Từ Vựng Bài Đọc The Megafires Of California

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Megafires Of California được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 10 - Test 4-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc The Megafires Of California

characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
compare
/kəmˈpeə(r)/
(verb). so sánh
vocab
movement
/ˈmuːvmənt/
(noun). Chuyển động
vocab
unpredictably
/ˌʌnprɪˈdɪktəbli/
(adv). một cách không thể dự báo, một cách không thể nói trước
vocab
spread
/spred/
(verb). Dàn trải, lan toả
vocab
expert
/ˈekspɜːt/
(noun). Chuyên gia
vocab
erratically
/ɪˈrætɪkli/
(adv). thất thường
vocab
decade
/ˈdekeɪd/
(noun). thập kỷ
vocab
forest
/ˈfɒrɪst/
(noun). rừng rậm
vocab
damage
/ˈdæmɪdʒ/
(noun). tổn hại
vocab
rainfall
/ˈreɪnfɔːl/
(noun). lượng mưa
vocab
significantly
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
(adv). 1 cách đáng kể
vocab
precipitation
/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/
(noun). mưa
vocab
unintentional
/ˌʌnɪnˈtenʃənl/
(adj). vô ý
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
halt
/hɔːlt/
(verb). Ngăn cản
vocab
eradication
/ɪˌrædɪˈkeɪʃn/
(noun). sự diệt trừ, sự loại trừ
vocab
primary
/ˈpraɪməri/
(adj). chính
vocab
fuel
/ˈfjuːəl/
(noun). nhiên liệu
vocab
extend
/ɪkˈstend/
(verb). mở rộng
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
prone
/prəʊn/
(adj). Dễ bị phải
vocab
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
residential
/ˌrezɪˈdenʃl/
(adj). thuộc nhà ở
vocab
intensity
/ɪnˈtensəti/
(noun). cường độ, độ dữ dội
vocab
progress
/ˈprəʊɡres/
(noun). tiến triển
vocab
preparedness
/prɪˈpeərɪdnəs/
(noun). sự sẵn sàng, tình trạng đã được chuẩn bị
vocab
personnel
/ˌpɜːsəˈnel/
(noun). Nhân sự
vocab
criticise
/ˈkrɪtɪsaɪz/
(verb). chỉ trích
vocab
mishandle
/ˌmɪsˈhændl/
(verb). quản lý tồi; giải quyết hỏng
vocab
containment
/kənˈteɪnmənt/
(noun). sự ngăn chặn
vocab
sting
/stɪŋ/
(verb). chọc tức, xúc phạm
vocab
criticism
/ˈkrɪtɪsɪzəm/
(noun). chỉ trích
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). ngăn lại, kìm lại
vocab
peculiar
/pɪˈkjuːliə(r)/
(adj). kì quặc
vocab
replace
/rɪˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
tool
/tuːl/
(noun). công cụ
vocab
up-to-date
/ˌʌp tə ˈdeɪt/
(adj). hiện đại
vocab
fulfil
/fʊlˈfɪl/
(verb). hiện thực hóa, làm tròn
vocab
hire
/ˈhaɪə(r)/
(verb). thuê
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
dedication
/ˌdedɪˈkeɪʃn/
(noun). cống hiến
vocab
coordination
/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
(noun). sự phối hợp
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
disapprove
/ˌdɪsəˈpruːv/
(verb). không chấp thuận, phản đối
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
agency
/ˈeɪdʒənsi/
(noun). cơ quan, sở, hãng, đại lý
vocab
resident
/ˈrezɪdənt/
(noun). Cư dân
vocab
jurisdiction
/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/
(noun). quyền hạn
vocab
efficiency
/ɪˈfɪʃnsi/
(noun). Hiệu quả, năng suất
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
notwithstanding
/ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/
(preposition). tuy nhiên
vocab
suffer
/ˈsʌfə(r)/
(verb). chịu đựng
vocab
endure
/ɪnˈdjʊə(r)/
(verb). chịu đựng
vocab
measure
/ˈmeʒə(r)/
(noun). Phương sách, biện pháp
vocab
drought
/draʊt/
(noun). Hạn hán
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃn/
(noun). Sự mở rộng
vocab
menace
/ˈmenəs/
(noun). mối đe doạ, sự đe doạ
vocab
frequent
/ˈfriːkwənt/
(adj). thường xuyên
vocab
blaze
/bleɪz/
(noun). ngọn lửa lớn
vocab
flame
/fleɪm/
(noun). ngọn lửa
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
policy
/ˈpɒləsi/
(noun). chính sách
vocab
factor
/ˈfæktə(r)/
(noun). Nhân tố
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
temperature
/ˈtemprətʃə(r)/
(noun). Nhiệt độ
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
adjunct
/ˈædʒʌŋkt/
(noun). giảng viên tạm thời
vocab
union
/ˈjuːniən/
(noun). hiệp hội
vocab
incredible
/ɪnˈkredəbl/
(adj). khó tin
vocab
scorch
/skɔːtʃ/
(verb). đốt cháy xém
vocab
numerous
/ˈnjuːmərəs/
(adj). vô số
vocab
previously
/ˈpriːviəsli/
(adv). trước đó
vocab
observer
/əbˈzɜːvə(r)/
(noun). người quan sát
vocab
complain
/kəmˈpleɪn/
(verb). phàn nàn
vocab
dilapidated
/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/
(adj). đổ nát
vocab
insufficient
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/
(adj). không đủ
vocab
praise
/preɪz/
(verb). Khen ngợi, tán dương
vocab
commitment
/kəˈmɪtmənt/
(noun). sự cam kết
vocab
note
/nəʊt/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
funding
/ˈfʌndɪŋ/
(noun). kinh phí
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
administration
/ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
(noun). việc quản lí
vocab
proactive
/ˌprəʊˈæktɪv/
(adj). Chủ động
vocab
budgetary
/ˈbʌdʒɪtəri/
(adj). thuộc về ngân sách
vocab
infrastructure
/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
(noun). Cấu trúc hạ tầng
vocab
seek
/siːk/
(verb). tìm kiếm
vocab
command
/kəˈmɑːnd/
(verb). điều khiển
vocab
traverse
/trəˈvɜːrs/
(verb). băng qua, đi qua
vocab
invest
/ɪnˈvest/
(verb). đầu tư
vocab
facility
/fəˈsɪləti/
(noun). Cơ sở vật chất
vocab
strategy
/ˈstrætədʒi/
(noun). Chiến thuật
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
offer
/ˈɒfə(r)/
(verb). Cung cấp
vocab
mutual
/ˈmjuːtʃuəl/
(adj). lẫn nhau, qua lại
vocab
aid
/eɪd/
(noun). sự trợ giúp
vocab
adequately
/ˈædɪkwətli/
(adv). đầy đủ
vocab
commission
/kəˈmɪʃn/
(verb). ủy ban
vocab
examine
/ɪɡˈzæmɪn/
(verb). kiểm tra
vocab
revamp
/ˌriːˈvæmp/
(verb). tân trang
vocab
procedure
/prəˈsiːdʒə(r)/
(noun). thủ tục, thể thức
vocab
responsive
/rɪˈspɒnsɪv/
(adj). phản ứng nhanh
vocab
evacuation
/ɪˌvækjuˈeɪʃn/
(noun). sự sơ tán, sự tản cư
vocab
procurement
/prəˈkjʊəmənt/
(noun). sự kiếm được
vocab
extraordinarily
/ɪkˈstrɔːdnrəli/
(adv). đặc biệt, phi thường
vocab
witness
/ˈwɪtnəs/
(verb). chứng kiến
vocab
escape
/ɪˈskeɪp/
(verb). thoát khỏi, trốn thoát
vocab