Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 6

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 4 - Reading Test 6 được lấy từ cuốn Actual Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 6

📓 Passage 1: Computer games for Preschoolers Nintendo's Research and Design Process

arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
broad
/brɔd/
(adj). Rộng lớn
vocab
capability
/ˌkeɪpəˈbɪləti/
(noun). khả năng
vocab
caregiver
/ˈkɛrˌgɪvər/
(noun). người chăm sóc
vocab
chronicle
/ˈkrɑnɪkəl/
(verb). ghi chép
vocab
circumstance
/ˈsɜrkəmˌstæns/
(noun). Hoàn cảnh, tình huống
vocab
complexity
/kəmˈplɛksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
comprehensive
/ˌkɑmpriˈhɛnsɪv/
(adj). Bao quát, toàn diện
vocab
concentrate
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
critical
/ˈkrɪtɪkəl/
(adj). cấp thiết, rất quan trọng
vocab
current
/ˈkɜrənt/
(adj). hiện tại
vocab
daunting
/ˈdɔntɪŋ/
(adj). làm nản chí
vocab
dexterity
/dɛkˈstɛrəti/
(noun). sự khéo léo
vocab
divide
/dɪˈvaɪd/
(verb). Phân chia
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
exposure
/ɪkˈspoʊʒər/
(noun). sự tiếp xúc
vocab
extensive
/ɪkˈstɛnsɪv/
(adj). bao quát, rộng rãi
vocab
formative
/ˈfɔrmətɪv/
(adj). ảnh hưởng đến sự hình thành
vocab
frustration
/frəˈstreɪʃən/
(noun). phiền muộn
vocab
ideology
/ˌaɪdiˈɑləʤi/
(noun). hệ tư tưởng
vocab
implement
/ˈɪmpləmənt/
(verb). thi hành, thực hiện
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). sự liên can, hậu quả
vocab
initial
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). ban đầu
vocab
insight
/ˈɪnˌsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
instinctive
/ɪnˈstɪŋktɪv/
(adj). thuộc bản năng
vocab
internal
/ɪnˈtɜrnəl/
(adj). bên trong
vocab
intuitive
/ɪnˈtuətɪv/
(adj). thuộc về trực giác
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
outcome
/ˈaʊtˌkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
prior
/ˈpraɪər/
(adj). trước đó
vocab
related
/rɪˈleɪtɪd/
(adj). liên quan
vocab
specifically
/spəˈsɪfɪkli/
(adv). một cách riêng biệt
vocab
yield
/jild/
(verb). sản xuất, mang lại
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
determine
/dəˈtɜrmən/
(verb). Quyết định
vocab
relevant
/ˈrɛləvənt/
(adj). Có liên quan
vocab
context
/ˈkɑntɛkst/
(noun). Bối cảnh
vocab
preschooler
/ˈpriˌskulər/
(noun). trẻ chưa đến tuổi đi học
vocab
attitude
/ˈætəˌtud/
(noun). Thái độ
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(verb). liên quan đến
vocab
expectation
/ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
(noun). Kì vọng
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
purchase
/ˈpɜrʧəs/
(noun). sự mua, vật mua được
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
ethnography
/ɛθˈnɒgrəfi/
(noun). ngành dân tộc học
vocab
market
/ˈmɑrkət/
(noun). thị trường
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
combination
/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
(noun). Sự phối hợp
vocab
coordination
/koʊˌɔrdəˈneɪʃən/
(noun). sự phối hợp
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn đồng trang lứa
vocab
previous
/ˈpriviəs/
(adj). trước
vocab
sibling
/ˈsɪblɪŋ/
(noun). anh chị em ruột
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). nghiên cứu
vocab
equal
/ˈikwəl/
(adj). bằng nhau, ngang hàng
vocab
experienced
/ɪkˈspɪriənst/
(adj). có kinh nghiệm
vocab
platform
/ˈplætˌfɔrm/
(noun). diễn đàn, nền tảng
vocab
control
/kənˈtroʊl/
(verb). điều khiển, kiểm soát
vocab
decision
/dɪˈsɪʒən/
(noun). Quyết định
vocab
gather
/ˈgæðər/
(verb). Thu thập
vocab
moderation
/ˌmɑdəˈreɪʃən/
(noun). sự tiết chế, sự kiểm soát
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
with regard to
/wɪð rəˈgɑrd tu/
(preposition). liên quan đến
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(noun). sự tiếp cận
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
researcher
/ˈrisərʧər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
appeal
/əˈpil/
(noun). sức lôi cuốn, sức quyến rũ
vocab
character
/ˈkɛrɪktər/
(noun). nhân vật
vocab
consultation
/ˌkɑnsəlˈteɪʃən/
(noun). sự tư vấn
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). Đánh giá
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
highlight
/ˈhaɪˌlaɪt/
(verb). nhấn mạnh
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔrpərɪt/
(verb). Kết hợp, gộp chung
vocab
operate
/ˈɑpəˌreɪt/
(verb). Vận hành
vocab
uniqueness
/juˈniknəs/
(noun). sự độc đáo, sự độc nhất
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
firm
/fɜrm/
(noun). hãng, công ty
vocab
outline
/ˈaʊtˌlaɪn/
(verb). Vẽ phác, phác thảo
vocab
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
(noun). sự bày ra, sự thể hiện
vocab
requirement
/rɪˈkwaɪrmənt/
(noun). yêu cầu
vocab
specialist
/ˈspɛʃələst/
(adj). chuyên, chuyên sâu
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). đánh giá
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). tham gia vào
vocab
evaluate
/ɪˈvæljuˌeɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
simplicity
/sɪmˈplɪsəti/
(noun). sự đơn giản
vocab
utility
/juˈtɪləti/
(noun). vật có ích, vật dùng được
vocab
version
/ˈvɜrʒən/
(noun). Phiên bản
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
engaging
/ɛnˈgeɪʤɪŋ/
(adj). hấp dẫn
vocab
feedback
/ˈfidˌbæk/
(noun). Thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi
vocab

📓 Passage 2: The History of Pencil

appetite
/ˈæpəˌtaɪt/
(noun). sự khao khát, sự thèm muốn
vocab
barely
/ˈbɛrli/
(adv). vừa mới
vocab
concept
/ˈkɑnsɛpt/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
contrast
/ˈkɑntræst/
(noun). Sự tương phản
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjut/
(verb). đóng góp
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(noun). nhu cầu
vocab
deposit
/dəˈpɑzɪt/
(noun). khoáng sản, mỏ
vocab
determine
/dəˈtɜrmən/
(verb). Quyết định
vocab
drastically
/ˈdræstɪkli/
(adv). quyết liệt
vocab
encasement
/ɛnˈkeɪsmənt/
(noun). sự bọc, sự phủ lại
vocab
essentially
/ɪˈsɛnʃəli/
(adv). một cách thiết yếu
vocab
favor
/ˈfeɪvər/
(verb). ủng hộ, thích dùng hơn
vocab
grind
/graɪnd/
(verb). nghiền
vocab
infancy
/ˈɪnfənsi/
(noun). giai đoạn khởi đầu
vocab
intellectual
/ˌɪntəˈlɛkʧuəl/
(adj). Về mặt trí tuệ
vocab
limitless
/ˈlɪmətləs/
(adj). không giới hạn
vocab
mass
/mæs/
(adj). quần chúng, đại chúng
vocab
military
/ˈmɪləˌtɛri/
(adj). thuộc về quân sự
vocab
mistake
/mɪsˈteɪk/
(verb). nhầm lẫn
vocab
possibility
/ˌpɑsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
pure
/pjʊr/
(adj). thuần túy, tinh khiết
vocab
refer to
/rəˈfɜr tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
refractory
/rəˈfræktəri/
(adj). dai dẳng, khó xử lí
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
sequence
/ˈsikwəns/
(noun). Trình tự
vocab
smudgy
/ˈsmʌʤi/
(adj). nhòe
vocab
soar
/sɔr/
(verb). tăng vụt
vocab
spectrum
/ˈspɛktrəm/
(noun). một dãy, một chuỗi rộng
vocab
strictly
/ˈstrɪktli/
(adv). nghiêm khắc
vocab
successive
/səkˈsɛsɪv/
(adj). liên tục
vocab
thereafter
/ðɛˈræftər/
(adv). sau đó
vocab
unique
/juˈnik/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
widespread
/ˈwaɪdˈsprɛd/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
spot
/spɑt/
(verb). Phát hiện, tìm kiếm
vocab
strike
/straɪk/
(verb). tấn công, đánh mạnh
vocab
substance
/ˈsʌbstəns/
(noun). chất, vật chất
vocab
thunder
/ˈθʌndər/
(noun). sấm sét
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
dirty
/ˈdɜrti/
(adj). dơ, bẩn
vocab
mark
/mɑrk/
(noun). Dấu, nhãn, nhãn hiệu
vocab
soft
/sɑft/
(adj). mềm
vocab
thus
/ðʌs/
(adv). do đó, theo cách đó
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
calculation
/ˌkælkjəˈleɪʃən/
(noun). sự tính toán
vocab
mark
/mɑrk/
(verb). Đánh dấu, ghi dấu
vocab
ownership
/ˈoʊnərˌʃɪp/
(noun). quyền sở hữu
vocab
detect
/dɪˈtɛkt/
(verb). Dò tìm, phát hiện
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
mine
/maɪn/
(noun). Hầm mỏ
vocab
initially
/ɪˈnɪʃəli/
(adv). lúc đầu
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
stability
/stəˈbɪlɪti/
(noun). sự ổn định
vocab
wrap
/ræp/
(verb). gói
vocab
smooth
/smuð/
(adj). nhẵn, trơn
vocab
clay
/kleɪ/
(noun). đất sét
vocab
core
/kɔr/
(noun). lõi
vocab
hardness
/ˈhɑrdnəs/
(noun). sự cứng, độ cứng
vocab
breakage
/ˈbreɪkɪʤ/
(noun). sự nứt vỡ
vocab
grease
/gris/
(noun). Dầu mỡ, dầu nhờn
vocab
prefer
/prəˈfɜr/
(verb). thích hơn
vocab
widely
/ˈwaɪdli/
(adv). xa, rộng rãi
vocab
astronaut
/ˈæstrəˌnɑt/
(noun). phi hành gia
vocab
glue
/glu/
(verb). dán, dính lại
vocab
insert
/ɪnˈsɜrt/
(verb). Đưa vào
vocab
superior
/suˈpɪriər/
(adj). cao hơn, trội hơn
vocab
technique
/tɛkˈnik/
(noun). Kĩ thuật
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
wood
/wʊd/
(noun). gỗ
vocab
sharp
/ʃɑrp/
(adj). Bén nhọn
vocab
continue
/kənˈtɪnju/
(verb). tiếp tục
vocab
produce
/ˈproʊdus/
(verb). sản xuất
vocab
whole
/hoʊl/
(adj). nguyên chất, trọn vẹn
vocab
counterpart
/ˈkaʊntərˌpɑrt/
(noun). bản sao, bản đối chiếu
vocab
gravity
/ˈgrævəti/
(noun). Trọng lực
vocab
invent
/ɪnˈvɛnt/
(verb). Phát minh
vocab
bleak
/blik/
(adj). ảm đạm
vocab
digitalize
/ˈdɪdʒɪtəlaɪz/
(verb). Số hoá
vocab
prospect
/ˈprɑspɛkt/
(noun). Triển vọng, khả năng
vocab
reality
/ˌriˈæləˌti/
(noun). thực tại
vocab

📓 Passage 3: Motivating Drives

achievement
/əˈʧivmənt/
(noun). Thành tựu
vocab
central
/ˈsɛntrəl/
(adj). quan trọng nhất
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
emphasis
/ˈɛmfəsəs/
(noun). sự nhấn mạnh
vocab
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). thiết yếu
vocab
execute
/ˈɛksəˌkjut/
(verb). thực hiện, thi hành
vocab
intensity
/ɪnˈtɛnsəti/
(noun). cường độ, độ dữ dội
vocab
investigation
/ɪnˌvɛstəˈgeɪʃən/
(noun). Cuộc điều tra
vocab
limitation
/ˌlɪmɪˈteɪʃən/
(noun). sự giới hạn
vocab
necessarily
/ˌnɛsəˈsɛrəli/
(adv). nhất thiết
vocab
perk
/pɜrk/
(noun). lợi ích
vocab
persistence
/pərˈsɪstəns/
(noun). sự bền bỉ
vocab
polish
/ˈpɑlɪʃ/
(verb). đánh bóng, trau chuốt
vocab
productive
/prəˈdʌktɪv/
(adj). hiệu suất tốt
vocab
publish