Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 5 - Reading Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 5 - Reading Test 4 được lấy từ cuốn Actual Test 5. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 5 - Reading Test 4

📓 Passage 1: The “Extinct” Grass in Britain

widespread
/ˈwaɪdˈsprɛd/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
undoubtedly
/ənˈdaʊtɪdli/
(adv). không nghi ngờ gì
vocab
undetected
/ˌʌndɪˈtɛktɪd/
(adj). không bị phát hiện
vocab
subsequent
/ˈsʌbsəkwənt/
(adj). Theo sau
vocab
struggle
/ˈstrʌgəl/
(verb). Chật vật
vocab
stronghold
/ˈstrɔŋˌhoʊld/
(noun). đồn lũy
vocab
stall
/stɔl/
(verb). trì hoãn, ngừng
vocab
selftaught
/ˌsɛlfˈtɔːt/
(adj). tự học
vocab
seek
/sik/
(verb). tìm kiếm
vocab
securely
/sɪˈkjʊrli/
(adv). an toàn
vocab
rogue
/roʊg/
(adj). bất thường
vocab
ripen
/ˈraɪpən/
(verb). chín
vocab
revival
/rɪˈvaɪvəl/
(noun). sự hồi sinh
vocab
restore
/rɪˈstɔr/
(verb). phục hồi
vocab
resilient
/rɪˈzɪljənt/
(adj). Kiên cường, có sức chống chịu cao
vocab
reserve
/rɪˈzɜrv/
(noun). trữ lượng
vocab
release
/riˈlis/
(verb). thả, giải phóng
vocab
relaunch
/riˈlɔnʧ/
(verb). giới thiệu lại, tung ra lại
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
recognition
/ˌrɛkəgˈnɪʃən/
(noun). sự công nhận
vocab
rapidly
/ˈræpədli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
productivity
/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
(noun). hiệu suất
vocab
poverty
/ˈpɑvərti/
(noun). sự nghèo đói
vocab
pity
/ˈpɪti/
(noun). điều đáng tiếc
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể
vocab
parliamentary
/ˌpɑrləˈmɛntəri/
(adj). thuộc về nghị viện
vocab
out-of-fashion
/aʊt-ʌv-ˈfæʃən/
(adj). lỗi thời
vocab
optimal
/ˈɑptəməl/
(adj). tối ưu
vocab
occasionally
/əˈkeɪʒənəli/
(adv). thỉnh thoảng
vocab
nutritious
/nuˈtrɪʃəs/
(adj). có dinh dưỡng
vocab
nourish
/ˈnɜrɪʃ/
(verb). nuôi dưỡng
vocab
mutation
/mjuˈteɪʃən/
(noun). sự đột biến
vocab
lurk
/lɜrk/
(verb). ẩn nấp
vocab
leading
/ˈlidɪŋ/
(adj). hàng đầu
vocab
honour
/ˈɒnə/
(noun). danh dự
vocab
guarantee
/ˌgɛrənˈti/
(verb). cam kết, đảm bảo
vocab
grant
/grænt/
(verb). ban cho
vocab
fragile
/ˈfræʤəl/
(adj). Mong manh dễ vỡ
vocab
far and wide
/fɑr ænd waɪd/
(adv). rộng khắp
vocab
facility
/fəˈsɪlɪti/
(noun). Cơ sở vật chất
vocab
expert
/ˈɛkspərt/
(noun). Chuyên gia
vocab
evolve
/ɪˈvɑlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
enthusiast
/ɛnˈθuziˌæst/
(noun). người say mê, người hăng hái
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(verb). Trưng bày
vocab
devastated
/ˈdɛvəˌsteɪtəd/
(adj). mất tinh thần
vocab
demise
/dɪˈmaɪz/
(noun). Cái chết
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(noun). sụt giảm
vocab
cutting-edge
/ˈkʌtɪŋ-ɛʤ/
(adj). tiên tiến
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
cultivate
/ˈkʌltəˌveɪt/
(verb). cày cấy
vocab
conservationist
/ˌkɑnsərˈveɪʃənɪst/
(noun). người bảo tồn
vocab
conscious
/ˈkɑnʃəs/
(adj). có nhận thức
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(verb). cố gắng, nỗ lực
vocab
artificial
/ˌɑrtəˈfɪʃəl/
(adj). Nhân tạo
vocab
appreciate
/əˈpriʃiˌeɪt/
(verb). cảm kích
vocab
all of a sudden
/ɔl ʌv ə ˈsʌdən/
(adv). đột ngột
vocab
advent
/ˈædˌvɛnt/
(noun). Sự xuất hiện
vocab
unprepossessing
/ˌʌnˌpriːpəˈzɛsɪŋ/
(adj). không thu hút
vocab
period
/ˈpɪriəd/
(noun). kỳ, thời kỳ
vocab
disappear
/ˌdɪsəˈpɪr/
(verb). biến mất
vocab
vanish
/ˈvænɪʃ/
(verb). Biến mất
vocab
mistakenly
/mɪsˈteɪkənli/
(adv). hiểu nhầm
vocab
insurance
/ɪnˈʃʊrəns/
(noun). Bảo hiểm
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
accidentally
/ˌæksəˈdɛntəli/
(adv). tình cờ
vocab
seize
/siz/
(verb). bắt lấy, nắm lấy
vocab
opportunity
/ˌɑpərˈtunəti/
(noun). Cơ hội
vocab
meeting
/ˈmitɪŋ/
(noun). cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp
vocab
attend
/əˈtɛnd/
(verb). tham dự, có mặt
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
operate
/ˈɑpəˌreɪt/
(verb). Vận hành
vocab
landscape
/ˈlændˌskeɪp/
(noun). quang cảnh
vocab
agricultural
/ˌægrəˈkʌlʧərəl/
(adj). thuộc nông nghiệp
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab
poorly
/ˈpurli/
(adv). tệ, kém cỏi
vocab
penchant
/ˈpɛnʧənt/
(noun). sự yêu thích
vocab
fodder
/ˈfɑdər/
(noun). cỏ khô
vocab
crop
/krɑp/
(noun). cây trồng
vocab
clue
/klu/
(noun). manh mối, gợi ý
vocab
pasture
/ˈpæsʧər/
(noun). đồng cỏ
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). Gia súc, gia cầm
vocab
enrich
/ɛnˈrɪʧ/
(verb). làm giàu
vocab
boost
/bust/
(verb). thúc đẩy
vocab
arable
/ˈærəbəl/
(adj). có thể trồng trọt
vocab
sow
/soʊ/
(verb). gieo
vocab
seed
/sid/
(noun). hạt giống
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
harvest
/ˈhɑrvəst/
(verb). thu hoạch
vocab
unique
/juˈnik/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
rest assured
/rɛst əˈʃʊrd/
(verb). Yên tâm
vocab
reluctance
/rɪˈlʌktəns/
(noun). Sự chần chừ, do dự
vocab
pest
/pɛst/
(noun). Sâu hại
vocab
invasive
/ɪnˈveɪsɪv/
(adj). Xâm lấn
vocab
foster
/ˈfɑstər/
(verb). bồi dưỡng
vocab
flora
/ˈflɔrə/
(noun). hệ thực vật
vocab
contaminate
/kənˈtæməˌneɪt/
(verb). làm ô nhiễm
vocab
ample
/ˈæmpəl/
(adj). nhiều, dư dả
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
originally
/əˈrɪʤənəli/
(adv). khởi đầu, nguyên thủy
vocab
mere
/mɪr/
(adj). ít, nhỏ không đáng kể
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
deem
/dim/
(verb). coi là
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn đồng trang lứa
vocab
deserve
/dɪˈzɜrv/
(verb). xứng đáng
vocab
convince
/kənˈvɪns/
(verb). thuyết phục
vocab
humble
/ˈhʌmbəl/
(adj). khiêm tốn
vocab
yield
/jild/
(noun). sản lượng, hoa lợi
vocab
useful
/ˈjusfəl/
(adj). hữu ích, hữu dụng
vocab
spread the word
/sprɛd ðə wɜrd/
(verb). truyền đi, lan đi
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
grain
/greɪn/
(noun). lúa mì, hạt
vocab
specimen
/ˈspɛsəmən/
(noun). tiêu bản
vocab
credit
/ˈkrɛdət/
(noun). Công trạng
vocab

📓 Passage 2: Keep the Water Away

tributary
/ˈtrɪbjəˌtɛri/
(noun). Dòng phụ lưu
vocab
tough
/tʌf/
(adj). cứng rắn, mạnh mẽ
vocab
tortuous
/ˈtɔrʧəwəs/
(adj). ngoằn ngoèo, khúc khuỷu
vocab
taunt
/tɔnt/
(verb). chế nhạo
vocab
surge
/sɜrʤ/
(noun). sự dâng trào
vocab
separately
/ˈsɛpərətli/
(adv). Tách biệt
vocab
reunification
/riˌunəfəˈkeɪʃən/
(noun). đoàn tụ
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
reserve
/rɪˈzɜrv/
(noun). sự dự trữ
vocab
recharge
/riˈʧɑrʤ/
(verb). làm đầy lại
vocab
peak
/pik/
(noun). đỉnh
vocab
overload
/ˈoʊvərˌloʊd/
(verb). quá tải
vocab
massive
/ˈmæsɪv/
(adj). to lớn
vocab
leaky
/ˈliki/
(adj). rò rỉ
vocab
irrigate
/ˈɪrəˌgeɪt/
(verb). tưới
vocab
intensify
/ɪnˈtɛnsəˌfaɪ/
(verb). tăng cường, trở nên mãnh liệt, dữ dội
vocab
impetus
/ˈɪmpətəs/
(noun). xung lực
vocab
idle
/ˈaɪdəl/
(verb). chạy không
vocab
govern
/ˈgʌvərn/
(verb). cai trị, quản lý
vocab
giant
/ˈʤaɪənt/
(adj). khổng lồ
vocab
erase
/ɪˈreɪs/
(verb). xóa bỏ
vocab
disperse
/dɪˈspɜrs/
(verb). Phân tán
vocab
destructive
/dɪˈstrʌktɪv/
(adj). mang tính hủy diệt
vocab
delta
/ˈdɛltə/
(noun). đồng bằng
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
coincide
/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
(verb). Diễn ra 1 cách trùng hợp
vocab
catchment
/ˈkæʧmənt/
(noun). khu tập trung nước
vocab
capture
/ˈkæpʧər/
(verb). giữ lại
vocab
barricade
/ˈbærəˌkeɪd/
(verb). chặn lại
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
accurately
/ˈækjərətli/
(adv). một cách chính xác
vocab
agency
/ˈeɪʤənsi/
(noun). cơ quan, sở, hãng, đại lý
vocab
plain
/pleɪn/
(noun). đồng bằng
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
upstream
/ˈʌpˈstrim/
(adv). ngược dòng
vocab
grant
/grænt/
(verb). ban cho
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
bank
/bæŋk/
(noun). Bờ sông
vocab
weak
/wik/
(adj). yếu
vocab
violent
/ˈvaɪələnt/
(adj). khủng khiếp
vocab
unimpeded
/ˌʌnɪmˈpidɪd/
(adj). không bị ngăn cản
vocab
unerringly
/ʌnˈɛrɪŋli/
(adv). không sai, chính xác
vocab
uncontrollable
/ˌʌnkənˈtroʊləbəl/
(adj). không thể điều khiển được
vocab
twisty
/ˈtwɪsti/
(adj). uốn lượn
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
journey
/ˈʤɜrni/
(noun). hành trình
vocab
utopian
/juˈtoʊpiən/
(adj). thế giới lý tưởng
vocab
unrealistic
/ənˌriˈlɪstɪk/
(adj). phi thực tế
vocab
margin
/ˈmɑrʤən/
(noun). lề
vocab
illustration
/ˌɪləˈstreɪʃən/
(noun). ví dụ sinh động
vocab
defence
/dɪˈfɛns/
(noun). phòng thủ
vocab
coastline
/ˈkoʊstˌlaɪn/
(noun). đường biển
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(adj). khác
vocab
drain
/dreɪn/
(verb). rút cạn
vocab
porous
/ˈpɔrəs/
(adj). xốp
vocab
tackle
/ˈtækəl/
(verb). giải quyết
vocab
get rid of
/gɛt rɪd ʌv/
(verb). loại bỏ
vocab
survival
/sərˈvaɪvəl/
(noun). sự sinh tồn
vocab
seabed
/ˈsiˌbɛd/
(noun). đáy biển
vocab
prevent
/prɪˈvɛnt/
(verb). ngăn chặn
vocab
overwhelm
/ˌoʊvərˈwɛlm/
(verb). áp đảo
vocab
fright
/fraɪt/
(noun). nỗi sợ hãi
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). sự cố gắng
vocab
evacuate
/ɪˈvækjəˌeɪt/
(verb). sơ tán
vocab
shining
/ˈʃaɪnɪŋ/
(adj). sáng ngời, chói lọi
vocab
regenerate
/rɪˈʤɛnərət/
(verb). phục hưng, tái sinh
vocab
grand
/grænd/
(adj). lớn lao
vocab
spectre
/ˈspɛktər/
(noun). cảnh tượng ghê gớm
vocab
severe
/səˈvɪr/
(adj). nghiêm trọng
vocab
burst
/bɜrst/
(verb). bùng nổ, vỡ tung
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
frequent
/ˈfrikwənt/
(adj). thường xuyên
vocab
damage
/ˈdæməʤ/