Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 15 - Reading Test 2

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 15 - Reading Test 2 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 15. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 15 - Reading Test 2

📓 Passage 1: Could urban engineers learn from dance?

reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
appealing
/əˈpiːlɪŋ/
(adj). hấp dẫn
vocab
propose
/prəˈpəʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
suggest
/səˈdʒest/
(verb). Đề nghị; đề xuất; gợi ý
vocab
contrast
/kənˈtrɑːst/
(noun). Sự tương phản
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
medieval
/ˌmediˈiːvl/
(adj). thuộc về Thời Trung cổ
vocab
improvise
/ˈɪmprəvaɪz/
(verb). ứng biến, ứng tác
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). điều chỉnh, thích nghi
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
intimate
/ˈɪntɪmət/
(adj). sâu sắc
vocab
material
/məˈtɪəriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
conceive
/kənˈsiːv/
(verb). hình thành trong óc
vocab
store
/stɔːr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab
detach
/dɪˈtætʃ/
(verb). tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
vocab
reality
/riˈæləti/
(noun). thực tại
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
objective
/əbˈdʒektɪv/
(noun). Mục tiêu, mục đích
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
movement
/ˈmuːvmənt/
(noun). Chuyển động
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
choreography
/ˌkɒriˈɒɡrəfi/
(noun). Vũ đạo
vocab
obvious
/ˈɒbviəs/
(adj). Hiển nhiên
vocab
tackle
/ˈtækl/
(verb). giải quyết, khắc phục
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
pattern
/ˈpætn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
limitation
/ˌlɪmɪˈteɪʃn/
(noun). sự giới hạn
vocab
unforeseen
/ˌʌnfɔːˈsiːn/
(adj). Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
ignore
/ɪɡˈnɔːr/
(verb). Bỏ qua; làm lơ
vocab
take into account
/teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
(verb). để ý tới, lưu tâm tới
vocab
operate
/ˈɒpəreɪt/
(verb). Vận hành
vocab
common
/ˈkɒmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(noun). Phương sách, biện pháp
vocab
intend
/ɪnˈtend/
(verb). Dự định
vocab
reverse
/rɪˈvɜːs/
(verb). đảo ngược lại
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
transport
/ˈtrænspɔːt/
(noun). sự vận tải
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
efficiency
/ɪˈfɪʃnsi/
(noun). Hiệu quả, năng suất
vocab
counter-intuitive
/ˌkaʊntər ɪnˈtjuːɪtɪv/
(adj). Phản trực giác, khác thường
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
access
/ˈækses/
(noun). sự tiếp cận
vocab
culture
/ˈkʌltʃər/
(noun). văn hóa
vocab
mental
/ˈmentl/
(adj). Liên quan đến thần kinh
vocab
pedestrian
/pəˈdestriən/
(noun). người đi bộ
vocab
attempt
/əˈtempt/
(verb). cố gắng, nỗ lực
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). Giải pháp
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
prioritise
/praɪˈɒrətaɪz/
(verb). dành ưu tiên
vocab
smooth
/smuːð/
(adj). nhịp nhàng, uyển chuyển
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊər/
(verb). Đảm bảo
vocab
disrupt
/dɪsˈrʌpt/
(verb). làm gián đoạn
vocab
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
progress
/ˈprəʊɡres/
(noun). tiến triển
vocab
divide
/dɪˈvaɪd/
(verb). Phân chia
vocab
unintended
/ˌʌnɪnˈtendɪd/
(adj). Không được định hướng trước, không do dự tính trước
vocab
psychological
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Thuộc về mặt tâm lý học
vocab
particularly
/pəˈtɪkjələli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). rào cản
vocab
impact
/ɪmˈpækt/
(verb). tác động
vocab
separate
/ˈsepəreɪt/
(verb). chia tách
vocab
community
/kəˈmjuːnəti/
(noun). cộng đồng
vocab
opportunity
/ˌɒpəˈtjuːnəti/
(noun). Cơ hội
vocab
urban
/ˈɜːbən/
(adj). Thuộc về khu vực thành thị
vocab
sustainable
/səˈsteɪnəbl/
(adj). Có thể duy trì lâu dài; Thân thiện với môi trường
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
(verb). đóng vai trò, chiếm
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃn/
(noun). sự tiêu thụ
vocab
lower
/ˈləʊər/
(verb). làm giảm
vocab
essential
/ɪˈsenʃl/
(adj). thiết yếu
vocab
mobility
/məʊˈbɪləti/
(noun). tính lưu động
vocab
assumption
/əˈsʌmpʃn/
(noun). Sự phỏng đoán, giả định
vocab
emphasis
/ˈemfəsɪs/
(noun). sự nhấn mạnh
vocab
solely
/ˈsəʊlli/
(adv). duy nhất
vocab
quantitative
/ˈkwɒntɪtətɪv/
(adj). thuộc về số lượng
vocab
radical
/ˈrædɪkl/
(adj). triệt để, cực đoan
vocab
damaging
/ˈdæmɪdʒɪŋ/
(adj). Có hại
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(verb). thử nghiệm
vocab
stimulate
/ˈstɪmjuleɪt/
(verb). Kích thích
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
architectural
/ˌɑːkɪˈtektʃərəl/
(adj). thuộc về kiến trúc
vocab
technical
/ˈteknɪkl/
(adj). thuộc mảng kỹ thuật
vocab
complexity
/kəmˈpleksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
drawback
/ˈdrɔːbæk/
(noun). điểm hạn chế
vocab
simplify
/ˈsɪmplɪfaɪ/
(verb). đơn giản hoá
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
illustrate
/ˈɪləstreɪt/
(verb). Minh hoạ
vocab
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb). thảo luận
vocab
prevalent
/ˈprevələnt/
(adj). phổ biến
vocab
downtown
/ˌdaʊnˈtaʊn/
(noun). trung tâm thành phố
vocab
invest
/ɪnˈvest/
(verb). đầu tư
vocab
faith
/feɪθ/
(noun). niềm tin
vocab
giant
/ˈdʒaɪənt/
(adj). khổng lồ
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪəli/
(adv). hoàn toàn
vocab
predictable
/prɪˈdɪktəbl/
(adj). có thể đoán trước được
vocab
unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/
(adj). không ngờ, thình lình
vocab
imagine
/ɪˈmædʒɪn/
(verb). tưởng tượng
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmentl/
(adj). Căn bản, cốt lõi
vocab
gain
/ɡeɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
instant
/ˈɪnstənt/
(adj). ngay lập tức
vocab
feedback
/ˈfiːdbæk/
(noun). Thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi
vocab
aesthetic
/esˈθetɪk/
(adj). Về mặt mỹ thuật
vocab
implication
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
(noun). sự liên can, hậu quả
vocab
observe
/əbˈzɜːv/
(verb). Quan sát
vocab
cognitive
/ˈkɒɡnətɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
simulate
/ˈsɪmjuleɪt/
(verb). bắt chước, mô phỏng
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
abstract
/ˈæbstrækt/
(adj). Trừu tượng
vocab
expertise
/ˌekspɜːˈtiːz/
(noun). Chuyên môn
vocab
currently
/ˈkʌrəntli/
(adv). tại thời điểm hiện tại
vocab
formal
/ˈfɔːml/
(adj). Có tính nghi thức, lịch sự, trang trọng
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
perhaps
/pəˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
functional
/ˈfʌŋkʃənl/
(adj). thuộc về chức năng
vocab

📓 Passage 2: Should we try to bring extinct species back to life?

reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
disappearance
/ˌdɪsəˈpɪərəns/
(noun). sự biến mất
vocab
multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj). nhiều
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
debate
/dɪˈbeɪt/
(noun). Tranh luận
vocab
emerge
/ɪˈmɜːdʒ/
(verb). xuất hiện
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
modification
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/
(noun). sự thay đổi
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
mass
/mæs/
(adj). quần chúng, đại chúng
vocab
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃn/
(noun). Sự tuyệt chủng
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
reproduce
/ˌriːprəˈdjuːs/
(verb). sinh sản
vocab
geneticist
/dʒəˈnetɪsɪst/
(noun). Nhà nghiên cứu về di truyền học
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). đầy tham vọng
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
premise
/ˈpremɪs/
(noun). tiền đề
vocab
fertilise
/ˈfɜːtəlaɪz/
(verb). thụ tinh, làm thụ thai
vocab
embryo
/ˈembriəʊ/
(noun). phôi
vocab
relative
/ˈrelətɪv/
(noun). họ hàng
vocab
existence
/ɪɡˈzɪstəns/
(noun). Sự tồn tại
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
disturbance
/dɪˈstɜːbəns/
(noun). Sự xáo trộn
vocab
wreck
/rek/
(verb). Làm hỏng, phá hoại
vocab
minimal
/ˈmɪnɪml/
(adj). tối thiểu
vocab
forest
/ˈfɒrɪst/
(noun). rừng rậm
vocab
stagnant
/ˈstæɡnənt/
(adj). trì trệ, uể oải, chậm chạp
vocab
evolve
/ɪˈvɒlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
regenerate
/rɪˈdʒenəreɪt/
(verb). phục hưng, tái sinh
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
specimen
/ˈspesɪmən/
(noun). tiêu bản
vocab
revival
/rɪˈvaɪvl/
(noun). sự hồi sinh
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
endangered
/ɪnˈdeɪndʒəd/
(adj). Có nguy cơ tuyệt chủng
vocab
resistance
/rɪˈzɪstəns/
(noun). sức bền, đề kháng
vocab
differ
/ˈdɪfər/
(verb). khác, không giống
vocab
pinpoint
/ˈpɪnpɔɪnt/
(verb). Xác định chính xác
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
goal
/ɡəʊl/
(noun). Mục đích, mục tiêu
vocab
priority
/praɪˈɒrəti/
(noun). sự ưu tiên
vocab
according to
/əˈkɔːdɪŋ tə/
(preposition). theo
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
(noun). sự thích nghi
vocab
minimize
/ˈmɪnɪmaɪz/
(verb). giảm thiểu
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
huge
/hjuːdʒ/
(adj). to lớn
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
feature
/ˈfiːtʃər/
(noun). đặc tính
vocab
emission
/ɪˈmɪʃn/
(noun). Sự thải
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
temperature
/ˈtemprətʃər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
mitigate
/ˈmɪtɪɡeɪt/
(verb). làm dịu bớt, làm cho đỡ
vocab
original
/əˈrɪdʒənl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
debilitating
/dɪˈbɪlɪteɪtɪŋ/
(adj). Làm yếu sức, làm suy nhược
vocab
tumour
/ˈtjuːmər/
(noun). khối u
vocab
syndrome
/ˈsɪndrəʊm/
(noun). hội chứng
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
notorious
/nəʊˈtɔːriəs/
(adj). khét tiếng; có tiếng xấu
vocab
resident
/ˈrezɪdənt/
(noun). Cư dân
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
contagious
/kənˈteɪdʒəs/
(adj). truyền nhiễm
vocab
previously
/ˈpriːviəsli/
(adv). trước đó
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊər/
(verb). Đảm bảo
vocab
subject to
/səbˈdʒekt tu/
(verb). phải chịu, phải bị
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
concentrate
/ˈkɒnsntreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
vegetation
/ˌvedʒəˈteɪʃn/
(noun). Thảm thực vật
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
biodiversity
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
(noun). sự đa dạng sinh học
vocab
insufficient
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
(adj). không đủ
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
vast
/vɑːst/
(adj). rộng lớn
vocab
potentially
/pəˈtenʃəli/
(adv). có triển vọng
vocab
flock
/flɒk/
(noun). Đàn, bầy
vocab
migration
/maɪˈɡreɪʃn/
(noun). Di cư
vocab
spectacle
/ˈspektəkl/
(noun). Quang cảnh; cảnh tượng
vocab
pioneering
/ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/
(adj). tiên phong
vocab
field
/fiːld/
(noun). lĩnh vực
vocab
cutting-edge
/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
(adj). tiên tiến
vocab
trial
/ˈtraɪəl/
(verb). thử nghiệm
vocab
creature
/ˈkriːtʃər/
(noun). Sinh vật
vocab
strive
/straɪv/
(verb). phấn đấu, cố gắng cật lực
vocab
carnivore
/ˈkɑːnɪvɔːr/
(noun). thú ăn thịt
vocab
occupy
/ˈɒkjupaɪ/
(verb). chiếm đóng, cư ngụ
vocab
reverse
/rɪˈvɜːs/
(verb). đảo ngược lại
vocab
identical
/aɪˈdentɪkl/
(adj). y hệt
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
insertion
/ɪnˈsɜːʃn/
(noun). sự lồng vào, sự gài vào
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
complicated
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
(adj). Phức tạp
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
candidate
/ˈkændɪdət/
(noun). ứng cử viên
vocab
prospect
/ˈprɒspekt/
(noun). Triển vọng, khả năng
vocab
capture
/ˈkæptʃər/
(verb). nắm được, thu hút
vocab
merely
/ˈmɪəli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
incredible
/ɪnˈkredəbl/
(adj). khó tin
vocab
moral
/ˈmɒrəl/
(adj). thuộc về đạo đức
vocab
hazard
/ˈhæzəd/
(noun). Mối nguy
vocab

📓 Passage 3: Having A Laugh

refer to
/rɪˈfɜːr tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
emphasize
/ˈemfəsaɪz/
(verb). Nhấn mạnh
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(noun). Chức năng
vocab
culture
/ˈkʌltʃər/
(noun). văn hóa
vocab
value
/ˈvæljuː/
(noun). giá trị
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
universality
/ˌjuːnɪvɜːˈsæləti/
(noun). tính phổ quát, tính toàn bộ
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
psychological
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Thuộc về mặt tâm lý học
vocab
resource
/rɪˈsɔːs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
neuroscience
/ˈnjʊərəʊsaɪəns/
(noun). khoa học thần kinh
vocab
perception
/pəˈsepʃn/
(noun). Nhận thức
vocab
setting
/ˈsetɪŋ/
(noun). khung cảnh
vocab
viewer
/ˈvjuːər/
(noun). người xem
vocab
appeal
/əˈpiːl/
(verb). thu hút
vocab
audience
/ˈɔːdiəns/
(noun). Khán giả
vocab
spectrum
/ˈspektrəm/
(noun). một dãy, một chuỗi rộng
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
intend
/ɪnˈtend/
(verb). Dự định
vocab
situation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
(noun). tình huống
vocab
particularly
/pəˈtɪkjələli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
academic
/ˌækəˈdemɪk/
(adj). Có tính chất học thuật
vocab
discipline
/ˈdɪsəplɪn/
(noun). môn học, lĩnh vực
vocab
anthropologist
/ˌænθrəˈpɒlədʒɪst/
(noun). nhà nhân chủng học
vocab
biologist
/baɪˈɒlədʒɪst/
(noun). nhà sinh vật học
vocab
diverse
/daɪˈvɜːs/
(adj). Đa dạng
vocab
indigenous
/ɪnˈdɪdʒənəs/
(adj). bản địa
vocab
tribe
/traɪb/
(noun). bộ lạc
vocab
dweller
/ˈdwelər/
(noun). Cư dân
vocab
stranger
/ˈstreɪndʒər/
(noun). người lạ
vocab
remarkably
/rɪˈmɑːkəbli/
(adv). đáng chú ý
vocab
consistent
/kənˈsɪstənt/
(adj). nhất quán
vocab
approximately
/əˈprɒksɪmətli/
(adv). xấp xỉ
vocab
upset
/ˌʌpˈset/
(adj). khó chịu, thất vọng
vocab
compose
/kəmˈpəʊz/
(verb). soạn, tạo thành
vocab
tease
/tiːz/
(verb). trêu chọc, đùa bỡn
vocab
mildly
/ˈmaɪldli/
(adv). nhỏ; ở một mức độ không đáng kể
vocab
insulting
/ɪnˈsʌltɪŋ/
(adj). Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục
vocab
dominant
/ˈdɒmɪnənt/
(adj). chiếm ưu thế
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(noun). cá nhân
vocab
submissive
/səbˈmɪsɪv/
(adj). quy phục, phục tùng
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
strategically
/strəˈtiːdʒɪkli/
(adv). thuộc chiến lược, có chủ ý
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(verb). Trưng bày
vocab
context
/ˈkɒntekst/
(noun). Bối cảnh
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
generate
/ˈdʒenəreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
conduct
/kənˈdʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
recruit
/rɪˈkruːt/