Từ Vựng Bài Đọc The Intersection Of Health Sciences And Geography

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Intersection Of Health Sciences And Geography được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 12 - Test 3-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc The Intersection Of Health Sciences And Geography

intersection
/ˌɪntərˈsɛkʃən/
(noun). Sự giao nhau, sự cắt ngang
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
obvious
/ˈɑbviəs/
(adj). Hiển nhiên
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
situation
/ˌsɪʧuˈeɪʃən/
(noun). tình huống
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
hybrid
/ˈhaɪbrəd/
(adj). lai
vocab
treat
/trit/
(verb). chữa
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
frequency
/ˈfrikwənsi/
(noun). Tần suất
vocab
correlation
/ˌkɔrəˈleɪʃən/
(noun). tương quan
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
compare
/kəmˈpɛr/
(verb). so sánh
vocab
epidemiology
/ˌɛpəˌdɛmiˈɑləʤi/
(noun). Khoa nghiên cứu bệnh dịch, dịch tễ học
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
interaction
/ˌɪntəˈrækʃən/
(noun). sự tương tác
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(verb). cố gắng, nỗ lực
vocab
halt
/hɔlt/
(verb). Ngăn cản
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbəl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
provision
/prəˈvɪʒən/
(noun). sự cung cấp
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). đánh giá
vocab
attention
/əˈtɛnʃən/
(noun). Sự chú ý
vocab
the front line
/ðə frʌnt laɪn/
(noun). tiền tuyến, vị trí tiền tiêu
vocab
recommendation
/ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/
(noun). Gợi ý
vocab
government
/ˈgʌvərmənt/
(noun). chính phủ
vocab
overlook
/ˈoʊvərˌlʊk/
(verb). Bỏ sót
vocab
constitute
/ˈkɑnstəˌtut/
(verb). Cấu tạo nên
vocab
huge
/hjuʤ/
(adj). to lớn
vocab
locate
/ˈloʊˌkeɪt/
(verb). đặt vào vị trí
vocab
acceptance
/ækˈsɛptəns/
(noun). sự đồng tình
vocab
eliminate
/ɪˈlɪməˌneɪt/
(verb). loại bỏ
vocab
respiratory
/ˈrɛspərəˌtɔri/
(adj). Thuộc hô hấp
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
cure
/kjʊr/
(noun). phương thuốc, việc điều trị
vocab
disease
/dɪˈziz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
prone
/proʊn/
(adj). Dễ bị phải
vocab
emerge
/ɪˈmɜrʤ/
(verb). xuất hiện
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjə/
(noun). hành vi
vocab
asthma
/ˈæzmə/
(noun). Bệnh hen, bệnh suyễn
vocab
eyesight
/ˈaɪˌsaɪt/
(noun). Sức nhìn, thị lực
vocab
condition
/kənˈdɪʃən/
(noun). trạng thái
vocab
massive
/ˈmæsɪv/
(adj). to lớn
vocab
classify
/ˈklæsəˌfaɪ/
(verb). Phân loại
vocab
reference
/ˈrɛfərəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
basis
/ˈbeɪsəs/
(noun). Nền tảng
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). mở rộng
vocab
geographically
/ˌʤiəˈgræfɪkəli/
(adv). Về mặt địa lý, về phương diện địa lý
vocab
researcher
/ˈrisərʧər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
categorise
/ˈkætɪgəraɪz/
(verb). phân loại
vocab
epidemic
/ˌɛpəˈdɛmɪk/
(noun). Đại dịch
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). quy mô, tỉ lệ, phạm vi
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(noun). sự tiếp cận
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(noun). cá nhân
vocab
population
/ˌpɑpjəˈleɪʃən/
(noun). Dân số
vocab
discrepancy
/dɪˈskrɛpənsi/
(noun). Sự khác nhau, sự không nhất quán
vocab
option
/ˈɑpʃən/
(noun). Phương án, sự lựa chọn
vocab
class
/klæs/
(noun). giai cấp, tầng lớp
vocab
income
/ˈɪnˌkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
availability
/əˌveɪləˈbɪləti/
(noun). Tính khả dụng, sự có sẵn
vocab
geography
/ʤiˈɑgrəfi/
(noun). Địa lý
vocab
mixture
/ˈmɪksʧər/
(noun). Hỗn hợp
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(adj). Có tính chất học thuật
vocab
field
/fild/
(noun). lĩnh vực
vocab
combination
/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
(noun). Sự phối hợp
vocab
regarding
/rəˈgɑrdɪŋ/
(preposition). về, đối với
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
analyse
/ˈænəlaɪz/
(verb). phân tích, đánh giá
vocab
interpret
/ɪnˈtɜrprət/
(verb). Diễn giải, hiểu
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
malaria
/məˈlɛriə/
(noun). bệnh sốt rét
vocab
altitude
/ˈæltəˌtud/
(noun). độ cao
vocab
desert
/ˈdɛzɜrt/
(noun). sa mạc
vocab
rare
/rɛr/
(adj). Hiếm hoi, hiếm
vocab
vaccination
/væksəˈneɪʃən/
(noun). Sự chủng ngừa, sự tiêm chủng
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
disappear
/ˌdɪsəˈpɪr/
(verb). biến mất
vocab
affect
/əˈfɛkt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
due to
/du tu/
(adv).
vocab
eradicate
/ɪˈrædəˌkeɪt/
(preposition). hủy diệt
vocab
antibiotic
/ˌæntibiˈɑtɪk/
(noun). kháng sinh
vocab
contact
/ˈkɑnˌtækt/
(noun). sự tiếp xúc
vocab
usefulness
/ˈjusfəlnəs/
(noun). tính hữu dụng
vocab
infection
/ɪnˈfɛkʃən/
(noun). sự nhiễm trùng
vocab
resistant
/rɪˈzɪstənt/
(adj). Kháng lại
vocab
common
/ˈkɑmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
damp
/dæmp/
(adj). ẩm thấp, ẩm ướt
vocab
tropical
/ˈtrɑpɪkəl/
(adj). thuộc về nhiệt đới
vocab
foster
/ˈfɑstər/
(verb). bồi dưỡng
vocab
fuel
/ˈfjuəl/
(noun). nhiên liệu
vocab
burn
/bɜrn/
(verb). đốt cháy
vocab
coal
/koʊl/
(noun). than đá
vocab
forest
/ˈfɔrəst/
(noun). rừng rậm
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
rapid
/ˈræpəd/
(adj). Nhanh chóng
vocab
industrialisation
/ɪnˌdʌstriəlɪˈzeɪʃən/
(noun). Sự công nghiệp hoá
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃən/
(noun). Sự mở rộng
vocab
polio
/ˈpoʊliˌoʊ/
(noun). bệnh bại liệt
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). rào cản
vocab
prevent
/prɪˈvɛnt/
(verb). ngăn chặn
vocab
medical
/ˈmɛdəkəl/
(adj). Liên quan đến y khoa
vocab