Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 10 - Reading Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 10 - Reading Test 4 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 10. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 10 - Reading Test 4

📓 Passage 1: The megafires of California

characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
compare
/kəmˈpeə(r)/
(verb). so sánh
vocab
movement
/ˈmuːvmənt/
(noun). Chuyển động
vocab
unpredictably
/ˌʌnprɪˈdɪktəbli/
(adv). một cách không thể dự báo, một cách không thể nói trước
vocab
spread
/spred/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
expert
/ˈekspɜːt/
(noun). Chuyên gia
vocab
erratically
/ɪˈrætɪkli/
(adv). thất thường
vocab
decade
/ˈdekeɪd/
(noun). thập kỷ
vocab
forest
/ˈfɒrɪst/
(noun). rừng rậm
vocab
damage
/ˈdæmɪdʒ/
(noun). tổn hại
vocab
rainfall
/ˈreɪnfɔːl/
(noun). lượng mưa
vocab
significantly
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
(adv). 1 cách đáng kể
vocab
precipitation
/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/
(noun). mưa
vocab
unintentional
/ˌʌnɪnˈtenʃənl/
(adj). vô ý
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
halt
/hɔːlt/
(verb). Ngăn cản
vocab
eradication
/ɪˌrædɪˈkeɪʃn/
(noun). sự diệt trừ, sự loại trừ
vocab
primary
/ˈpraɪməri/
(adj). chính
vocab
fuel
/ˈfjuːəl/
(noun). nhiên liệu
vocab
extend
/ɪkˈstend/
(verb). mở rộng
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
prone
/prəʊn/
(adj). Dễ bị phải
vocab
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
residential
/ˌrezɪˈdenʃl/
(adj). thuộc nhà ở
vocab
intensity
/ɪnˈtensəti/
(noun). cường độ, độ dữ dội
vocab
progress
/ˈprəʊɡres/
(noun). tiến triển
vocab
preparedness
/prɪˈpeərɪdnəs/
(noun). sự sẵn sàng, tình trạng đã được chuẩn bị
vocab
personnel
/ˌpɜːsəˈnel/
(noun). Nhân sự
vocab
criticise
/ˈkrɪtɪsaɪz/
(verb). chỉ trích
vocab
mishandle
/ˌmɪsˈhændl/
(verb). quản lý tồi; giải quyết hỏng
vocab
containment
/kənˈteɪnmənt/
(noun). sự ngăn chặn
vocab
sting
/stɪŋ/
(verb). chọc tức, xúc phạm
vocab
criticism
/ˈkrɪtɪsɪzəm/
(noun). chỉ trích
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). ngăn lại, kìm lại
vocab
peculiar
/pɪˈkjuːliə(r)/
(adj). kì quặc
vocab
replace
/rɪˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
tool
/tuːl/
(noun). công cụ
vocab
up-to-date
/ˌʌp tə ˈdeɪt/
(adj). hiện đại
vocab
fulfil
/fʊlˈfɪl/
(verb). hiện thực hóa, làm tròn
vocab
hire
/ˈhaɪə(r)/
(verb). thuê
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
dedication
/ˌdedɪˈkeɪʃn/
(noun). cống hiến
vocab
coordination
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
(noun). sự phối hợp
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
disapprove
/ˌdɪsəˈpruːv/
(verb). không chấp thuận, phản đối
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
agency
/ˈeɪdʒənsi/
(noun). cơ quan, sở, hãng, đại lý
vocab
resident
/ˈrezɪdənt/
(noun). Cư dân
vocab
jurisdiction
/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/
(noun). quyền hạn
vocab
efficiency
/ɪˈfɪʃnsi/
(noun). Hiệu quả, năng suất
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
notwithstanding
/ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/
(preposition). tuy nhiên
vocab
suffer
/ˈsʌfə(r)/
(verb). chịu đựng
vocab
endure
/ɪnˈdjʊə(r)/
(verb). chịu đựng
vocab
measure
/ˈmeʒə(r)/
(noun). Phương sách, biện pháp
vocab
drought
/draʊt/
(noun). Hạn hán
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃn/
(noun). Sự mở rộng
vocab
menace
/ˈmenəs/
(noun). mối đe doạ, sự đe doạ
vocab
frequent
/ˈfriːkwənt/
(adj). thường xuyên
vocab
blaze
/bleɪz/
(noun). ngọn lửa lớn
vocab
flame
/fleɪm/
(noun). ngọn lửa
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
policy
/ˈpɒləsi/
(noun). chính sách
vocab
factor
/ˈfæktə(r)/
(noun). Nhân tố
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
temperature
/ˈtemprətʃə(r)/
(noun). Nhiệt độ
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
adjunct
/ˈædʒʌŋkt/
(noun). giảng viên tạm thời
vocab
union
/ˈjuːniən/
(noun). hiệp hội
vocab
incredible
/ɪnˈkredəbl/
(adj). khó tin
vocab
scorch
/skɔːtʃ/
(verb). đốt cháy xém
vocab
numerous
/ˈnjuːmərəs/
(adj). vô số
vocab
previously
/ˈpriːviəsli/
(adv). trước đó
vocab
observer
/əbˈzɜːvə(r)/
(noun). người quan sát
vocab
complain
/kəmˈpleɪn/
(verb). phàn nàn
vocab
dilapidated
/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/
(adj). đổ nát
vocab
insufficient
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
(adj). không đủ
vocab
praise
/preɪz/
(verb). Khen ngợi, tán dương
vocab
commitment
/kəˈmɪtmənt/
(noun). sự cam kết
vocab
note
/nəʊt/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
funding
/ˈfʌndɪŋ/
(noun). kinh phí
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
administration
/ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
(noun). việc quản lí
vocab
proactive
/ˌprəʊˈæktɪv/
(adj). Chủ động
vocab
budgetary
/ˈbʌdʒɪtəri/
(adj). thuộc về ngân sách
vocab
infrastructure
/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
(noun). Cấu trúc hạ tầng
vocab
seek
/siːk/
(verb). tìm kiếm
vocab
command
/kəˈmɑːnd/
(verb). điều khiển
vocab
traverse
/trəˈvɜːrs/
(verb). băng qua, đi qua
vocab
invest
/ɪnˈvest/
(verb). đầu tư
vocab
facility
/fəˈsɪləti/
(noun). Cơ sở vật chất
vocab
strategy
/ˈstrætədʒi/
(noun). Chiến thuật
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
offer
/ˈɒfə(r)/
(verb). Cung cấp
vocab
mutual
/ˈmjuːtʃuəl/
(adj). lẫn nhau, qua lại
vocab
aid
/eɪd/
(noun). sự trợ giúp
vocab
adequately
/ˈædɪkwətli/
(adv). đầy đủ
vocab
commission
/kəˈmɪʃn/
(verb). ủy ban
vocab
examine
/ɪɡˈzæmɪn/
(verb). kiểm tra
vocab
revamp
/ˌriːˈvæmp/
(verb). tân trang
vocab
procedure
/prəˈsiːdʒə(r)/
(noun). thủ tục, thể thức
vocab
responsive
/rɪˈspɒnsɪv/
(adj). phản ứng nhanh
vocab
evacuation
/ɪˌvækjuˈeɪʃn/
(noun). sự sơ tán, sự tản cư
vocab
procurement
/prəˈkjʊəmənt/
(noun). sự kiếm được
vocab
extraordinarily
/ɪkˈstrɔːdnrəli/
(adv). đặc biệt, phi thường
vocab
witness
/ˈwɪtnəs/
(verb). chứng kiến
vocab
escape
/ɪˈskeɪp/
(verb). thoát khỏi, trốn thoát
vocab

📓 Passage 2: Second nature

transformation
/ˌtrænsfəˈmeɪʃn/
(noun). sự biến đổi
vocab
psychologist
/saɪˈkɒlədʒɪst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
(noun). Nhân cách, tính cách
vocab
character
/ˈkærəktə(r)/
(noun). Tính nết, tính cách; cá tính
vocab
undergo
/ˌʌndəˈɡəʊ/
(verb). Trải qua
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
fixed
/fɪkst/
(adj). cố định
vocab
optimism
/ˈɑːptɪmɪzəm/
(noun). Tính lạc quan
vocab
acquire
/əˈkwaɪə(r)/
(verb). nhận được, đạt được
vocab
challenging
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/
(adj). mang tính thử thách, thách thức
vocab
regardless
/rɪˈɡɑːdləs/
(adv). bất kể
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
require
/rɪˈkwaɪə(r)/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
master
/ˈmɑːstə(r)/
(verb). thông thạo
vocab
range
/reɪndʒ/
(noun). một loạt
vocab
diverse
/daɪˈvɜːs/
(adj). Đa dạng
vocab
emotion
/ɪˈməʊʃn/
(noun). cảm xúc
vocab
joy
/dʒɔɪ/
(noun). niềm vui
vocab
passion
/ˈpæʃn/
(noun). niềm đam mê
vocab
accept
/əkˈsept/
(verb). chấp nhận, đồng tình
vocab
newcomer
/ˈnjuːkʌmə(r)/
(noun). người mới đến
vocab
tolerate
/ˈtɒləreɪt/
(verb). chịu đựng được
vocab
ignorance
/ˈɪɡnərəns/
(noun). sự dốt nát, sự thiếu hiểu biết
vocab
notice
/ˈnəʊtɪs/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
recommend
/ˌrekəˈmend/
(verb). gợi ý, giới thiệu
vocab
fortune
/ˈfɔːrtʃən/
(noun). của cải
vocab
come about
/kʌm əˈbaʊt/
(verb). xảy ra
vocab
courage
/ˈkʌrɪdʒ/
(noun). dũng cảm
vocab
origin
/ˈɒrɪdʒɪn/
(noun). Nguồn gốc
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
motivate
/ˈməʊtɪveɪt/
(verb). Khuyến khích, tạo động lực
vocab
fearlessness
/ˈfɪələsnəs/
(noun). tính can đảm, tính không sợ hãi, tính bạo dạn
vocab
moral
/ˈmɒrəl/
(adj). thuộc về đạo đức
vocab
obligation
/ˌɒblɪˈɡeɪʃn/
(noun). Nghĩa vụ
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
shyness
/ˈʃaɪnəs/
(noun). tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn
vocab
inherently
/ɪnˈhɪərəntli/
(adv). vốn có, vốn đã
vocab
introverted
/ˈɪntrəvɜːtɪd/
(adj). hướng nội
vocab
realize
/ˈriːəlaɪz//
(verb). nhận ra
vocab
reticence
/ˈretɪsns/
(noun). sự dè dặt, sự kín đáo
vocab
disastrous
/dɪˈzɑːstrəs/
(adj). tàn khốc
vocab
entertain
/ˌentəˈteɪn/
(verb). giải trí, tiêu khiển
vocab
extroverted
/ˈekstrəvɜːtɪd/
(adj). hướng ngoại
vocab
behavior
/bɪˈheɪvjə(r)/
(noun). hành vi
vocab
spontaneous
/spɒnˈteɪniəs/
(adj). tự phát
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
rational
/ˈræʃnəl/
(adj). Hợp lý, mang tính lý trí
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
stamina
/ˈstæmɪnə/
(noun). sức chịu đựng, sức bền
vocab
intense
/ɪnˈtens/
(adj). dữ dội
vocab
psychological
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Thuộc về mặt tâm lý học
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
overwhelming
/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/
(adj). tràn ngập, làm choáng ngợp
vocab
untangle
/ˌʌnˈtæŋɡl/
(verb). gỡ rối
vocab
fear
/fɪə(r)/
(noun). nỗi sợ
vocab
judgement
/ˈdʒʌdʒmənt/
(noun). sự phán xét
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
pain
/peɪn/
(noun). nỗi đau
vocab
response
/rɪˈspɑːns
(noun). phản ứng
vocab
optimist
/ˈɒptɪmɪst/
(noun). người lạc quan
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃn/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
career
/kəˈrɪə(r)/
(noun). Sự nghiệp
vocab
switch
/swɪtʃ/
(verb). đổi
vocab
lab
/læb/
(noun). phòng thí nghiệm
vocab
nourish
/ˈnʌrɪʃ/
(verb). nuôi dưỡng
vocab
risk
/rɪsk/
(verb). Liều
vocab
duty
/ˈdjuːti/
(noun). Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
vocab
ethically
/ˈeθɪkli/
(adv). có đạo đức, hợp với luân thường đạo lý
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
bullying
/ˈbʊliɪŋ/
(noun). sự bắt nạt, sự ức hiếp
vocab
eventually
/ɪˈventʃuəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
senior
/ˈsiːniə(r)/
(adj). có thâm niên
vocab
security
/sɪˈkjʊərəti/
(noun). Sự bảo đảm
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
necessarily
/ˌnesəˈserəli/
(adv). nhất thiết
vocab
experimentation
/ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/
(noun). sự thí nghiệm
vocab
temperament
/ˈtemprəmənt/
(noun). khí chất, tính khí
vocab
inject
/ɪnˈdʒekt/
(verb). thổi vào, thêm vào
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃə(r)/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
admire
/ədˈmaɪə(r)/
(verb). ngưỡng mộ
vocab
loyalty
/ˈlɔɪəlti/
(noun). lòng trung thành
vocab
discover
/dɪˈskʌvə(r)/
(verb). Khám phá
vocab
habitual
/həˈbɪtʃuəl/
(adj). thường lệ, quen thuộc
vocab
cultivate
/ˈkʌltɪveɪt/
(verb). trau dồi, tu dưỡng
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
alter
/ˈɔːltə(r)/
(verb). thay đổi, làm thay đổi
vocab
cite
/saɪt/
(verb). biểu dương, trích dẫn
vocab
transition
/trænˈzɪʃn/
(noun). Sự chuyển đổi
vocab
ordinary
/ˈɔːdnri/
(adj). Bình thường
vocab
counselling
/ˈkaʊnsəlɪŋ/
(noun). tư vấn
vocab
rehabilitation
/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/
(noun). sự cải tạo giáo dục, sự phục hồi
vocab
suffer
/ˈsʌfə(r)/
(verb). chịu đựng
vocab
depression
/dɪˈpreʃn/
(noun). sự buồn rầu, sự phiền muộn
vocab
launch
/lɔːntʃ/
(verb). khởi đầu, bắt đầu
vocab
convince
/kənˈvɪns/
(verb). thuyết phục
vocab
favourable
/ˈfeɪvərəbl/
(adj). thuận lợi, có ích
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
recognise
/ˈrekəɡnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
passionate
/ˈpæʃənət/
(adj). đầy đam mê
vocab
pursuit
/pəˈsjuːt/
(noun). sự theo đuổi
vocab
limit
/ˈlɪmɪt/
(noun). Giới hạn
vocab
consuming
/kənˈsjuːmɪŋ/
(adj). ám ảnh, chi phối
vocab
discipline
/ˈdɪsəplɪn/
(noun). môn học, lĩnh vực
vocab
rewarding
/rɪˈwɔːdɪŋ/
(adj). đáng làm
vocab
miserable
/ˈmɪzrəbl/
(adj). khốn khổ, khổ sở
vocab
compatible
/kəmˈpætəbl/
(adj). tương hợp
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑːsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
healing
/ˈhiːlɪŋ/
(noun). sự chữa lành
vocab
alternative
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
(adj). khác
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
vow
/vaʊ/
(verb). thề, nguyện, tuyên thệ
vocab
concentration
/ˌkɒnsnˈtreɪʃn/
(noun). Mật độ
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
embarrass
/ɪmˈbærəs/
(verb). làm xấu hổ
vocab
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
(adj). hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
vocab
executive
/ɪɡˈzekjətɪv/
(noun). ban quản trị
vocab
intimidate
/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
(verb). dọa nạt, làm sợ hãi
vocab
mitigate
/ˈmɪtɪɡeɪt/
(verb). làm dịu bớt, làm cho đỡ
vocab
document
/ˈdɒkjument/
(verb). Ghi nhận, ghi lại
vocab
allegation
/ˌæləˈɡeɪʃn/
(noun). luận điệu, lý để vin vào
vocab
internal
/ɪnˈtɜːnl/
(adj). bên trong
vocab
adventure
/ədˈventʃə(r)/
(noun). cuộc phiêu lưu
vocab

📓 Passage 3: When evolution runs backwards

modify
/ˈmɒdɪfaɪ/
(verb). Điều chỉnh
vocab
biologist
/baɪˈɒlədʒɪst/
(noun). nhà sinh vật học
vocab
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb). thảo luận
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
immediately
/ɪˈmiːdiətli/
(adv). ngay lập tức
vocab
refer to
/rɪˈfɜː(r) tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
possibility
/ˌpɒsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
evolutionary
/ˌevəˈluːʃənri/
(adj). tiến triển
vocab
throwback
/ˈθrəʊbæk/
(noun). sự đưa về lùi lại
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
palaeontologist
/ˌpeɪliɒnˈtɒlədʒɪst/
(noun). nhà cổ sinh vật học
vocab
fossil
/ˈfɑːsl/
(noun). Hoá thạch
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(noun). ghi chép
vocab
propose
/prəˈpəʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
irreversible
/ˌɪrɪˈvɜːsəbl/
(adj). không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được
vocab
organism
/ˈɔːɡənɪzəm/
(noun). cơ thể, sinh vật
vocab
partially
/ˈpɑːʃəli/
(adv). không hoàn chỉnh; cục bộ, một phần
vocab
previous
/ˈpriːviəs/
(adj). trước
vocab
ancestor
/ˈænsestə(r)/
(noun). Tổ tiên
vocab
in terms of
/ɪn tɜːmz əv/
(conjunction). về, đối với
vocab
probability
/ˌprɒbəˈbɪləti/
(noun). xác suất
vocab
unusual
/ʌnˈjuːʒuəl
(adj). lạ, khác thường
vocab
feature
/ˈfiːtʃə(r)/
(noun). đặc tính
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
exceptional
/ɪkˈsepʃənl/
(adj). hiếm có, phi thường
vocab
exemplify
/ɪɡˈzemplɪfaɪ/
(verb). làm ví dụ cho
vocab
controversy
/ˈkɒntrəvɜːsi/
(noun). tranh cãi
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔːrə(r)/
(noun). người thám hiểm
vocab
emergence
/ɪˈmɜːdʒəns/
(noun). sự nổi lên, sự xuất hiện
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
term
/tɜːm/
(noun). thuật ngữ
vocab
unlimited
/ʌnˈlɪmɪtɪd/
(adj). không giới hạn, có số lượng cực lớn, vô vùng
vocab
lifespan
/ˈlaɪfspæn/
(noun). tuổi thọ
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
reappear
/ˌriːəˈpɪə(r)/
(verb). lại xuất hiện, lại hiện ra
vocab
reverse
/rɪˈvɜːs/
(noun). điều ngược lại
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(noun). cá nhân
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
amphibian
/æmˈfɪbiən/
(noun). động vật lưỡng cư
vocab
regain
/rɪˈɡeɪn/
(verb). lấy lại, thu hồi, chiếm lại
vocab
extensive
/ɪkˈstensɪv/
(adj). bao quát, rộng rãi
vocab
state
/steɪt/
(noun). Trạng thái
vocab
entire
/ɪnˈtaɪə(r)/
(adj). toàn bộ
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
evolve
/ɪˈvɒlv/
(verb). Tiến hoá