Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 5 - Reading Test 6

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 5 - Reading Test 6 được lấy từ cuốn Actual Test 5. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 5 - Reading Test 6

📓 Passage 1: THE TYRANNY OF CHOICE

unfortunately
/ənˈfɔrʧənətli/
(adv). không may
vocab
undoubtedly
/ənˈdaʊtɪdli/
(adv). không nghi ngờ gì
vocab
ultimate
/ˈʌltəmət/
(adj). cuối cùng
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
subtract
/səbˈtrækt/
(verb). trừ đi
vocab
substantial
/səbˈstænʧəl/
(adj). Đáng kể
vocab
subscription
/səbˈskrɪpʃən/
(noun). sự đăng ký
vocab
sorrow
/ˈsɑroʊ/
(noun). nỗi buồn
vocab
sink
/sɪŋk/
(verb). giảm, chìm
vocab
sensitivity
/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/
(noun). độ nhạy
vocab
selection
/səˈlɛkʃən/
(noun). sự lựa chọn, sự chọn lọc
vocab
ruminate
/ˈrumɪˌneɪt/
(verb). trầm ngâm, ngẫm nghĩ
vocab
recover
/rɪˈkʌvər/
(verb). hồi phục
vocab
philosophy
/fəˈlɑsəfi/
(noun). Triết lý
vocab
optimistic
/ˌɑptəˈmɪstɪk/
(adj). lạc quan
vocab
offer
/ˈɔfər/
(verb). Cung cấp
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
latter
/ˈlætər/
(noun). cái sau
vocab
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃən/
(noun). sự cô lập, sự tách biệt
vocab
inspection
/ɪnˈspɛkʃən/
(noun). sự kiểm tra
vocab
insight
/ˈɪnˌsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(noun). cá nhân
vocab
indicator
/ˈɪndəˌkeɪtər/
(noun). bảng hiển thị
vocab
indeed
/ɪnˈdid/
(adv). thật vậy, hiển nhiên
vocab
forgo
/fɔrˈgoʊ/
(verb). từ bỏ
vocab
fabulous
/ˈfæbjələs/
(adj). sang trọng, tuyệt vời
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(adj). vô cùng, cực độ
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). tham gia vào
vocab
distinction
/dɪˈstɪŋkʃən/
(noun). Sự phân biệt rạch ròi
vocab
dissatisfaction
/ˌdɪsætɪˈsfækʃən/
(noun). sự không thỏa mãn, sự không hài lòng
vocab
devise
/dɪˈvaɪz/
(verb). nghĩ ra, sáng chế
vocab
desirability
/dɪˌzaɪrəˈbɪlɪti/
(noun). sự đáng ao ước, sự đáng khao khát
vocab
demonstration
/ˌdɛmənˈstreɪʃən/
(noun). sự thể hiện, sự trình bày
vocab
colleague
/ˈkɑlig/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
clinical
/ˈklɪnəkəl/
(adj). lâm sàng
vocab
borderline
/ˈbɔrdərˌlaɪn/
(noun). đường ranh giới
vocab
attend
/əˈtɛnd/
(verb). tham dự
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). đánh giá
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(noun). lựa chọn khác
vocab
afford
/əˈfɔrd/
(verb). Cung cấp
vocab
acquisition
/ˌækwəˈzɪʃən/
(noun). cái nhận được, cái giành được
vocab
statement
/ˈsteɪtmənt/
(noun). sự phát biểu, phát ngôn
vocab
propensity
/prəˈpɛnsɪti/
(noun). xu hướng
vocab
maximize
/ˈmæksəˌmaɪz/
(verb). tăng tối đa, cực đại hóa
vocab
diagnose
/ˌdaɪəgˈnoʊs/
(verb). chẩn đoán
vocab
compose
/kəmˈpoʊz/
(verb). soạn, tạo thành
vocab
exert
/ɪgˈzɜrt/
(verb). Mang tác động
vocab
enormous
/ɪˈnɔrməs/
(adj). Khổng lồ
vocab
consumer
/kənˈsumər/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
compare
/kəmˈpɛr/
(verb). so sánh
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). sự cố gắng
vocab
purchase
/ˈpɜrʧəs/
(verb). mua
vocab
prone
/proʊn/
(adj). Dễ bị phải
vocab
fruit
/frut/
(noun). thành quả, kết quả
vocab
regret
/rəˈgrɛt/
(verb). Tiếc nuối
vocab
purchase
/ˈpɜrʧəs/
(noun). sự mua, vật mua được
vocab
range
/reɪnʤ/
(noun). loại
vocab
price
/praɪs/
(noun). giá cả
vocab
wealthy
/ˈwɛlθi/
(adj). giàu
vocab
opportunity
/ˌɑpərˈtunəti/
(noun). Cơ hội
vocab
infinite
/ˈɪnfənət/
(adj). vô hạn
vocab
ignore
/ɪgˈnɔr/
(verb). Bỏ qua; làm lơ
vocab
extent
/ɪkˈstɛnt/
(noun). Mức độ
vocab
enhance
/ɛnˈhæns/
(verb). tăng cường
vocab
assumption
/əˈsʌmpʃən/
(noun). Sự phỏng đoán, giả định
vocab
option
/ˈɑpʃən/
(noun). Phương án, sự lựa chọn
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
percentage
/pərˈsɛntəʤ/
(noun). tỷ lệ phần trăm
vocab
announce
/əˈnaʊns/
(verb). công bố
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
respond
/rɪˈspɑnd/
(verb). phản ứng
vocab
gain
/geɪn/
(noun). lợi ích
vocab
loss
/lɔs/
(noun). mất mát
vocab
study
/ˈstʌdi/
(noun). nghiên cứu
vocab
choice
/ʧɔɪs/
(noun). sự lựa chọn
vocab
act
/ækt/
(verb). hành động
vocab
settle for
/ˈsɛtəl fɔr/
(verb). chấp nhận
vocab
satisfaction
/ˌsætəˈsfækʃən/
(noun). Sự thoả mãn, hài lòng
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(verb). Đo lường
vocab
evaluate
/ɪˈvæljuˌeɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
wise
/waɪz/
(adj). thông thái, khôn ngoan
vocab
tendency
/ˈtɛndənsi/
(noun). Khuynh hướng
vocab
pleased
/plizd/
(adj). Hài lòng
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
regret
/rəˈgrɛt/
(noun). Tiếc nuối
vocab
show up
/ʃoʊ ʌp/
(verb). xuất hiện, đến
vocab
properly
/ˈprɑpərli/
(adv). Đúng cách
vocab
investigator
/ɪnˈvɛstəˌgeɪtər/
(noun). điều tra viên
vocab
induce
/ɪnˈdus/
(verb). gây ra
vocab
discount
/dɪˈskaʊnt/
(noun). giảm giá
vocab
costly
/ˈkɑstli/
(adj). đắt
vocab
constitute
/ˈkɑnstəˌtut/
(verb). Cấu tạo nên
vocab
argue
/ˈɑrgju/
(verb). tranh luận
vocab
restrict
/riˈstrɪkt/
(verb). hạn chế
vocab
limit
/ˈlɪmət/
(verb). giới hạn
vocab
crucial
/ˈkruʃəl/
(adj). Tối quan trọng
vocab
comparison
/kəmˈpɛrəsən/
(noun). sự so sánh
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
depressed
/dɪˈprɛst/
(adj). Suy sụp, trầm cảm
vocab
complexity
/kəmˈplɛksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
brood
/brud/
(verb). Suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm
vocab

📓 Passage 2: Implication of False Belief Experiments

underestimate
/ˈʌndəˈrɛstəmət/
(verb). đánh giá thấp
vocab
treat
/trit/
(verb). đối xử
vocab
thus
/ðʌs/
(adv). do đó, theo cách đó
vocab
theory
/ˈθɪri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
store
/stɔr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab
simulation
/ˌsɪmjəˈleɪʃən/
(noun). sự mô phỏng
vocab
security
/sɪˈkjʊrəti/
(noun). sự an toàn
vocab
secondary
/ˈsɛkənˌdɛri/
(adj). thứ cấp
vocab
respectively
/rɪˈspɛktɪvli/
(adv). tương ứng, theo thứ tự lần lượt
vocab
rarely
/ˈrɛrli/
(adv). hiếm
vocab
propose
/prəˈpoʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
process
/ˈprɑˌsɛs/
(noun). quá trình
vocab
primary
/ˈpraɪˌmɛri/
(adj). chính
vocab
pretence
/prɪˈtɛns/
(noun). sự giả vờ
vocab
organise
/ˈɔːgənaɪz/
(verb). tổ chức, sắp xếp
vocab
opposition
/ˌɑpəˈzɪʃən/
(noun). sự chống đối
vocab
manipulate
/məˈnɪpjəˌleɪt/
(verb). điều khiển, thao túng
vocab
literal
/ˈlɪtərəl/
(adj). theo nghĩa đen
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). sự liên can, hậu quả
vocab
gaze
/geɪz/
(verb). cái nhìn chằm chằm
vocab
fairly
/ˈfɛrli/
(adv). vừa phải
vocab
express
/ɪkˈsprɛs/
(verb). bày tỏ, thể hiện
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
empathy
/ˈɛmpəθi/
(noun). sự đồng cảm
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). sự cố gắng
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb). thảo luận
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
counterfactual
/ˌkaʊn.t̬ɚˈfæk.tʃu.əl/
(adj). phản ngược, đối chứng
vocab
consistent
/kənˈsɪstənt/
(adj). nhất quán
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbəl/
(adj). đáng kể
vocab
consequently
/ˈkɑnsəkwəntli/
(adv). kết quả là
vocab
concerned
/kənˈsɜrnd/
(adj). bận tâm, lo lắng
vocab
colleague
/ˈkɑlig/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
basis
/ˈbeɪsəs/
(noun). Nền tảng
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
autism
/ˈɔˌtɪzəm/
(noun). Tự kỷ
vocab
attract
/əˈtrækt/
(verb). thu hút
vocab
attachment
/əˈtæʧmənt/
(noun). sự gắn bó
vocab
aspect
/ˈæˌspɛkt/
(noun). Khía cạnh
vocab
argue
/ˈɑrgju/
(verb). tranh luận
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
apparently
/əˈpɛrəntli/
(adv). rõ ràng
vocab
absent
/ˈæbsənt/
(adj). vắng mặt
vocab
put forward
/pʊt ˈfɔrwərd/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
imagine
/ɪˈmæʤən/
(verb). tưởng tượng
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
character
/ˈkɛrɪktər/
(noun). nhân vật
vocab
appreciate
/əˈpriʃiˌeɪt/
(verb). cảm kích, trân trọng
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(adj). khác
vocab
term
/tɜrm/
(noun). thuật ngữ
vocab
spontaneous
/spɑnˈteɪniəs/
(adj). tự phát
vocab
pretend
/priˈtɛnd/
(verb). giả vờ
vocab
mentality
/mɛnˈtæləti/
(noun). tâm trí
vocab
locate
/ˈloʊˌkeɪt/
(verb). đặt vào vị trí
vocab
external
/ɪkˈstɜrnəl/
(adj). bên ngoài
vocab
contrast
/ˈkɑntræst/
(noun). Sự tương phản
vocab
aware
/əˈwɛr/
(adj). Có nhận thức
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
representation
/ˌrɛprəzɛnˈteɪʃən/
(noun). sự thể hiện, sự trình bày
vocab
match
/mæʧ/
(verb). phù hợp với
vocab
draw
/drɔ/
(verb). rút ra
vocab
comprehend
/ˌkɑmpriˈhɛnd/
(verb). hiểu
vocab
address
/ˈæˌdrɛs/
(verb). giải quyết
vocab
actual
/ˈækʧuəl/
(adj). thực sự, thực tế
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thử nghiệm
vocab
devise
/dɪˈvaɪz/
(verb). nghĩ ra, sáng chế
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
interact
/ˌɪntəˈrækt/
(verb). tương tác
vocab
get along with
/gɛt əˈlɔŋ wɪð/
(verb). hòa hợp với
vocab
comparatively
/kəmˈpɛrətɪvli/
(adv). tương đối
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
extended family
/ɪkˈstɛndəd ˈfæməli/
(noun). gia đình đa thế hệ
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
take account of
/teɪk əˈkaʊnt ʌv/
(verb). xem xét
vocab
sophisticated
/səˈfɪstəˌkeɪtɪd/
(adj). tinh vi, phức tạp
vocab
rule out
/rul aʊt/
(verb). loại trừ, bác bỏ
vocab
revise
/rɪˈvaɪz/
(verb). Xem xét, chỉnh sửa
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
criticism
/ˈkrɪtɪˌsɪzəm/
(noun). chỉ trích
vocab
complexity
/kəmˈplɛksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
affect
/əˈfɛkt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
related
/rɪˈleɪtɪd/
(adj). liên quan
vocab
maternal
/məˈtɜrnəl/
(adj). thuộc về phía mẹ
vocab
infant
/ˈɪnfənt/
(noun). Trẻ sơ sinh
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
capability
/ˌkeɪpəˈbɪləti/
(noun). khả năng
vocab
interactive
/ˌɪntəˈræktɪv/
(adj). mang tính tương tác
vocab
impetus
/ˈɪmpətəs/
(noun). sự thúc đẩy
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn đồng trang lứa
vocab
return
/rɪˈtɜrn/
(verb). quay lại
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
location
/loʊˈkeɪʃən/
(noun). vị trí, địa điểm
vocab
excessive
/ɪkˈsɛsɪv/
(adj). vượt mức
vocab
accuse
/əˈkjuz/
(verb). buộc tội
vocab
task
/tæsk/
(noun). công việc
vocab
modify
/ˈmɑdəˌfaɪ/
(verb). Điều chỉnh
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(verb). nghiên cứu
vocab
sibling
/ˈsɪblɪŋ/
(noun). anh chị em ruột
vocab
interaction
/ˌɪntəˈrækʃən/
(noun). sự tương tác
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
challenging
/ˈʧælənʤɪŋ/
(adj). mang tính thử thách, thách thức
vocab

📓 Passage 3: What is Meaning

advice
/ædˈvaɪs/
(noun). lời khuyên
vocab
alternatively
/ɔlˈtɜrnətɪvli/
(adv). ngoài ra
vocab
arouse
/əˈraʊz/
(verb). kích thích, gợi lên
vocab
assume
/əˈsum/
(verb). Phỏng đoán
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định
vocab
collapse
/kəˈlæps/
(noun). sự sụp đổ
vocab
commonly
/ˈkɑmənli/
(adv). thường xuyên
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
contribution
/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab
creature
/ˈkriʧər/
(noun). Sinh vật
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
enormous
/ɪˈnɔrməs/
(adj). Khổng lồ
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
formal
/ˈfɔrməl/
(adj). Có tính nghi thức, lịch sự, trang trọng
vocab
impertinence
/ɪmˈpɜːtɪnəns/
(noun). sự xấc xược
vocab
impudence
/ˈɪmpjʊdəns/
(noun). sự xấc xược
vocab
infinite
/ˈɪnfənət/
(adj). vô hạn
vocab
internal
/ɪnˈtɜrnəl/
(adj). bên trong
vocab
loyalty
/ˈlɔɪəlti/
(noun). trung thành
vocab
manufacture
/ˌmænjəˈfækʧər/
(verb). Sản xuất
vocab
martial
/ˈmɑrʃəl/
(adj). thượng võ, hùng dũng
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(verb). Đo lường
vocab
mechanism
/ˈmɛkəˌnɪzəm/
(noun). Cơ chế hoạt động
vocab
noticeably
/ˈnoʊtɪsəbli/
(adv). đáng chú ý, 1 cách rõ ràng
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
patriotism
/ˈpeɪtriəˌtɪzəm/
(noun). chủ nghĩa yêu nước
vocab
regress
/ˈrigrɛs/
(noun). sự thoái lùi, sự chuyển ngược
vocab
religion
/rɪˈlɪʤən/
(noun). tôn giáo
vocab
residue
/ˈrɛzəˌdu/
(noun). phần còn lại
vocab
respectfully
/rɪˈspɛktfəli/
(adv). với vẻ tôn trọng, với vẻ tôn kính
vocab
reverence
/ˈrɛvərəns/
(noun). sự tôn kính, sự tôn trọng
vocab
revolutionist
/ˌrɛvəˈluʃənɪst/
(noun). Nhà cách mạng
vocab
stare
/stɛr/
(verb). nhìn chăm chăm, nhìn đằm đằm
vocab
stir
/stɜr/
(verb). khích động, kích thích
vocab
sum
/sʌm/
(noun). tổng số
vocab
uprising
/əˈpraɪzɪŋ/
(noun). cuộc nổi dậy
vocab
validity
/vəˈlɪdəti/
(noun). sự có căn cứ
vocab
verbal
/ˈvɜrbəl/
(adj). thuộc lời nói
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
receive
/rəˈsiv/
(verb). nhận được
vocab
respond
/rɪˈspɑnd/
(verb). phản ứng
vocab
satisfy
/ˈsætəˌsfaɪ/
(verb). Làm thoả mãn
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
meaningless
/ˈminɪŋləs/
(adj). vô nghĩa
vocab
alarm
/əˈlɑrm/
(noun). sự lo sợ
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
conventional
/kənˈvɛnʃənəl/
(adj). thông thường, truyền thống
vocab
disapprove
/ˌdɪsəˈpruv/
(verb). không chấp thuận, phản đối
vocab
dull
/dʌl/
(adj). buồn tẻ, nhạt nhẽo
vocab
judge
/ʤʌʤ/
(verb). đánh giá
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể
vocab
reasonably
/ˈrizənəbli/
(adv). hợp lý, chấp nhận được
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). xem như, coi là
vocab
semantic
/sɪˈmæntɪk/
(adj). Mang tính ngữ nghĩa
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
accurately
/ˈækjərətli/
(adv). một cách chính xác
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
mathematician
/ˌmæθəməˈtɪʃən/
(noun). nhà toán học
vocab
precisely
/prɪˈsaɪsli/
(adv). Chính xác, rõ ràng
vocab
define
/dɪˈfaɪn/
(verb). Định nghĩa
vocab
incapable
/ɪnˈkeɪpəbəl/
(adj). không đủ khả năng
vocab
expert
/ˈɛkspərt/
(noun). Chuyên gia
vocab
insight
/ˈɪnˌsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
intuitive
/ɪnˈtuətɪv/
(adj). thuộc về trực giác
vocab
refer to
/rəˈfɜr tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
semanticist
/sɪˈmæntɪkɪst/
(noun). nhà ngữ nghĩa học
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
intend
/ɪnˈtɛnd/
(verb). Dự định
vocab
job market
/ʤɑb ˈmɑrkət/
(noun). thị trường việc làm
vocab
make sense
/meɪk sɛns/
(verb). có nghĩa, hợp lý
vocab
necessarily
/ˌnɛsəˈsɛrəli/
(adv). tất yếu, nhất thiết
vocab
operationalism
/ˌɑpəˈreɪʃənəlɪz(ə)m/
(noun). thao tác luận
vocab
personnel
/ˌpɜrsəˈnɛl/
(noun). Nhân sự
vocab
instance
/ˈɪnstəns/
(noun). ví dụ
vocab
accuracy
/ˈækjərəsi/
(noun). sự chính xác
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
disprove
/dɪˈspruv/