Từ Vựng IELTS Online Test IELTS Trainer - Reading Test 5

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề IELTS Trainer - Reading Test 5 được lấy từ cuốn IELTS Trainer. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test IELTS Trainer - Reading Test 5

📓 Passage 1: Nature on display in American zoos

unfashionable
/ənˈfæʃənəbəl/
(adj). lỗi thời
vocab
concept
/ˈkɑnsɛpt/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
thoroughly
/ˈθɜroʊli/
(adv). một cách kĩ lưỡng
vocab
finance
/fəˈnæns/
(noun). tài chính
vocab
landscape
/ˈlændˌskeɪp/
(noun). quang cảnh
vocab
entertain
/ˌɛntərˈteɪn/
(verb). tiêu khiển
vocab
embody
/ɪmˈbɑdi/
(verb). hiện thân
vocab
consistent
/kənˈsɪstənt/
(adj). nhất quán
vocab
decade
/dɛˈkeɪd/
(noun). thập kỉ
vocab
coincide
/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
(verb). diễn ra một cách trùng hợp
vocab
urban
/ˈɜrbən/
(adj). thuộc về khu vực thành thị
vocab
existence
/ɛgˈzɪstəns/
(noun). sự tồn tại
vocab
transition
/trænˈzɪʃən/
(noun). sự chuyển đổi
vocab
rural
/ˈrʊrəl/
(adj). thuộc khu vực miền quê
vocab
agricultural
/ˌægrəˈkʌlʧərəl/
(adj). thuộc về, liên quan đến ngành nông nghiệp
vocab
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/
(adj). liên quan đến công nghiệp
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). mang tính khoa học
vocab
study
/ˈstʌdi/
(noun). nghiên cứu
vocab
popular
/ˈpɑpjələr/
(adj). nổi tiếng
vocab
previously
/ˈpriviəsli/
(adv). trước đó
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(adj). tách biệt
vocab
taxonomy
/tækˈsɒnəmi/
(noun). phép nhân loại
vocab
experimental
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
(adj). thí nghiệm
vocab
embryology
/ˌɛmbriˈɑləʤi/
(noun). phôi học
vocab
genetics
/ʤəˈnɛtɪks/
(noun). di truyền học
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). đáng lưu ý, quan trọng
vocab
recognize
/ˈrɛkəgˌnaɪz/
(verb). nhận dạng
vocab
amenity
/əˈmɛnəti/
(noun). tiện nghi
vocab
emblem
/ˈɛmbləm/
(noun). biểu tượng
vocab
civic
/ˈsɪvɪk/
(adj). thuộc thành phố
vocab
botanical
/bəˈtænɪkəl/
(adj). thuộc thực vật học
vocab
site
/saɪt/
(noun). địa điểm
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). mở rộng
vocab
stagnation
/stægˈneɪʃən/
(noun). trì trệ
vocab
neglect
/nəˈglɛkt/
(verb). lơ đi
vocab
funding
/ˈfʌndɪŋ/
(noun). kinh phí
vocab
develop
/dɪˈvɛləp/
(verb). phát triển
vocab
wave
/weɪv/
(noun). sóng biển
vocab
reform
/riˈfɔrm/
(verb). cải cách
vocab
stir
/stɜr/
(verb). khuấy
vocab
municipal
/mjuˈnɪsəpəl/
(adj). liên quan đến thành thị
vocab
recruit
/rəˈkrut/
(verb). tuyển dụng
vocab
admission
/ædˈmɪʃən/
(noun). thừa nhận
vocab
serious
/ˈsɪriəs/
(adj). nghiêm trọng
vocab
disagreement
/dɪsəˈgrimənt/
(noun). sự không đồng ý
vocab
historian
/hɪˈstɔriən/
(noun). sử gia
vocab
role
/roʊl/
(noun). vai diễn
vocab
proliferate
/proʊˈlɪfəˌreɪt/
(verb). sinh sôi
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). tổ chức, viện
vocab
attention
/əˈtɛnʃən/
(noun). sự chú ý
vocab
turn
/tɜrn/
(noun). tới lượt
vocab
mammal
/ˈmæməl/
(noun). động vật có vú
vocab
exhibit
/ɪgˈzɪbɪt/
(verb). trưng bày
vocab
assemble
/əˈsɛmbəl/
(verb). lắp ráp
vocab
specimen
/ˈspɛsəmən/
(noun). tiêu bản
vocab
rarity
/ˈrɛrəti/
(noun). sự hiếm có, ích có, khan hiếm
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(verb). trưng bày
vocab
continent
/ˈkɑntənənt/
(noun). châu lục
vocab
particular
/pərˈtɪkjələr/
(adj). cụ thể
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). môi trường sống
vocab
polar
/ˈpoʊlər/
(adj). liên quan đến hai cực
vocab
categorize
/ˈkætəgəˌraɪz/
(verb). phân hạng
vocab
nocturnal
/nɑkˈtɜrnəl/
(adj). hoạt động về đêm
vocab
employ
/ɛmˈplɔɪ/
(verb). thuê mướn
vocab
protest
/ˈproʊˌtɛst/
(noun). cuộc biểu tình
vocab
captive
/ˈkæptɪv/
(noun). người bị giam cầm
vocab
breeding
/ˈbridɪŋ/
(noun). sự sinh sản
vocab
importance
/ɪmˈpɔrtəns/
(noun). tầm quan trọng
vocab
prosperous
/ˈprɑspərəs/
(adj). thành công
vocab
realistic
/ˌriəˈlɪstɪk/
(adj). thực tế
vocab
immersion
/ɪˈmɜrʒən/
(noun). sự nhúng
vocab
conservation
/ˌkɑnsərˈveɪʃən/
(noun). sự bảo tồn
vocab
forefront
/ˈfɔrˌfrʌnt/
(noun). vị trí hàng đầu
vocab
agenda
/əˈʤɛndə/
(noun). kế hoạch
vocab
recreation
/ˌrɛkriˈeɪʃən/
(noun). hoạt động giải trí
vocab
self-improvement
/ˈsɛlfɪmˈpruvmənt/
(noun). sự tự cải thiện bản thân
vocab
renewal
/rɪˈnuəl/
(noun). sự phục hồi
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔrpərɪt/
(verb). kết hợp, gộp chung
vocab
curriculum
/kəˈrɪkjələm/
(noun). chương trình học
vocab
popularize
/ˈpɑpjələˌraɪz/
(verb). làm phổ biến
vocab
advancement
/ədˈvænsmənt/
(noun). thăng tiến
vocab
zoology
/zoʊˈɑləʤi/
(noun). động vật học
vocab
enclosure
/ɛnˈkloʊʒər/
(noun). chỗ bị bao vây
vocab
Administration
/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/
(noun). việc hành chính
vocab
classification
/ˌklæsəfəˈkeɪʃən/
(noun). sự phân loại
vocab
scheme
/skim/
(noun). kế hoạch
vocab

📓 Passage 2: Can we prevent the poles from melting

distract
/dɪˈstrækt/
(verb). đánh lạc hướng, gây mất tập trung
vocab
task
/tæsk/
(noun). công việc được giao
vocab
counterargument
/counterargument/
(noun). phản biện
vocab
carbon
/ˈkɑrbən/
(noun). cacbon
vocab
circumstance
/ˈsɜrkəmˌstæns/
(noun). hoàn cảnh
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). trình bày, minh hoạ
vocab
success
/səkˈsɛs/
(noun). thành công
vocab
localized
/ˈloʊkəˌlaɪzd/
(adj). xảy ra ở một khu vực nhỏ
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). tỉ lệ
vocab
parade
/pəˈreɪd/
(noun). diễu hành
vocab
aircraft
/ˈɛrˌkræft/
(noun). máy bay
vocab
deposit
/dəˈpɑzɪt/
(noun). tiền đặt cọc
vocab
iodide
/ˈaɪəˌdaɪd/
(noun). muối iodur
vocab
disperse
/dɪˈspɜrs/
(verb). phân tán
vocab
maintenance
/ˈmeɪntənəns/
(noun). bảo trì
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(adj). phó
vocab
daunting
/ˈdɔntɪŋ/
(adj). gây kinh sợ, bối rối
vocab
prospect
/ˈprɑspɛkt/
(noun). triển vọng
vocab
upkeep
/ˈʌpˌkip/
(noun). giữ cái gì đó ở tình trạng tốt
vocab
consequence
/ˈkɑnsəkwəns/
(noun). hậu quả
vocab
technical
/ˈtɛknɪkəl/
(adj). thuộc mảng kỹ thuật
vocab
failure
/ˈfeɪljər/
(noun). sự thất bại
vocab
confidence
/ˈkɑnfədəns/
(noun). sự tự tin
vocab
countenance
/ˈkaʊntənəns/
(noun). vẻ mặt
vocab
mainstream
/ˈmeɪnˌstrim/
(noun). đại chúng
vocab
community
/kəmˈjunəti/
(noun). cộng đồng
vocab
faith
/feɪθ/
(noun). niềm tin
vocab
politician
/ˌpɑləˈtɪʃən/
(noun). nhà chính trị gia
vocab
stride
/straɪd/
(verb). sải bước
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). đa số
vocab
difficulty
/ˈdɪfəkəlti/
(noun). khó khăn
vocab
stem
/stɛm/
(verb). ngăn cải gì đó
vocab
reverse
/rɪˈvɜrs/
(verb). đảo ngược
vocab
discourage
/dɪˈskərɪʤ/
(verb). không tán thành
vocab
sunlight
/ˈsʌnˌlaɪt/
(noun). ánh sáng mặt trời
vocab
disperse
/dɪˈspɜrs/
(verb). phân tán
vocab
coast
/koʊst/
(noun). bờ biển
vocab
dependent
/dɪˈpɛndənt/
(adj). phụ thuộc
vocab
vessel
/ˈvɛsəl/
(noun). tàu lớn
vocab
deliberately
/dɪˈlɪbərətli/
(adv). cố tình
vocab
scatter
/ˈskætər/
(verb). rải rác
vocab
respective
/rɪˈspɛktɪv/
(adj). riêng, từng
vocab
divert
/daɪˈvɜrt/
(verb). đánh lạc hướng
vocab
pump
/pʌmp/
(noun). máy bơm
vocab
spray
/spreɪ/
(noun). Chất lỏng dưới dạng bụi do một thiết bị đặc biệt phun ra dưới áp suất
vocab
suspension
/səˈspɛnʃən/
(noun). sự đình chỉ
vocab
northwards
/ˈnɔrθwərdz/
(adv). về hướng bắc
vocab
cable
/ˈkeɪbəl/
(noun). dây cáp
vocab
suggestion
/səgˈʤɛsʧən/
(noun). sự gợi ý, đề xuất
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). nhiệt độ
vocab
volcanic
/vɑlˈkænɪk/
(adj). liên quan tới núi lửa
vocab
explosion
/ɪkˈsploʊʒən/
(noun). vụ nổ
vocab
strategy
/ˈstrætəʤi/
(noun). chiến thuật
vocab
conversion
/kənˈvɜrʒən/
(noun). sự biến đổi, sự chuyển đổi
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). suy nghĩ, cân nhắc
vocab
short-term
/ʃɔrt-tɜrm/
(adj). ngắn hạn
vocab
industrialization
/ɪnˌdʌstriəlɪˈzeɪʃən/
(noun). sự công nghiệp hoá
vocab
positive
/ˈpɑzətɪv/
(adj). tích cực
vocab
outcome
/ˈaʊtˌkʌm/
(noun). kết quả
vocab
negative
/ˈnɛgətɪv/
(adj). tiêu cực
vocab
consequence
/ˈkɑnsəkwəns/
(noun). hậu quả
vocab
humanity
/hjuˈmænɪti/
(noun). nhân loại
vocab
exclude
/ɪkˈsklud/
(verb). loại trừ
vocab
possibility
/ˌpɑsəˈbɪləti/
(noun). khả năng
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). tiềm năng
vocab
drawback
/ˈdrɔˌbæk/
(noun). điểm hạn chế
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). đầy tham vọng
vocab
halt
/hɔlt/
(verb). Cho dừng lại; bắt dừng lại
vocab
inevitable
/ɪˈnɛvətəbəl/
(adj). không thể tránh khỏi
vocab
atmosphere
/ˈætməˌsfɪr/
(noun). bầu khí quyển
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(noun). dự phòng
vocab
banner
/ˈbænər/
(noun). biểu ngữ
vocab
intentional
/ɪnˈtɛnʃənəl/
(adj). cố tình
vocab
manipulation
/məˌnɪpjəˈleɪʃən/
(noun). Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)
vocab
stratosphere
/ˈstrætəˌsfɪr/
(noun). tầng bình lưu
vocab
sulphur
/ˈsʌlfər/
(noun). lưu huỳnh
vocab
dim
/dɪm/
(adj). mờ nhạt, lu mờ
vocab
artillery
/ɑrˈtɪləri/
(noun). pháo
vocab
highflying
/ˈhaɪˌflaɪɪŋ/
(adj). rất thành công
vocab
ultimately
/ˈʌltəmətli/
(adv). cuối cùng
vocab
snap
/snæp/
(noun). cái búng tay
vocab

📓 Passage 3: America's Oldest Art

revolutionize
/ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪz/
(verb). cách mạng hoá
vocab
colonize
/ˈkɑləˌnaɪz/
(verb). thuộc địa hoá
vocab
millennia
/məˈlɛniə/
(noun). 1000 năm
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
mimic
/ˈmɪmɪk/
(verb). sao chép, nhái
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). phức tạp
vocab
impression
/ɪmˈprɛʃən/
(noun). ấn tượng
vocab
undulating
/ˈʌnʤəˌleɪtɪŋ/
(adj). nhấp nhô
vocab
contour
/ˈkɑnˌtʊr/
(noun). đường nét
vocab
evoke
/ɪˈvoʊk/
(verb). gợi nhớ
vocab
stylize
/ˈstaɪˌlaɪz/
(verb). cách điệu
vocab
figure
/ˈfɪgjər/
(noun). số liệu
vocab
unusual
/ənˈjuʒˌuəl/
(adj). bất thường
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). minh hoạ
vocab
rarely
/ˈrɛrli/
(adv). hiếm
vocab
motif
/moʊˈtif/
(noun). mô típ
vocab
Archaeologist
/ˌɑrkiˈɑləʤɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
ongoing
/ˈɑnˌgoʊɪŋ/
(adj). tiếp diễn
vocab
excavation
/ˌɛkskəˈveɪʃən/
(noun). khai quật
vocab
controversy
/ˈkɑntrəˌvɜrsi/
(noun). tranh cãi
vocab
inaccessibility
/ˌɪnəkˌsɛsəˈbɪləti/
(noun). không vào được
vocab
heighten
/ˈhaɪtən/
(verb). tăng cường
vocab
indeed
/ɪnˈdid/
(adv). hiển nhiên
vocab