Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 1 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 1 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 1 - Reading Test 3

📓 Passage 1: Indoor Pollution

self-interest
/sɛlf-ˈɪntrəst/
(noun). Tư lợi, tính tư lợi
vocab
industrialised
/ɪnˈdʌstriəˌlaɪzd/
(adj). công nghiệp hoá
vocab
short-sighted
/ʃɔrt-ˈsaɪtəd/
(adj). Thiển cận (không có khả năng dự báo trước những gì sẽ xảy ra)
vocab
selfish
/ˈsɛlfɪʃ/
(adj). ích kỷ
vocab
spill
/spɪl/
(verb). làm đổ
vocab
tanker
/ˈtæŋkər/
(noun). tàu chở dầu
vocab
pump
/pʌmp/
(verb). bơm
vocab
accidentally
/ˌæksəˈdɛntəli/
(adv). tình cờ
vocab
discharge
/dɪsˈʧɑrʤ/
(verb). trục xuất
vocab
cargo
/ˈkɑrˌgoʊ/
(noun). hàng hoá
vocab
collision
/kəˈlɪʒən/
(noun). sự va chạm
vocab
deliberate
/dɪˈlɪb(ə)rət/
(adj). cố tình
vocab
sabotage
/ˈsæbəˌtɑʒ/
(noun). sự phá hoại
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). Trốn tránh
vocab
outdoors
/ˈaʊtˈdɔrz/
(adv). ngoài trời
vocab
hazardous
/ˈhæzərdəs/
(adj). nguy hiểm
vocab
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/
(adj). Liên quan đến công nghiệp
vocab
suburb
/ˈsʌbərb/
(noun). Vùng ngoại ô
vocab
inhale
/ɪnˈheɪl/
(verb). hít vào
vocab
fume
/fjum/
(verb). nổi giận
vocab
hypothesize
/haɪˈpɑθəˌsaɪz/
(verb). Đưa ra một giả thuyết
vocab
dishwasher
/ˈdɪˌʃwɑʃər/
(noun). máy rửa chén
vocab
disproportionate
/ˌdɪsprəˈpɔrʃənɪt/
(adj). quá nhỏ bé hoặc lớn để so sánh
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). chắc chắn
vocab
form
/fɔrm/
(noun). loại
vocab
rational
/ˈræʃənəl/
(adj). Hợp lý, mang tính lý trí
vocab
discussion
/dɪˈskʌʃən/
(noun). sự bàn luận
vocab
phenomenon
/fəˈnɑməˌnɑn/
(noun). Hiện tượng
vocab
small-scale
/smɔl-skeɪl/
(adj). quy mô nhỏ
vocab
international
/ˌɪntərˈnæʃənəl/
(adj). Quốc tế
vocab
conference
/ˈkɑnfərəns/
(noun). hội nghị
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). điều tra
vocab
unequally
/əˈnikwəli/
(adv). không công bằng
vocab
share
/ʃɛr/
(verb). chia sẻ
vocab
minority
/maɪˈnɔrəti/
(noun). phần thiểu số
vocab
squander
/ˈskwɑndər/
(verb). phung phí
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). đa số
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). nguồn tài nguyên
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(verb). yêu cầu
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
resident
/ˈrɛzɪdənt/
(noun). cư dân
vocab
wonder
/ˈwʌndər/
(verb). tự hỏi
vocab
disaster
/dɪˈzæstər/
(noun). thảm hoạ
vocab
focus
/ˈfoʊkəs/
(noun). trọng tâm
vocab
worse
/wɜrs/
(adj). tệ hơn
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
Chemical
/ˈkɛməkəl/
(noun). hoá chất
vocab
effectively
/ɪˈfɛktɪvli/
(adv). hiệu quả
vocab
strip
/strɪp/
(verb). lột trần
vocab
splash
/splæʃ/
(verb). làm cho văn tung toé
vocab
crockery
/ˈkrɑkəri/
(noun). bát đĩa bằng sành
vocab
cutlery
/ˈkʌtləri/
(noun). nghề làm dao kéo
vocab
nasty
/ˈnæsti/
(adj). tệ hại, không như mong đợi
vocab
plumed
/plumd/
(adj). Trang điểm bằng lông chim
vocab
waterborne
/ˈwɔtərˌbɔrn/
(adj). Chở bằng đường thuỷ (hàng hoá)
vocab
pollutant
/pəˈlutənt/
(noun). chất gây ô nhiễm
vocab
worldwide
/ˈwɜrlˈdwaɪd/
(adj). toàn thế giới
vocab
forecast
/ˈfɔrˌkæst/
(verb). dự đoán
vocab
Overcrowded
/ˈoʊvərˌkraʊdɪd/
(adj). quá đông
vocab
ventilation
/ˌvɛntəˈleɪʃən/
(noun). sự thông gió
vocab
frequently
/ˈfrikwəntli/
(adv). thường xuyên
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). chứa đựng
vocab
unacceptable
/ˌʌnækˈsɛptəbəl/
(adj). không thể chấp nhận được
vocab
submarine
/ˈsʌbməˌrin/
(noun). tàu ngầm
vocab
odour
/ˈəʊdə/
(noun). Mùi thơm, hương thơm
vocab
cleanliness
/ˈklɛnlinɪs/
(noun). sự sạch sẽ
vocab
devastating
/ˈdɛvəˌsteɪtɪŋ/
(adj). mang tính tàn phá
vocab
deforestation
/dɪˌfɔrɪˈsteɪʃən/
(noun). sự phá rừng
vocab
exposure
/ɪkˈspoʊʒər/
(noun). phơi bày
vocab
spillage
/ˈspɪlɪʤ/
(noun). đổ cái gì đó
vocab
foreshore
/ˈfɔːʃɔː/
(noun). biên triều thấp và cao nhất trên bờ biển
vocab
particulate
/pərˈtɪkjələt/
(adj). hạt, chất hạt
vocab
extract
/ˈɛkˌstrækt/
(verb). chiết xuất
vocab
trace
/treɪs/
(verb). lần theo
vocab
chamber
/ˈʧeɪmbər/
(noun). buồng
vocab
volatile
/ˈvɑlətəl/
(adj). Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ (người)
vocab
inhalation
/ɪnəˈleɪʃən/
(noun). sự hít thở
vocab
comparable
/ˈkɑmpərəbəl/
(adj). co thể so sánh
vocab
sense
/sɛns/
(noun). giác quan
vocab
perspective
/pərˈspɛktɪv/
(noun). góc nhìn
vocab
noxious
/ˈnɑkʃəs/
(adj). độc hại
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). hàm ý
vocab

📓 Passage 2: ROBOTS

infiltrate
/ɪnˈfɪlˌtreɪt/
(verb). Xâm nhập, thâm nhập
vocab
quietly
/ˈkwaɪətli/
(adv). một cách im lặng
vocab
presence
/ˈprɛzəns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
barely
/ˈbɛrli/
(adv). chỉ với
vocab
creeping
/ˈkripɪŋ/
(adj). Dần dần, từ từ
vocab
ubiquity
/juˈbɪkwɪti/
(noun). sự có mặt khắp nơi
vocab
drudgery
/ˈdrʌʤəri/
(noun). công việc khó khăn và nhàm chán
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). dời bỏ
vocab
heighten
/ˈhaɪtən/
(verb). tăng cường
vocab
robotic
/ˌroʊˈbɑtɪk/
(adj). thuộc về robot, giống robot
vocab
accuracy
/ˈækjərəsi/
(noun). sự chính xác
vocab
precision
/priˈsɪʒən/
(noun). sự chính xác
vocab
skilled
/skɪld/
(adj). có kỹ năng
vocab
physician
/fəˈzɪʃən/
(noun). thầy thuốc
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). đạt được, giành được
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). nguyên bản
vocab
prediction
/priˈdɪkʃən/
(noun). dự đoán
vocab
revise
/rɪˈvaɪz/
(verb). xem xét, chỉnh sửa
vocab
labour-saving
/ˈleɪˌbaʊr-ˈseɪvɪŋ/
(adj). Tiết kiệm sức lao động
vocab
utility
/juˈtɪləti/
(noun). đồ tiện ích
vocab
supervision
/ˌsupərˈvɪʒən/
(noun). giám sát
vocab
decision
/dɪˈsɪʒən/
(noun). quyết định
vocab
pose
/poʊz/
(verb). đặt vấn đề
vocab
formidable
/ˈfɔrmədəbəl/
(adj). dữ đội, ghê gớm, kinh khủng
vocab
judgement
/ˈʤʌʤmənt/
(noun). sự đánh giá
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
system
/ˈsɪstəm/
(noun). hệ thống
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(verb). tiếp cận
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). năng lực
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). quan sát
vocab
brain
/breɪn/
(noun). não bộ
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(noun). chức năng
vocab
lifelike
/ˈlaɪˌflaɪk/
(adj). giống thực
vocab
intelligence
/ɪnˈtɛləʤəns/
(noun). trí thông minh
vocab
renounce
/rɪˈnaʊns/
(verb). từ bỏ
vocab
linear
/ˈlɪniər/
(adj). tuyến tính, thẳng hàng
vocab
logical
/ˈlɑʤɪkəl/
(adj). hợp lý
vocab
circuit
/ˈsɜrkət/
(noun). vòng chu vi
vocab
favor
/ˈfeɪvər/
(verb). thích cái gì đó hơn
vocab
messy
/ˈmɛsi/
(adj). lộn xộn
vocab
neuron
/ˈnjʊərɒn/
(noun). nơ ron
vocab
arrangement
/əˈreɪnʤmənt/
(noun). việc sắp xếp
vocab
humanistic
/ˌhjuməˈnɪstɪk/
(adj). Thuộc về chủ nghĩa nhân văn
vocab
possibility
/ˌpɑsəˈbɪləti/
(noun). khă năng
vocab
fashion
/ˈfæʃən/
(verb). Tạo thành, cấu thành
vocab
relationship
/riˈleɪʃənˌʃɪp/
(noun). mối quan hệ
vocab
expectation
/ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
(noun). kỳ vọng
vocab
nursing
/ˈnɜrsɪŋ/
(noun). ngành điều dưỡng
vocab
successfully
/səkˈsɛsfəli/
(adv). một cách thành công
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). dự đoán, dự báo
vocab
current
/ˈkɜrənt/
(noun). hiện tại
vocab
scope
/skoʊp/
(noun). khả năng giành được cái gì đó
vocab
envision
/ɛnˈvɪʒən/
(verb). hình dung
vocab
playwright
/ˈpleɪˌraɪt/
(noun). nhà viết kịch
vocab
coin
/kɔɪn/
(verb). làm tiền xu, sáng chế
vocab
visual
/ˈvɪʒəwəl/
(adj). mang tính trực quan
vocab
internal
/ɪnˈtɜrnəl/
(adj). Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
vocab
replicate
/ˈrɛpləˌkeɪt/
(verb). sao chép, bắt chước
vocab
transistor
/trænˈzɪstər/
(noun). dụng cụ điện tử nhỏ
vocab
circuit
/ˈsɜrkət/
(noun). vòng, chu vi
vocab
microprocessor
/ˌmaɪkroʊˈprɑsɛsər/
(noun). Bộ vi xử lý
vocab
prototype
/ˈproʊtəˌtaɪp/
(noun). bản mẫu
vocab
observer
/əbˈzɜrvər/
(noun). người quan sát
vocab
through
/θru/
(preposition). qua, xuyên qua, suốt
vocab
imbed
/ɪmˈbɛd/
(verb). nhúng, gắn vào
vocab
configuration
/kənˌfɪgjəˈreɪʃən/
(noun). cấu hình
vocab
database
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
(noun). cơ sở dữ liệu
vocab
standard
/ˈstændərd/
(noun). tiêu chuẩn
vocab
facial
/ˈfeɪʃəl/
(adj). liên quan tới mặt
vocab
expression
/ɪkˈsprɛʃən/
(noun). biểu cảm
vocab
emotion
/ɪˈmoʊʃən/
(noun). cảm giác
vocab
ensemble
/ɑnˈsɑmbəl/
(noun). tập hợp
vocab
pressure
/ˈprɛʃər/
(noun). ép, áp lực ai đó
vocab
adjust
/əˈʤʌst/
(verb). điều chỉnh
vocab
rhythm
/ˈrɪðəm/
(noun). nhịp điều
vocab
terminal
/ˈtɜrmənəl/
(noun). bến
vocab
transaction
/trænˈzækʃən/
(noun). giao dịch
vocab
withstand
/wɪθˈstænd/
(verb). chịu được
vocab
accelerate
/ækˈsɛləˌreɪt/
(verb). gia tốc
vocab
exploitable
/ˌɛkˈsplɔɪtəbl/
(adj). Có thể khai thác, có thể khai khẩn
vocab
pace
/peɪs/
(noun). nhịp, bước
vocab
incessant
/ɪnˈsɛsənt/
(adj). không dừng lại
vocab
miniaturisation
/ˌmɪniəʧərɪˈzeɪʃən/
(noun). tiểu (hình) hóa
vocab
hazard
/ˈhæzərd/
(noun). mối nguy hiểm
vocab
scramble
/ˈskræmbəl/
(verb). leo thang
vocab
menacing
/ˈmɛnəsɪŋ/
(adj). hăm doạ, đe doạ
vocab
tumultuous
/ˌtuˈmʌlʧuəs/
(adj). Một cách bừa bãi, một cách hỗn độn; dữ dội
vocab
myriad
/ˈmɪriəd/
(adj). rất nhiều
vocab
mainframe
/ˈmeɪnˌfreɪm/
(noun). Hệ thống máy vi tính lớn
vocab
workstation
/ˈwɜrkˌsteɪʃən/
(noun). trạm làm việc (trong mạng máy tính)
vocab
simultaneously
/ˌsaɪməlˈteɪniəsli/
(adv). đồng thời
vocab
collective
/kəˈlɛktɪv/
(adj). Tập thể; chung
vocab

📓 Passage 3: SAVING LANGUAGE

extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
extraordinary
/ɪkˈstrɔrdəˌnɛri/
(adj). phi thường
vocab
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃən/
(noun). sự tuyệt chủng
vocab
massive
/ˈmæsɪv/
(adj). to lớn
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). tỉ lệ
vocab
language
/ˈlæŋgwəʤ/
(noun). ngôn ngữ
vocab
linguist
/ˈlɪŋgwɪst/
(noun). nhà ngôn ngữ học
vocab
decade
/dɛˈkeɪd/
(noun). thập kỉ
vocab
gather
/ˈgæðər/
(verb). thu thập
vocab
comparative
/kəmˈpɛrətɪv/
(adj). có thể so sánh được
vocab
survive
/sərˈvaɪv/
(verb). sống sót
vocab
conclusion
/kənˈkluʒən/
(noun). kết luận
vocab
speaker
/ˈspikər/
(noun). người phát biểu
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). chắc chắn
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbəl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). quan trọng, tầm cỡ
vocab
community
/kəmˈjunəti/
(noun). cộng đồng
vocab