Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 2 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 3

📓 Passage 1: A song on the brain

acquisitiveness
/əˈkwɪzətɪvnəs/
(noun). khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội, tính thích trữ của
vocab
afflict
/əˈflɪkt/
(verb). làm đau đớn, làm ưu phiền
vocab
ancestor
/ˈænˌsɛstər/
(noun). Tổ tiên
vocab
aspect
/ˈæˌspɛkt/
(noun). Khía cạnh
vocab
asset
/ˈæˌsɛt/
(noun). Tài sản
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
awry
/əˈraɪ/
(adv). Xiên, méo, lệch
vocab
clue
/klu/
(noun). manh mối, gợi ý
vocab
complicated
/ˈkɑmpləˌkeɪtəd/
(adj). Phức tạp
vocab
composer
/kəmˈpoʊzər/
(noun). người soạn nhạc
vocab
conform
/kənˈfɔrm/
(verb). tuân theo
vocab
eager
/ˈigər/
(adj). háo hức
vocab
emerge
/ɪˈmɜrʤ/
(verb). xuất hiện
vocab
fragment
/ˈfrægmənt/
(noun). mảnh
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
manifestation
/ˌmænəfɛˈsteɪʃən/
(noun). sự biểu lộ, sự biểu thị
vocab
nuisance
/ˈnusəns/
(noun). mối gây khó chịu, mối làm phiền toái
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). nghiên cứu
vocab
severely
/səˈvɪrli/
(adv). mãnh liệt, khắc nghiệt
vocab
situation
/ˌsɪʧuˈeɪʃən/
(noun). tình huống
vocab
subconscious
/səbˈkɑnʃəs/
(noun). tiềm thức
vocab
unfortunately
/ənˈfɔrʧənətli/
(adv). không may
vocab
confuse
/kənˈfjuz/
(verb). nhầm lẫn, lẫn lộn
vocab
damage
/ˈdæməʤ/
(verb). làm tổn hại
vocab
input
/ˈɪnˌpʊt/
(noun). đầu vào
vocab
occur
/əˈkɜr/
(verb). xảy ra
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(verb). xử lí, hiểu
vocab
retain
/rɪˈteɪn/
(verb). Giữ lại
vocab
syndrome
/ˈsɪnˌdroʊm/
(noun). hội chứng
vocab
culture
/ˈkʌlʧər/
(noun). văn hóa
vocab
inventive
/ɪnˈvɛntɪv/
(adj). sáng tạo, mới mẻ
vocab
repetitive
/rɪˈpɛtɪtɪv/
(adj). Lặp đi lặp lại nhiều
vocab
superficial
/ˌsupərˈfɪʃəl/
(adj). thuộc bề mặt, nông cạn
vocab
training
/ˈtreɪnɪŋ/
(noun). sự rèn luyện, sự đào tạo
vocab
unoriginal
/ʌnəˈrɪʤənəl/
(adj). Không độc đáo, nhàm chán
vocab
memory
/ˈmɛməri/
(noun). Khả năng ghi nhớ; Kí ức
vocab
nature
/ˈneɪʧər/
(noun). bản chất
vocab
activate
/ˈæktəˌveɪt/
(verb). kích hoạt, làm hoạt động
vocab
actually
/ˈækʧuəli/
(adv). thực sự
vocab
instrument
/ˈɪnstrəmənt/
(noun). nhạc cụ
vocab
neuroscientist
/ˈnjʊroʊˌsaɪəntɪst/
(noun). bác sĩ khoa thần kinh
vocab
previously
/ˈpriviəsli/
(adv). trước đó
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
theme
/θim/
(noun). chủ đề
vocab
auditory
/ˈɔdɪˌtɔri/
(adj). Liên quan đến thính giác
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
annoyance
/əˈnɔɪəns/
(noun). mối phiền muộn; điều khó chịu
vocab
catchy
/ˈkæʧi/
(adj). bắt tai
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
memorable
/ˈmɛmərəbəl/
(adj). Đáng ghi nhớ, không quên được
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
purpose
/ˈpɜrpəs/
(noun). mục đích
vocab
reinforce
/ˌriɪnˈfɔrs/
(verb). Củng cố, tăng cường
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
represent
/ˌrɛprəˈzɛnt/
(verb). thể hiện
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(adj). riêng biệt, khác nhau
vocab
phenomenon
/fəˈnɑməˌnɑn/
(noun). hiện tượng
vocab
store
/stɔr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab
enhancement
/ɛnˈhænsmənt/
(noun). sự nâng cao, sự cải thiện
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
invent
/ɪnˈvɛnt/
(verb). Phát minh
vocab
memorise
/ˈmɛməˌraɪz/
(verb). Ghi nhớ
vocab
origin
/ˈɔrəʤən/
(noun). Nguồn gốc
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
clinical
/ˈklɪnəkəl/
(adj). lâm sàng
vocab
commonly
/ˈkɑmənli/
(adv). thường xuyên
vocab
conscious
/ˈkɑnʃəs/
(adj). có nhận thức
vocab
depressed
/dɪˈprɛst/
(adj). Suy sụp, trầm cảm
vocab
fatigued
/fəˈtigd/
(adj). mệt mỏi, mệt nhọc
vocab
intrusive
/ɪnˈtrusɪv/
(adj). Xâm phạm, xâm nhập
vocab
psychologist
/saɪˈkɑləʤəst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
bonding
/ˈbɑndɪŋ/
(noun). sự liên kết
vocab
claim
/kleɪm/
(noun). lời tuyên bố
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(verb). vận hành
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
strengthen
/ˈstrɛŋθən/
(verb). củng cố, tăng cường
vocab
unite
/ˈjuˌnaɪt/
(verb). Hợp nhất, kết hợp
vocab
chord
/kɔrd/
(noun). hợp âm
vocab
predictable
/prɪˈdɪktəbəl/
(adj). có thể đoán trước được
vocab
progression
/prəˈgrɛʃən/
(noun). Chuỗi, loạt
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
guarantee
/ˌgɛrənˈti/
(verb). cam kết, đảm bảo
vocab
opposition
/ˌɑpəˈzɪʃən/
(noun). sự chống đối
vocab
respond
/rɪˈspɑnd/
(verb). phản ứng
vocab
suppress
/səˈprɛs/
(verb). cầm lại, nén
vocab
annoying
/əˈnɔɪɪŋ/
(adj). làm khó chịu, làm bực mình
vocab
originate
/əˈrɪʤəˌneɪt/
(verb). Bắt nguồn
vocab
haunt
/hɔnt/
(verb). làm ám ảnh
vocab
title
/ˈtaɪtəl/
(noun). tiêu đề
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
fear
/fɪr/
(noun). nỗi sợ
vocab
prevent
/prɪˈvɛnt/
(verb). ngăn chặn
vocab

📓 Passage 2: Worldly Wealth

possession
/pəˈzɛʃən/
(noun). Vật sở hữu; tài sản, của cải
vocab
cripple
/ˈkrɪpəl/
(verb). Làm hỏng, phá hỏng
vocab
expect
/ɪkˈspɛkt/
(verb). mong đợi
vocab
stabilise
/ˈsteɪbɪlaɪz/
(verb). làm ổn định
vocab
insuperable
/ɪnˈsjuːpərəbl/
(adj). Không thể vượt qua được
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
surrounding
/səˈraʊndɪŋ/
(noun). không gian xung quanh
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
remaining
/rɪˈmeɪnɪŋ/
(adj). còn lại
vocab
dramatic
/drəˈmætɪk/
(adj). kịch tính
vocab
downsize
/ˈdaʊnˌsaɪz/
(verb). Giảm về kích thước (hoặc số lượng)
vocab
reforestation
/ˌrifɔrəˈsteɪʃən/
(noun). sự trồng lại rừng
vocab
vision
/ˈvɪʒən/
(noun). tầm nhìn
vocab
utopia
/juˈtoʊpiə/
(noun). Xã hội không tưởng
vocab
grotesquely
/groʊˈtɛskli/
(adv). Lố bịch, kỳ cục, kệch cỡm
vocab
enhance
/ɛnˈhæns/
(verb). tăng cường
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
diet
/ˈdaɪət/
(noun). Chế độ ăn uống
vocab
income
/ˈɪnˌkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
entrepreneur
/ˌɑntrəprəˈnɜr/
(noun). Doanh nhân, người khởi nghiệp
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
chief
/ʧif/
(adj). Trọng yếu, chủ yếu, chính
vocab
obstacle
/ˈɑbstəkəl/
(noun). Vật cản, chướng ngại vật
vocab
fantasy
/ˈfæntəsi/
(noun). Sự giả tưởng
vocab
dimension
/dɪˈmɛnʃən/
(noun). kích thước, chiều
vocab
error
/ˈɛrər/
(noun). lỗi
vocab
fatality
/fəˈtælɪti/
(noun). Sự chết bất hạnh
vocab
optimism
/ˈɑptəˌmɪzəm/
(noun). Tính lạc quan
vocab
strain
/streɪn/
(noun). áp lực
vocab
project
/ˈprɑʤɛkt/
(verb). dự đoán, tiên đoán
vocab
wealthy
/ˈwɛlθi/
(adj). giàu
vocab
ignore
/ɪgˈnɔr/
(verb). Bỏ qua; làm lơ
vocab
poverty
/ˈpɑvərti/
(noun). sự nghèo đói
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). phần đa số
vocab
resign oneself to
/rɪˈzaɪn ˌwʌnˈsɛlf tu/
(verb). Bỏ, từ bỏ
vocab
lifestyle
/ˈlaɪfˌstaɪl/
(noun). cách sống, lối sống
vocab
revert to
/rɪˈvɜrt tu/
(verb). Trở lại (một tập tục, một thói quen cũ)
vocab
comfortable
/ˈkʌmfərtəbəl/
(adj). thoải mái
vocab
admittedly
/ædˈmɪtɪdli/
(adj). phải thừa nhận là
vocab
political
/pəˈlɪtəkəl/
(adj). Mang tính chính trị
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). rào cản
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
population
/ˌpɑpjəˈleɪʃən/
(noun). Dân số
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). cân nhắc, xem xét
vocab
protection
/prəˈtɛkʃən/
(noun). Sự bảo vệ, sự bảo hộ
vocab
plan
/plæn/
(verb). Đặt kế hoạch
vocab
civilization
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). Nền văn minh
vocab
manufacture
/ˌmænjəˈfækʧər/
(verb). Sản xuất
vocab
goods
/gʊdz/
(noun). hàng hóa
vocab
gain
/geɪn/
(noun). lợi ích
vocab
standard of living
/ˈstændərd ʌv ˈlɪvɪŋ/
(noun). tiêu chuẩn của đời sống
vocab
productivity
/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
(noun). hiệu suất
vocab
raw
/rɑ/
(adj). thô, chưa tinh chế
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
machinery
/məˈʃinəri/
(noun). Máy móc, máy; thiết bị
vocab
affluence
/ˈæfluəns/
(noun). sự giàu có, sự sung túc
vocab
escalate
/ˈɛskəˌleɪt/
(verb). Leo thang (nghĩa bóng)
vocab
energy
/ˈɛnərʤi/
(noun). năng lượng
vocab
fossil fuel
/ˈfɑsəl ˈfjuəl/
(noun). nhiên liệu hóa thạch
vocab
exhaust
/ɪgˈzɑst/
(verb). làm kiệt quệ, làm cạn; dốc hết
vocab
compel
/kəmˈpɛl/
(verb). ép buộc
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(adj). khác
vocab
sufficient
/səˈfɪʃənt/
(adj). Đủ
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(noun). nhu cầu
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
photosynthesis
/ˌfoʊtoʊˈsɪnθəsɪs/
(noun). sự quang hợp
vocab
geothermal
/ˌʤioʊˈθɜrməl/
(adj). Thuộc địa nhiệt
vocab
biomass
/ˈbaɪəmæs/
(noun). khối sinh vật, sinh khối
vocab
nuclear fission
/ˈnukliər ˈfɪʃən/
(noun). sự phân hạch nguyên tử
vocab
nuclear fusion
/ˈnukliər ˈfjuʒən/
(noun). Sự phản ứng tổng hợp hạt nhân
vocab
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/
(adj). thuộc về công nghiệp
vocab
agriculture
/ˈægrɪˌkʌlʧər/
(noun). Ngành nông nghiệp
vocab
according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). theo
vocab
threat
/θrɛt/
(noun). Mối đe dọa
vocab
consume
/kənˈsum/
(verb). tiêu thụ
vocab
urban sprawl
/ˈɜrbən sprɔl/
(noun). sự mở rộng tràn lan của đô thị
vocab
forest
/ˈfɔrəst/
(noun). rừng rậm
vocab
set aside
/sɛt əˈsaɪd/
(verb). Để dành, dự trữ
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). Chiếm vị trí
vocab
suburban
/səˈbɜrbən/
(adj). thuộc về vùng ngoại ô
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
feed
/fid/
(verb). cho ăn
vocab
norm
/nɔrm/
(noun). quy tắc, quy phạm
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(noun). sự tiếp cận
vocab
entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj). toàn bộ
vocab
nourishing
/ˈnɜrɪʃɪŋ/
(adj). bổ dưỡng
vocab
unpalatable
/ənˈpælətəbəl/
(adj). Không ngon, có mùi vị khó chịu
vocab
primary
/ˈpraɪˌmɛri/
(adj). chính
vocab
yeast
/jist/
(noun). Men; men bia
vocab
underdeveloped
/ˌʌndərdɪˈvɛləpt/
(adj). chưa phát triển hết
vocab
adequate
/ˈædəkwət/
(adj). Cân xứng, đầy đủ
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
technique
/tɛkˈnik/
(noun). Kĩ thuật
vocab
domesticated
/dəˈmɛstəˌkeɪtəd/
(adj). thuần hóa
vocab
desire
/dɪˈzaɪər/
(verb). Khao khát
vocab
portion
/ˈpɔrʃən/
(noun). phần
vocab
extract
/ˈɛkˌstrækt/
(verb). chiết xuất
vocab
create
/kriˈeɪt/
(verb). tạo nên, tạo ra
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). Gia súc, gia cầm
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
wilderness
/ˈwɪldərnəs/
(noun). Vùng hoang vu, vùng hoang dã
vocab
supplement
/ˈsʌpləmənt/
(verb). bổ sung
vocab
laboratory
/ˈlæbrəˌtɔri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
mobility
/moʊˈbɪləti/
(noun). tính lưu động
vocab
feature
/ˈfiʧər/
(noun). đặc tính
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). sự phân bổ
vocab
wealth
/wɛlθ/
(noun). Sự giàu có
vocab
luxury
/ˈlʌgʒəri/
(noun). Sự xa xỉ, sự xa hoa
vocab
necessity
/nəˈsɛsəti/
(noun). điều cần thiết
vocab
particularly
/ˌpɑrˈtɪkjələrli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
disperse
/dɪˈspɜrs/
(verb). Phân tán
vocab
training
/ˈtreɪnɪŋ/
(noun). sự rèn luyện, sự đào tạo
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
aircraft
/ˈɛrˌkræft/
(noun). Máy bay, tàu bay
vocab
improve
/ɪmˈpruv/
(verb). Cải tiến, cải thiện
vocab

📓 Passage 3: Space: The Final Archaeological Frontie

adventure
/ædˈvɛnʧər/
(noun). cuộc phiêu lưu
vocab
awareness
/əˈwɛrnəs/
(noun). Nhận thức
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
convinced
/kənˈvɪnst/
(adj). Tin chắc, đoán chắc
vocab
corporate
/ˈkɔrpərət/
(adj). thuộc đoàn thể
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
crater
/ˈkreɪtər/
(noun). hố (bom, đạn đại bác...)
vocab
deal with
/dil wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
destination
/ˌdɛstəˈneɪʃən/
(noun). điểm đến
vocab
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
(adj). thất vọng
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). môn học, lĩnh vực
vocab
distinction
/dɪˈstɪŋkʃən/
(noun). Sự phân biệt rạch ròi
vocab
fieldwork
/ˈfilˌdwɜrk/
(noun). công tác thực địa
vocab
heritage
/ˈhɛrətəʤ/
(noun). di sản
vocab
hominid
/ˈhɑmənɪd/
(noun). Họ người
vocab
impression
/ɪmˈprɛʃən/
(noun). dấu hằn, vết hằn
vocab
manual
/ˈmænjuəl/
(adj). làm bằng tay, thủ công
vocab
notion
/ˈnoʊʃən/
(noun). khái niệm
vocab
obligatory
/əˈblɪgəˌtɔri/
(adj). Bắt buộc, cưỡng bách
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
promptly
/ˈprɑmptli/
(adv). nhanh chóng; ngay lập tức
vocab
frontier
/frənˈtɪr/
(noun). lĩnh vực
vocab
propose
/prəˈpoʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
realize
/ˈriəˌlaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
significance
/səgˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
touchdown
/ˈtʌʧˌdaʊn/
(noun). sự hạ cánh
vocab
trace
/treɪs/
(verb). Lần theo
vocab
unmanned
/ənˈmænd/
(adj). không người vận hành, không người lái
vocab
vastness
/ˈvæstnəs/
(noun). tính chất mênh mông, tính chất bao la
vocab
wreck
/rɛk/
(noun). Vật đổ nát; gạch vụn
vocab
career
/kəˈrɪr/
(noun). Sự nghiệp
vocab
colonize
/ˈkɑləˌnaɪz/
(verb). thuộc địa hóa
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔrər/
(noun). người thám hiểm
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
diverge
/dɪˈvɜrʤ/
(verb). Khác nhau, bất đồng (ý kiến...)
vocab
premature
/ˌpriməˈʧʊr/
(adj). Hấp tấp, vội vã
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(noun). ghi chép
vocab
archaeological
/ˌɑrkiəˈlɑʤɪkəl/
(adj). thuộc khảo cổ
vocab
exploration
/ˌɛkspləˈreɪʃən/
(noun). sự thám hiểm, sự khám phá
vocab
scholar
/ˈskɑlər/
(noun). học giả
vocab
archaeology
/ˌɑrkiˈɑləʤi/
(noun). khảo cổ học
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
immediate
/ɪˈmidiət/
(adj). ngay lập tức
vocab
wealth
/wɛlθ/
(noun). sự phong phú, sự dồi dào
vocab
corporation
/ˌkɔrpəˈreɪʃən/
(noun). tập đoàn
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(noun). Phương sách, biện pháp
vocab
threat
/θrɛt/
(noun). Mối đe dọa
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(noun). viện sĩ
vocab
concerned
/kənˈsɜrnd/
(adj). bận tâm, lo lắng
vocab
harm
/hɑrm/
(verb). Làm hại, gây tai hại
vocab
isolated
/ˈaɪsəˌleɪtəd/
(adj). Cô lập
vocab
sampling
/ˈsæmplɪŋ/
(noun). sự lấy mẫu
vocab
remote
/rɪˈmoʊt/
(adj). xa xôi, hẻo lánh
vocab
destructive
/dɪˈstrʌktɪv/
(adj). mang tính hủy diệt
vocab
force
/fɔrs/
(noun). lực
vocab
polar
/ˈpoʊlər/
(adj). liên quan đến hai cực
vocab
potentially
/pəˈtɛnʃəli/
(adv). có triển vọng
vocab
unmonitored
/ʌnˈmɑnətərd/
(adj). không được giám sát
vocab
according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). theo
vocab
address
/ˈæˌdrɛs/
(verb). giải quyết
vocab
equate
/ɪˈkweɪt/
(verb). xem như nhau
vocab
explicitly
/ɪkˈsplɪsətli/
(adv). Rõ ràng, dứt khoát
vocab
property
/ˈprɑpərti/
(noun). Tài sản
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). Đánh giá
vocab
rubbish
/ˈrʌbɪʃ/
(noun). Vật bỏ đi, rác rưởi
vocab
scavenger
/ˈskævənʤər/
(noun). thú ăn xác thối
vocab
vaguely
/ˈveɪgli/
(adv). Vô tâm, lơ đãng
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbəl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
treaty
/ˈtriti/
(noun). Hiệp ước
vocab
probe
/proʊb/
(noun). máy thăm dò
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab