Từ Vựng Bài Đọc Does Education Fuel Economic Growth?

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Does Education Fuel Economic Growth? được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 17 - Test 4 - Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Does Education Fuel Economic Growth?

focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(noun). cá nhân, một người
vocab
consistent
/kənˈsɪstənt/
(adj). đồng nhất, nhất quán
vocab
income
/ˈɪnkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
same
/seɪm/
(adj). bằng nhau, giống nhau
vocab
wealth
/welθ/
(noun). tiền của
vocab
decade
/ˈdekeɪd/
(noun). thập kỷ
vocab
include
/ɪnˈkluːd/
(verb). bao gồm, chứa
vocab
source
/sɔːrs/
(noun). nguồn (tra cứu thông tin)
vocab
compile
/kəmˈpaɪl/
(verb). soạn ra
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(noun). ghi chép
vocab
ledger
/ˈledʒər/
(noun). sổ cái
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). sự đề cập
vocab
refusal
/rɪˈfjuːzl/
(noun). sự từ chối
vocab
obey
/əˈbeɪ/
(verb). nghe theo, chấp hành
vocab
order
/ˈɔːdər/
(noun). mệnh lệnh
vocab
reprimand
/ˈreprɪmɑːnd/
(verb). khiển trách
vocab
weave
/wiːv/
(verb). dệt (vải)
vocab
comb
/kəʊm/
(verb). chải
vocab
counter
/ˈkaʊntər/
(adv). ngược lại với
vocab
ordinance
/ˈɔːdɪnəns/
(noun). quy định, luật lệ
vocab
region
/ˈriːdʒən/
(noun). vùng đất
vocab
laboratory
/ləˈbɒrətri/
(noun). phòng thí nghiệm
vocab
relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
(noun). Mối quan hệ, liên hệ
vocab
suited
/ˈsuːtɪd/
(adj). phù hợp với
vocab
far from
/fɑːr frəm/
(adv). gần như không
vocab
straightforward
/ˌstreɪtˈfɔːwəd/
(adj). đơn giản
vocab
item
/ˈaɪtəm/
(noun). một vật, một món đồ
vocab
analyse
/ˈænəlaɪz/
(verb). phân tích
vocab
inventory
/ˈɪnvəntri/
(noun). bản kiểm kê
vocab
possession
/pəˈzeʃn/
(noun). tài sản
vocab
bodice
/ˈbɒdɪs/
(noun). áo nữ
vocab
shed
/ʃed/
(verb). chiếu sáng
vocab
descendant
/dɪˈsendənt/
(noun). hậu duệ
vocab
demographic
/ˌdeməˈɡræfɪk/
(adj). dữ liệu nghiên cứu về con người
vocab
reconstruction
/ˌriːkənˈstrʌkʃn/
(noun). việc xây dựng lại
vocab
community
/kəˈmjuːnəti/
(noun). cộng đồng
vocab
unfold
/ʌnˈfəʊld/
(verb). lộ ra
vocab
sermon
/ˈsɜːmən/
(noun). bài thuyết giáo
vocab
attention
/əˈtenʃn/
(noun). chú ý đến
vocab
chastise
/tʃæˈstaɪz/
(verb). trừng phạt
vocab
break
/breɪk/
(verb). phạm luật
vocab
punishment
/ˈpʌnɪʃmənt/
(noun). hình phạt
vocab
fine
/faɪn/
(noun). tiền phạt
vocab
reserve
/rɪˈzɜːrv/
(verb). dành riêng
vocab
summon
/ˈsʌmən/
(verb). triệu tập (trước toà án)
vocab
case
/keɪs/
(noun). trường hợp
vocab
illustrate
/ˈɪləstreɪt/
(verb). miêu tả
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
spinster
/ˈspɪnstər/
(noun). người phụ nữ không chồng
vocab
court
/kɔːt/
(noun). toà án
vocab
dominance
/ˈdɒmɪnəns/
(noun). sự thống trị
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
(noun). sự sáng tạo
vocab
critical
/ˈkrɪtɪkl/
(adj). cực kỳ quan trọng
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). bằng chứng
vocab
mediocre
/ˌmiːdiˈəʊkər/
(adj). thấp, tệ
vocab
grow
/ɡrəʊ/
(verb). tăng
vocab
industrialise
/ɪnˈdʌstriəlaɪz/
(verb). công nghiệp hoá
vocab
struggle
/ˈstrʌɡl/
(verb). cố gắng
vocab
earnings
/ˈɜːnɪŋz/
(noun). thu nhập
vocab
result
/rɪˈzʌlt/
(verb). gây ra
vocab
oppose
/əˈpəʊz/
(verb). chống lại
vocab
practice
/ˈpræktɪs/
(noun). thói quen
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe doạ
vocab
predominantly
/prɪˈdɒmɪnəntli/
(adv). hầu hết, chủ yếu
vocab
consist of
/kənˈsɪst/
(verb). gồm có
vocab
merchant
/ˈmɜːtʃənt/
(noun). thương gia
vocab
legislate
/ˈledʒɪsleɪt/
(verb). lập pháp
vocab
undermine
/ˌʌndəˈmaɪn/
(verb). phá hoại ngầm
vocab
monopoly
/məˈnɒpəli/
(noun). sự độc quyền
vocab
block
/blɒk/
(verb). ngăn cấm
vocab
migration
/maɪˈɡreɪʃn/
(noun). sự di trú
vocab
resist
/rɪˈzɪst/
(verb). chống lại
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). sức ảnh hưởng
vocab