Từ Vựng Bài Đọc Improving Patient Safety

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Improving Patient Safety được lấy từ cuốn Actual Test 5 - Test 1-Passage 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Improving Patient Safety

adopt
/əˈdɑpt/
(verb). Thông qua, lựa chọn
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(verb). tiếp cận
vocab
attribute
/ˈætrəˌbjut/
(verb). cho là do, quy cho
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
basis
/ˈbeɪsəs/
(noun). Nền tảng
vocab
blame
/bleɪm/
(noun). lỗi, trách nhiệm
vocab
characteristic
/ˌkɛrəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
compliance
/kəmˈplaɪəns/
(noun). sự tuân thủ
vocab
comprehensibility
/ˌkɑmpriˌhɛnsəˈbɪləti/
(noun). tính có thể lĩnh hội được
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(verb). liên quan đến
vocab
consultant
/kənˈsʌltənt/
(noun). Người tư vấn
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjut/
(verb). đóng góp
vocab
current
/ˈkɜrənt/
(adj). hiện tại
vocab
differentiation
/dɪfəˌrɛnʃiˈeɪʃən/
(noun). Phân biệt
vocab
dismayed
/dɪˈsmeɪd/
(adj). mất tinh thần
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). sự phân bổ
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
exhibition
/ˌɛksəˈbɪʃən/
(noun). Triển lãm
vocab
feature
/ˈfiʧər/
(noun). đặc tính
vocab
inclusive
/ɪnˈklusɪv/
(adj). toàn bộ
vocab
inject
/ɪnˈʤɛkt/
(verb). tiêm, tiêm thuốc
vocab
intend
/ɪnˈtɛnd/
(verb). Dự định
vocab
investigation
/ɪnˌvɛstəˈgeɪʃən/
(noun). Cuộc điều tra
vocab
legibility
/ˌlɛʤəˈbɪləti/
(noun). sự dễ đọc
vocab
legislation
/ˌlɛʤəˈsleɪʃən/
(noun). Pháp luật
vocab
mandatory
/ˈmændəˌtɔri/
(adj). bắt buộc
vocab
modify
/ˈmɑdəˌfaɪ/
(verb). Điều chỉnh
vocab
multitude
/ˈmʌltəˌtud/
(noun). rất nhiều
vocab
pharmacy
/ˈfɑrməsi/
(noun). dược học
vocab
prominent
/ˈprɑmənənt/
(adj). nổi bật
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
recommend
/ˌrɛkəˈmɛnd/
(verb). gợi ý, giới thiệu
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). Tiết lộ
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
stimulate
/ˈstɪmjəˌleɪt/
(verb). Kích thích
vocab
tragedy
/ˈtræʤədi/
(noun). bi kịch
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(noun). sự tiếp cận
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
disability
/ˌdɪsəˈbɪlɪti/
(noun). Khuyết tật
vocab
elderly
/ˈɛldərli/
(adj). Lớn tuổi
vocab
freelance
/ˈfriˌlæns/
(adv). hành nghề tự do
vocab
in terms of
/ɪn tɜrmz ʌv/
(adv). về, đối với
vocab
necessarily
/ˌnɛsəˈsɛrəli/
(adv). nhất thiết
vocab
prevent
/prɪˈvɛnt/
(verb). ngăn chặn
vocab
according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). theo
vocab
container
/kənˈteɪnər/
(noun). vật chứa
vocab
legal
/ˈligəl/
(adj). thuộc về pháp luật, hợp pháp
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
strength
/strɛŋkθ/
(noun). Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
vocab
arthritis
/ɑrˈθraɪtəs/
(noun). viêm khớp
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). điều chỉnh, thích nghi
vocab
blind
/blaɪnd/
(noun). người khiếm thị
vocab
impaired
/ɪmˈpɛrd/
(adj). suy yếu, hư hại
vocab
sighted
/ˈsaɪtəd/
(adj). Có thể nhìn thấy; không mù
vocab
visually
/ˈvɪʒwəli/
(adv). về thị giác
vocab
packaging
/ˈpækɪʤɪŋ/
(noun). bao bì
vocab
accidentally
/ˌæksəˈdɛntəli/
(adv). tình cờ
vocab
admit
/ədˈmɪt/
(verb). thừa nhận
vocab
eliminate
/ɪˈlɪməˌneɪt/
(verb). loại bỏ
vocab
incident
/ˈɪnsədənt/
(noun). Sự việc
vocab
pill
/pɪl/
(noun). Viên thuốc
vocab
possibility
/ˌpɑsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
resistant
/rɪˈzɪstənt/
(adj). Kháng lại
vocab
suspect
/ˈsʌˌspɛkt/
(verb). nghi ngờ
vocab
swallow
/ˈswɑloʊ/
(verb). nuốt
vocab
trust
/trʌst/
(noun). sự tin tưởng
vocab
medicine
/ˈmɛdəsən/
(noun). Thuốc
vocab
aware
/əˈwɛr/
(adj). Có nhận thức
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
cough
/kɑf/
(noun). ho
vocab
manufacturer
/ˌmænjəˈfækʧərər/
(noun). nhà sản xuất
vocab
situation
/ˌsɪʧuˈeɪʃən/
(noun). tình huống
vocab
ward
/wɔrd/
(noun). phòng bệnh
vocab
authority
/əˈθɔrəti/
(noun). Người có thẩm quyền
vocab
context
/ˈkɑntɛkst/
(noun). Bối cảnh
vocab
govern
/ˈgʌvərn/
(verb). cai trị, quản lý
vocab
handle
/ˈhændəl/
(verb). giải quyết
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(adj). cá nhân
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
pharmacist
/ˈfɑrməsɪst/
(noun). dược sĩ; người bán dược phẩm
vocab
practical
/ˈpræktəkəl/
(adj). Thực tiễn
vocab
properly
/ˈprɑpərli/
(adv). Đúng cách
vocab
regulatory
/ˈrɛgjələˌtɔri/
(adj). thuộc về quản lí, thuộc về điều tiết
vocab
requirement
/rɪˈkwaɪrmənt/
(noun). yêu cầu
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
skeptical
/ˈskɛptəkəl/
(adj). hoài nghi, ngờ vực
vocab
an awful lot of
/ən ˈɑfəl lɑt ʌv/
(adv). rất nhiều
vocab
company
/ˈkʌmpəni/
(noun). công ty
vocab
leaflet
/ˈliflət/
(noun). tờ rơi
vocab
order
/ˈɔrdər/
(noun). thứ tự; trật tự
vocab
patient
/ˈpeɪʃənt/
(noun). Bệnh nhân
vocab
present
/ˈprɛzənt/
(verb). đưa ra, bày ra
vocab
brief
/brif/
(noun). Bản tóm tắt, bản toát yếu
vocab
prepare
/priˈpɛr/
(verb). chuẩn bị
vocab
proposal
/prəˈpoʊzəl/
(noun). đề nghị
vocab
summary
/ˈsʌməri/
(noun). bản tóm tắt
vocab
agency
/ˈeɪʤənsi/
(noun). cơ quan, sở, hãng, đại lý
vocab
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
(verb). nghĩ ra, nảy ra
vocab
commission
/kəˈmɪʃən/
(verb). ủy nhiệm, ủy thác
vocab
external
/ɪkˈstɜrnəl/
(adj). bên ngoài
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
consumer
/kənˈsumər/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
finally
/ˈfaɪnəli/
(adv). Cuối cùng, sau cùng
vocab
test
/tɛst/
(verb). kiểm nghiệm
vocab
whittle down
/ˈwɪtəl daʊn/
(verb). làm giảm
vocab
contrast
/ˈkɑntræst/
(noun). Sự tương phản
vocab
create
/kriˈeɪt/
(verb). tạo nên, tạo ra
vocab
prescription
/prəˈskrɪpʃən/
(noun). đơn thuốc
vocab
engineer
/ˈɛnʤəˈnɪr/
(noun). kĩ sư
vocab
produce
/ˈproʊdus/
(verb). sản xuất
vocab
subject to
/ˈsʌbʤɪkt tu/
(verb). phải chịu, phải bị
vocab
error
/ˈɛrər/
(noun). lỗi
vocab
highlight
/ˈhaɪˌlaɪt/
(verb). nhấn mạnh
vocab
obvious
/ˈɑbviəs/
(adj). Hiển nhiên
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
solution
/səˈluʃən/
(noun). Giải pháp
vocab
argument
/ˈɑrgjəmənt/
(noun). lý lẽ, lý luận
vocab
attention
/əˈtɛnʃən/
(noun). Sự chú ý
vocab
choice
/ʧɔɪs/
(noun). sự lựa chọn
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
due to
/du tu/
(preposition).
vocab
mention
/ˈmɛnʃən/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
overcome
/ˈoʊvərˌkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
progress
/ˈprɑˌgrɛs/
(noun). tiến triển
vocab
prohibitive
/proʊˈhɪbətɪv/
(adj). quá cao
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). loại bỏ
vocab
sufferer
/ˈsʌfərər/
(noun). người hứng chịu, người chịu đựng
vocab