căn cứ
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
wrath
/ræθ/
(noun). cơn thịnh nộ
vocab
object
/ˈɑbʤɛkt/
(noun). vật, vật thể
vocab
insect
/ˈɪnˌsɛkt/
(noun). côn trùng
vocab
instance
/ˈɪnstəns/
(noun). ví dụ, trường hợp
vocab
locate
/ˈloʊˌkeɪt/
(verb). Xác định vị trí, định vị
vocab
interactive
/ˌɪntəˈræktɪv/
(adj). mang tính tương tác
vocab
remark
/rɪˈmɑrk/
(verb). Nhận xét; bình luận
vocab
feedback
/ˈfidˌbæk/
(noun). Thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
behavior
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
be barking up the wrong tree
/bi ˈbɑrkɪŋ ʌp ðə rɔŋ tri/
(verb). nhầm lẫn, lầm lạc
vocab
risky
/ˈrɪski/
(adj). Đầy mạo hiểm
vocab
underlie
/ˌʌndərˈlaɪ/
(verb). làm cơ sở, làm nền tảng của
vocab
warn
/wɔrn/
(verb). cảnh báo
vocab
guidance
/ˈgaɪdəns/
(noun). Sự hướng dẫn
vocab
leadership
/ˈlidərˌʃɪp/
(noun). khả năng lãnh đạo, sự lãnh đạo
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
transfer
/ˈtrænsfər/
(noun). sự truyền, sự chuyển
vocab
communication
/kəmˌjunəˈkeɪʃən/
(noun). sự giao tiếp
vocab
predator
/ˈprɛdətər/
(noun). Thú săn mồi
vocab
antenna
/ænˈtɛnə/
(noun). râu của sâu bọ
vocab
bearings
/ˈbɛrɪŋz/
(noun). khả năng xác định phương hướng
vocab
literally
/ˈlɪtərəli/
(adv). Theo nghĩa đen
vocab
proceed
/prəˈsid/
(verb). chuyển sang làm gì, tiếp tục
vocab
prompt
/prɑmpt/
(verb). khuyến khích
vocab
alarm
/əˈlɑrm/
(noun). báo động
vocab
presence
/ˈprɛzəns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
cub
/kʌb/
(noun). Con thú con hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...
vocab
hunt
/hʌnt/
(verb). săn
vocab
merely
/ˈmɪrli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
trip
/trɪp/
(verb). ngáng, làm cho vấp ngã
vocab
tool
/tul/
(noun). công cụ
vocab
twig
/twɪg/
(noun). cành
vocab
advocate
/ˈædvəkət/
(verb). ủng hộ
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
immediately
/ɪˈmidiətli/
(adv). ngay lập tức
vocab
publicity
/pəˈblɪsəti/
(noun). Sự công khai
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
question
/ˈkwɛsʧən/
(verb). nghi ngờ
vocab
theory
/ˈθɪri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
guide
/gaɪd/
(noun). sự hướng dẫn
vocab
necessarily
/ˌnɛsəˈsɛrəli/
(adv). nhất thiết
vocab
similar
/ˈsɪmələr/
(adj). tương tự
vocab
gain
/geɪn/
(noun). lợi ích, chiến lợi phẩm
vocab

📓 Passage 2: The Development of Plastics

blend
/blɛnd/
(noun). hỗn hợp
vocab
commercially
/kəˈmɜrʃəli/
(adv). về phương diện thương mại
vocab
commodity
/kəˈmɑdəti/
(noun). hàng hóa
vocab
component
/kəmˈpoʊnənt/
(noun). Thành phần
vocab
crude
/krud/
(adj). Thô
vocab
derive
/dəˈraɪv/
(verb). Lấy được, đạt được
vocab
dissolve
/dɪˈzɑlv/
(verb). Hoà tan
vocab
drawback
/ˈdrɔˌbæk/
(noun). điểm hạn chế
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
fabric
/ˈfæbrɪk/
(noun). Chất liệu vải
vocab
garment
/ˈgɑrmənt/
(noun). Trang phục
vocab
glossy
/ˈglɔsi/
(adj). sáng bóng
vocab
ideal
/aɪˈdil/
(adj). Lý tưởng
vocab
indestructibility
/ˌɪndəˌstrʌktɪˈbɪlɪti/
(noun). tính không thể phá hủy
vocab
insulator
/ˈɪnsəˌleɪtər/
(noun). vật cách điện
vocab
moderate
/ˈmɑdərət/
(adj). vừa phải
vocab
related
/rɪˈleɪtɪd/
(adj). liên quan
vocab
remote
/rɪˈmoʊt/
(adj). xa xôi, hẻo lánh
vocab
resistant
/rɪˈzɪstənt/
(adj). Kháng lại
vocab
stretch
/strɛʧ/
(verb). Kéo dài
vocab
subsequently
/ˈsʌbsəkwəntli/
(adv). sau đó
vocab
substitute
/ˈsʌbstəˌtut/
(noun). vật thay thế
vocab
supersede
/ˌsupərˈsid/
(verb). thay thế
vocab
synthetic
/sɪnˈθɛtɪk/
(adj). nhân tạo, tổng hợp
vocab
thread
/θrɛd/
(noun). sợi chỉ
vocab
waterproof
/ˈwɔtərˌpruf/
(adj). chống thấm, chống nước
vocab
weave
/wiv/
(verb). đan, dệt
vocab
detachable
/dɪˈtæʧəbəl/
(adj). có thể gỡ ra, có thể tháo ra
vocab
get off the ground
/gɛt ɔf ðə graʊnd/
(verb). trở nên thành công
vocab
manufacture
/ˌmænjəˈfækʧər/
(noun). sự sản xuất
vocab
rapidly
/ˈræpədli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
common
/ˈkɑmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
invention
/ɪnˈvɛnʃən/
(noun). phát minh
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
property
/ˈprɑpərti/
(noun). thuộc tính, tính chất
vocab
chemist
/ˈkɛmɪst/
(noun). dược sĩ, nhà hoá học
vocab
cast
/kæst/
(verb). đúc
vocab
heat
/hit/
(noun). nhiệt
vocab
soften
/ˈsɑfən/
(verb). làm mềm
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
pressure
/ˈprɛʃər/
(noun). áp lực
vocab
drain
/dreɪn/
(noun). ống dẫn nước
vocab
fireproof
/ˈfaɪərˌpruf/
(adj). Chịu lửa, không cháy
vocab
suitable
/ˈsutəbəl/
(adj). Phù hợp
vocab
replace
/ˌriˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
appliance
/əˈplaɪəns/
(noun). thiết bị
vocab
domestic
/dəˈmɛstɪk/
(adj). thuộc về gia đình
vocab
container
/kənˈteɪnər/
(noun). vật chứa
vocab
adhesive
/ædˈhisɪv/
(noun). chất dính
vocab
insulation
/ˌɪnsəˈleɪʃən/
(noun). sự cách nhiệt
vocab
rigid
/ˈrɪʤəd/
(adj). cứng
vocab
bonding
/ˈbɑndɪŋ/
(noun). sự liên kết
vocab
compound
/ˈkɑmpaʊnd/
(noun). Hợp chất
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
creation
/kriˈeɪʃən/
(noun). Sự tạo thành, sự sáng tạo
vocab
huge
/hjuʤ/
(adj). to lớn
vocab
molecule
/ˈmɑləˌkjul/
(noun). phân tử
vocab
principle
/ˈprɪnsəpəl/
(noun). Nguyên tắc, nguyên lí
vocab
range
/reɪnʤ/
(noun). loại
vocab
rubber
/ˈrʌbər/
(noun). cao su
vocab
underlie
/ˌʌndərˈlaɪ/
(verb). làm cơ sở, làm nền tảng của
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(verb). sụt giảm
vocab
equally
/ˈikwəli/
(adv). bằng nhau
vocab
ivory
/ˈaɪvəri/
(noun). Ngà voi...
vocab
offer
/ˈɔfər/
(verb). Cung cấp
vocab
prize
/praɪz/
(noun). giải thưởng
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
mould
/moʊld/
(verb). đúc, nặn
vocab
call for
/kɔl fɔr/
(verb). cần
vocab
item
/ˈaɪtəm/
(noun). món hàng
vocab
treatment
/ˈtritmənt/
(noun). sự xử lí
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
attack
/əˈtæk/
(verb). tấn công
vocab
bacterium
/bækˈtɪriəm/
(noun). Vi khuẩn
vocab
biodegradable
/ˌbaɪoʊdəˈgreɪdəbəl/
(adj). có thể phân hủy sinh học
vocab
durable
/ˈdʊrəbəl/
(adj). Bền bỉ
vocab
starch
/stɑrʧ/
(noun). hồ
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔrpərɪt/
(verb). Kết hợp, gộp chung
vocab
decay
/dəˈkeɪ/
(verb). Phân rã
vocab
disintegrate
/dɪˈsɪntəˌgreɪt/
(verb). rã ra, phân hủy
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
gradually
/ˈgræʤuəli/
(adv). dần dần
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
store
/stɔr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab

📓 Passage 3: Global Warming in New Zealand

accompany
/əˈkʌmpəni/
(verb). Đồng hành
vocab
adaptation
/ˌædəpˈteɪʃən/
(noun). sự thích nghi
vocab
alarming
/əˈlɑrmɪŋ/
(adj). đáng báo động
vocab
ambiguous
/æmˈbɪgjuəs/
(adj). mơ hồ, nhập nhằng
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
broad
/brɔd/
(adj). Rộng lớn
vocab
calamity
/kəˈlæməti/
(noun). thiên tai
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
crisis
/ˈkraɪsəs/
(noun). khủng hoảng
vocab
dynamic
/daɪˈnæmɪk/
(adj). năng động
vocab
impose
/ɪmˈpoʊz/
(verb). áp đặt
vocab
originate
/əˈrɪʤəˌneɪt/
(verb). Bắt nguồn
vocab
ratio
/ˈreɪʃiˌoʊ/
(noun). tỷ lệ
vocab
reflect
/rəˈflɛkt/
(verb). phản ánh, cho thấy bản chất của
vocab
resilience
/rɪˈzɪliəns/
(noun). tính kiên cường, khả năng mau phục hồi
vocab
strain
/streɪn/
(noun). áp lực
vocab
the tip of the iceberg
/ðə tɪp ʌv ði ˈaɪsbərg/
(noun). bề nổi của tảng băng chìm, một phần rất nhỏ của vấn đề
vocab
unconventional
/ˌʌnkənˈvɛnʃənəl/
(adj). độc đáo, không theo thông lệ
vocab
undoubtedly
/ənˈdaʊtɪdli/
(adv). không nghi ngờ gì
vocab
uniform
/ˈjunəˌfɔrm/
(adj). đồng bộ
vocab
upward
/ˈʌpwərd/
(adj). hướng lên, đi lên
vocab
vital