Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 2 - Reading Test 4 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 4

📓 Passage 1: Green virtues of green sand

virtue
/ˈvɜrʧu/
(noun). Ưu điểm; tính chất có ích
vocab
revolution
/ˌrɛvəˈluʃən/
(noun). cuộc cách mạng
vocab
bacterium
/bækˈtɪriəm/
(noun). vi khuẩn
vocab
impurity
/ɪmˈpjʊrəti/
(noun). Chất bẩn
vocab
necessary
/ˈnɛsəˌsɛri/
(adj). cần thiết
vocab
originally
/əˈrɪʤənəli/
(adv). khởi đầu, nguyên thủy
vocab
import
/ˈɪmpɔrt/
(verb). Nhập khẩu
vocab
trial
/ˈtraɪəl/
(noun). thử nghiệm
vocab
property
/ˈprɑpərti/
(noun). thuộc tính, tính chất
vocab
ideal
/aɪˈdil/
(adj). Lý tưởng
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
estimate
/ˈɛstəmət/
(noun). sự ước lượng
vocab
cut down on
/kʌt daʊn ɑn/
(verb). giảm bớt
vocab
expect
/ɪkˈspɛkt/
(verb). mong đợi
vocab
straightforward
/ˈstreɪtˈfɔrwərd/
(adj). minh bạch
vocab
substance
/ˈsʌbstəns/
(noun). chất, vật chất
vocab
content
/ˈkɑntɛnt/
(noun). nội dung
vocab
legally
/ˈligəli/
(adv). một cách hợp pháp
vocab
tight
/taɪt/
(adj). chặt chẽ
vocab
regulation
/ˌrɛgjəˈleɪʃən/
(noun). sự quy định, sự điều khiển
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
obviously
/ˈɑbviəsli/
(adv). rõ ràng
vocab
boost
/bust/
(noun). sự thúc đẩy
vocab
tile
/taɪl/
(noun). Ngói, đá lát
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
cash
/kæʃ/
(noun). Tiền, tiền mặt
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
intend
/ɪnˈtɛnd/
(verb). Dự định
vocab
quantity
/ˈkwɑntəti/
(noun). Lượng, số lượng, khối lượng
vocab
plan
/plæn/
(noun). kế hoạch
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
raw
/rɑ/
(adj). thô, chưa tinh chế
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
foresee
/fɔrˈsi/
(verb). dự đoán, nhìn thấy trước
vocab
contamination
/kənˌtæməˈneɪʃən/
(noun). sự làm ô nhiễm
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(adj). Tiềm năng
vocab
identification
/aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən/
(noun). sự nhận diện
vocab
beverage
/ˈbɛvərɪʤ/
(noun). Đồ uống, thức uống
vocab
plantation
/ˌplænˈteɪʃən/
(noun). Đồn điền
vocab
despatch
/dɪsˈpæʧ/
(verb). Gửi đi (thư, thông điệp...)
vocab
export
/ˈɛkspɔrt/
(noun). Sự xuất khẩu
vocab
market
/ˈmɑrkət/
(noun). thị trường
vocab
comparison
/kəmˈpɛrəsən/
(noun). sự so sánh
vocab
melt
/mɛlt/
(verb). làm tan chảy
vocab
mainly
/ˈmeɪnli/
(adv). chủ yếu
vocab
domestic
/dəˈmɛstɪk/
(adj). Trong nước, nội địa, quốc nội
vocab
application
/ˌæpləˈkeɪʃən/
(noun). ứng dụng
vocab
sewage
/ˈsuəʤ/
(noun). nước thải
vocab
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/
(adj). thuộc về công nghiệp
vocab
filter
/ˈfɪltər/
(verb). Lọc
vocab
draw
/drɔ/
(verb). rút ra
vocab
civil
/ˈsɪvəl/
(adj). dân sự
vocab
appear to
/əˈpɪr tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
department
/dɪˈpɑrtmənt/
(noun). cục; sở; ty; ban; khoa
vocab
current
/ˈkɜrənt/
(adj). hiện tại
vocab
funding
/ˈfʌndɪŋ/
(noun). kinh phí
vocab
rural
/ˈrʊrəl/
(adj). Thuộc khu vực miền quê
vocab
affairs
/əˈfɛrz/
(noun). công việc, việc làm, sự vụ
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
brand
/brænd/
(noun). nhãn hiệu, thương hiệu
vocab
concede
/kənˈsid/
(verb). thừa nhận
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). loại bỏ
vocab
stigma
/ˈstɪgmə/
(noun). định kiến xã hội
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). Đánh giá
vocab
inferior
/ɪnˈfɪriər/
(adj). yếu thế hơn
vocab
crush
/krʌʃ/
(verb). nghiền, đè nát
vocab
set up
/sɛt ʌp/
(verb). thiết lập
vocab
network
/ˈnɛˌtwɜrk/
(noun). mạng lưới
vocab
agent
/ˈeɪʤənt/
(noun). Người đại diện
vocab
accept
/ækˈsɛpt/
(verb). chấp nhận, đồng tình
vocab
provide
/prəˈvaɪd/
(verb). cung cấp
vocab
government
/ˈgʌvərmənt/
(noun). chính phủ
vocab
inspectorate
/ɪnˈspɛktərət/
(noun). Tập thể các thanh tra viên
vocab
approve
/əˈpruv/
(verb). Tán thành, chấp thuận, đồng ý
vocab
widespread
/ˈwaɪdˈsprɛd/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
invention
/ɪnˈvɛnʃən/
(noun). phát minh
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
scarce
/skɛrs/
(adj). hiếm
vocab
crisis
/ˈkraɪsəs/
(noun). khủng hoảng
vocab
liquid
/ˈlɪkwəd/
(noun). chất lỏng
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
contaminate
/kənˈtæməˌneɪt/
(verb). làm ô nhiễm
vocab
effective
/ɪˈfɛktɪv/
(adj). Có hiệu quả
vocab
filter
/ˈfɪltər/
(noun). Cái lọc, máy lọc, đầu lọc
vocab
sand
/sænd/
(noun). cát
vocab

📓 Passage 2: NATURAL CHOICE Coffee and chocolate

connection
/kəˈnɛkʃən/
(noun). liên kết
vocab
unite
/ˈjuˌnaɪt/
(verb). Hợp nhất, kết hợp
vocab
parasitic
/ˌpɛrəˈsɪtɪk/
(adj). sống ăn bám, như vật ký sinh
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
aware
/əˈwɛr/
(adj). Có nhận thức
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
utilise
/ˈjuːtɪˌlaɪz/
(verb). Tận dụng
vocab
ecosystem
/ˈikoʊˌsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
botanist
/ˈbɑtənɪst/
(noun). Nhà thực vật học
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
amaze
/əˈmeɪz/
(verb). Làm kinh ngạc, làm sửng sốt
vocab
specialist
/ˈspɛʃələst/
(noun). chuyên gia
vocab
sophisticated
/səˈfɪstəˌkeɪtɪd/
(adj). tinh vi, phức tạp
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
nutrient
/ˈnutriənt/
(noun). Chất dinh dưỡng
vocab
suppress
/səˈprɛs/
(verb). cầm lại, nén
vocab
weed
/wid/
(noun). cỏ dại
vocab
pollinate
/ˈpɑləˌneɪt/
(verb). Thụ phấn
vocab
prey on
/preɪ ɑn/
(verb). săn mồi
vocab
pest
/pɛst/
(noun). Sâu hại
vocab
fuel
/ˈfjuəl/
(noun). nhiên liệu
vocab
combination
/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
(noun). Sự phối hợp
vocab
collapse
/kəˈlæps/
(noun). sự sụp đổ
vocab
market
/ˈmɑrkət/
(noun). thị trường
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
compare
/kəmˈpɛr/
(verb). so sánh
vocab
alarm
/əˈlɑrm/
(verb). Làm cho hoảng sợ, làm cho lo lắng
vocab
harness
/ˈhɑrnəs/
(verb). sử dụng
vocab
threaten
/ˈθrɛtən/
(verb). đe dọa
vocab
directly
/dəˈrɛktli/
(adv). một cách trực tiếp
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(noun). Phương sách, biện pháp
vocab
loss
/lɔs/
(noun). mất mát
vocab
preservation
/ˌprɛzərˈveɪʃən/
(noun). sự bảo quản
vocab
subsistence
/səbˈsɪstəns/
(noun). sinh kế, sự cầm cự
vocab
virtually
/ˈvɜrʧuəli/
(adv). hầu như, gần như
vocab
identical
/aɪˈdɛntɪkəl/
(adj). y hệt
vocab
corresponding
/ˌkɔrəˈspɑndɪŋ/
(adj). tương ứng, phù hợp
vocab
procedure
/prəˈsiʤər/
(noun). thủ tục, thể thức
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
survive
/sərˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
researcher
/ˈrisərʧər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
descend on
/dɪˈsɛnd ɑn/
(verb). bất ngờ ồ ạt đến thăm ai/cái gì
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
astonished
/əˈstɑnɪʃt/
(adj). Ngạc nhiên, kinh ngạc
vocab
insect
/ˈɪnˌsɛkt/
(noun). côn trùng
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
forest
/ˈfɔrəst/
(noun). rừng rậm
vocab
diversity
/dɪˈvɜrsəti/
(noun). sự đa dạng
vocab
tropical
/ˈtrɑpɪkəl/
(adj). thuộc về nhiệt đới
vocab
biodiversity
/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsəti/
(noun). sự đa dạng sinh học
vocab
hotspot
/ˈhɒt.spɒt/
(noun). điểm nóng
vocab
plantation
/ˌplænˈteɪʃən/
(noun). Đồn điền
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
wildlife
/ˈwaɪlˌdlaɪf/
(noun). giới hữu sinh
vocab
prefer
/prəˈfɜr/
(verb). thích hơn
vocab
selectively
/səˈlɛktɪvli/
(adv). Có chọn lọc; dựa trên sự chọn lọc
vocab
genuinely
/ˈʤɛnjəwənli/
(adv). một cách thành thật, một cách chân thật, thật sự
vocab
sustainable
/səˈsteɪnəbəl/
(adj). Có thể duy trì lâu dài; Thân thiện với môi trường
vocab
shade
/ʃeɪd/
(noun). bóng, bóng râm
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
migrate
/ˈmaɪˌgreɪt/
(verb). Di cư
vocab
refuge
/ˈrɛfjuʤ/
(noun). Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
vocab
vital
/ˈvaɪtəl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
cultivation
/ˌkʌltɪˈveɪʃən/
(noun). sự trồng trọt
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
pesticide
/ˈpɛstəˌsaɪd/
(noun). thuốc trừ sâu
vocab
fertiliser
/ˈfɜːtɪlaɪzə/
(noun). Phân bón
vocab
huge
/hjuʤ/
(adj). to lớn
vocab
conservation
/ˌkɑnsərˈveɪʃən/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). nghiên cứu
vocab
incentive
/ɪnˈsɛntɪv/
(noun). Động lực
vocab
convert
/ˈkɑnvɜrt/
(verb). Chuyển đổi
vocab
exist
/ɪgˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
primary
/ˈpraɪˌmɛri/
(adj). chính
vocab
remote
/rɪˈmoʊt/
(adj). xa xôi, hẻo lánh
vocab
steep
/stip/
(adj). Dốc đứng
vocab
encourage
/ɛnˈkɜrɪʤ/
(verb). khuyến khích
vocab
criteria
/kraɪˈtɪriə/
(noun). điều kiện, tiêu chuẩn
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
rigorous
/ˈrɪgərəs/
(adj). Tỉ mỉ, kĩ càng
vocab
gain
/geɪn/
(noun). lợi ích
vocab
offer
/ˈɔfər/
(verb). Cung cấp
vocab
financial
/fəˈnænʃəl/
(adj). về mặt tài chính
vocab
rival
/ˈraɪvəl/
(verb). sánh với, cạnh tranh với
vocab
currently
/ˈkɜrəntli/
(adv). tại thời điểm hiện tại
vocab
cultural
/ˈkʌlʧərəl/
(adj). thuộc về văn hóa
vocab
ecological
/ikəˈlɑʤɪkəl/
(adj). Liên quan đến hệ sinh thái
vocab
significance
/səgˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
cooperative
/koʊˈɑpəˌreɪtɪv/
(noun). cửa hàng hợp tác xã
vocab
labour
/ˈleɪˌbaʊr/
(noun). lao động chân tay
vocab
condition
/kənˈdɪʃən/
(noun). trạng thái
vocab
crop
/krɑp/
(noun). cây trồng
vocab
expect
/ɪkˈspɛkt/
(verb). mong đợi
vocab
drive
/draɪv/
(noun). sự khao khát, động lực
vocab
yield
/jild/
(noun). sản lượng, hoa lợi
vocab
swathe
/swɑð/
(noun). vùng đất