Từ Vựng Bài Đọc Antarctica - In From The Cold

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Antarctica - In From The Cold được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 6-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc Antarctica - In From The Cold

vegetation
/ˌvɛʤəˈteɪʃən/
(noun). Thảm thực vật
vocab
unravel
/ənˈrævəl/
(verb). làm sáng tỏ
vocab
revitalise
/ˌriːˈvaɪtəlaɪz/
(verb). tái sinh, đem lại sức sống mới
vocab
reverberate
/rɪˈvɜrbərət/
(verb). vang lại, dội lại
vocab
remoteness
/riˈmoʊtnəs/
(noun). Sự xa xôi
vocab
perish
/ˈpɛrɪʃ/
(verb). tàn lụi
vocab
perception
/pərˈsɛpʃən/
(noun). Nhận thức
vocab
oscillation
/ˌɑsəˈleɪʃən/
(noun). dao động qua lại
vocab
ordinary
/ˈɔrdəˌnɛri/
(adj). Bình thường
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). Chiếm vị trí
vocab
mountainous
/ˈmaʊntənəs/
(adj). nhiều núi
vocab
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃən/
(noun). sự cô lập, sự tách biệt
vocab
interplay
/ˈɪntərˌpleɪ/
(noun). tương tác
vocab
integral
/ˈɪntəgrəl/
(adj). cần thiết
vocab
ilk
/ɪlk/
(noun). cùng loại, cùng hạng
vocab
hardship
/ˈhɑrdʃɪp/
(noun). sự gian khổ
vocab
extensive
/ɪkˈstɛnsɪv/
(adj). bao quát, rộng rãi
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). kéo dài, mở rộng
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
enhance
/ɛnˈhæns/
(verb). tăng cường
vocab
dissolve
/dɪˈzɑlv/
(verb). Hoà tan
vocab
deprivation
/ˌdɛprəˈveɪʃən/
(noun). sự thiếu thốn
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(verb). yêu cầu
vocab
dedication
/ˌdɛdəˈkeɪʃən/
(noun). cống hiến
vocab
courageous
/kəˈreɪʤəs/
(adj). can đảm, dũng cảm
vocab
conveyor belt
/kənˈveɪər bɛlt/
(noun). băng chuyền
vocab
component
/kəmˈpoʊnənt/
(noun). Thành phần
vocab
blizzard
/ˈblɪzərd/
(noun). bão tuyết
vocab
bleakness
/ˈbliknəs/
(noun). sự lạnh lẽo, sự ảm đạm
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
abyssal
/əˈbɪsəl/
(adj). sâu thăm thẳm
vocab
prototype
/ˈproʊtəˌtaɪp/
(noun). Bản mẫu
vocab
prediction
/priˈdɪkʃən/
(noun). Dự đoán
vocab
forecast
/ˈfɔrˌkæst/
(verb). dự báo, dự đoán
vocab
agriculture
/ˈægrɪˌkʌlʧər/
(noun). Ngành nông nghiệp
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
vitality
/vaɪˈtæləti/
(noun). sức sống, sinh khí
vocab
owe
/oʊ/
(verb). có được cái gì nhờ
vocab
explanation
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
(noun). giải thích
vocab
biological
/ˌbaɪəˈlɑʤɪkəl/
(adj). thuộc về sinh học
vocab
hemisphere
/ˈhɛmɪˌsfɪr/
(noun). Bán cầu
vocab
productivity
/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
(noun). hiệu suất
vocab
staple
/ˈsteɪpəl/
(adj). sản phẩm chủ yếu
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃən/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
migrate
/ˈmaɪˌgreɪt/
(verb). Di cư
vocab
so-called
/ˈsoʊˈkɔld/
(adj). Được gọi là
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
overlie
/ˌoʊvərˈlaɪ/
(verb). nằm trên, đặt trên
vocab
fearsome
/ˈfɪrsəm/
(adj). đáng sợ
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(adj). vô cùng, cực độ
vocab
blast
/blæst/
(noun). sự nổ
vocab
reference
/ˈrɛfərəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
value
/ˈvælju/
(noun). giá trị
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). loại bỏ
vocab
insignificant
/ˌɪnsɪgnˈjɪfɪkənt/
(adj). tầm thường, không quan trọng
vocab
heroic
/hɪˈroʊɪk/
(adj). anh hùng, quả cảm
vocab
deed
/did/
(noun). việc làm, hành động
vocab
continent
/ˈkɑntənənt/
(noun). Châu lục
vocab
apparent
/əˈpɛrənt/
(adj). Rõ ràng
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). Tiết lộ
vocab
massive
/ˈmæsɪv/
(adj). to lớn
vocab
exert
/ɪgˈzɜrt/
(verb). Mang tác động
vocab
circulation
/ˈsɜrkjəˌleɪʃən/
(noun). tuần hoàn
vocab
prevailing
/prɪˈveɪlɪŋ/
(adj). Thịnh hành
vocab
force
/fɔrs/
(noun). lực
vocab
contributory
/kənˈtrɪbjəˌtɔri/
(adj). góp phần, đóng góp
vocab
circulate
/ˈsɜrkjəˌleɪt/
(verb). lưu thông, tuần hoàn
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
rainfall
/ˈreɪnˌfɔl/
(noun). lượng mưa
vocab
predictor
/prɪˈdɪktər/
(noun). người dự đoán, điều dự đoán
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
significance
/səgˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
major
/ˈmeɪʤər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
intend
/ɪnˈtɛnd/
(verb). Dự định
vocab
emphasise
/ˈɛmfəsaɪz/
(verb). Nhấn mạnh
vocab
repair
/rɪˈpɛr/
(verb). sửa chữa, hồi phục
vocab
receive
/rəˈsiv/
(verb). nhận được
vocab
pasture
/ˈpæsʧər/
(noun). đồng cỏ
vocab
overstock
/ˈoʊvərˈstɑk/
(verb). tích trữ quá nhiều
vocab
limit
/ˈlɪmət/
(verb). giới hạn
vocab
keep an eye on
/kip ən aɪ ɑn/
(verb). chú ý, để ý
vocab
degradation
/ˌdɛgrəˈdeɪʃən/
(noun). Sự xuống cấp
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab
due to
/du tu/
(preposition).
vocab
abundant
/əˈbʌndənt/
(adj). nhiều, dồi dào
vocab
strip away
/strɪp əˈweɪ/
(verb). lột, gột
vocab
scour
/ˈskaʊər/
(verb). tẩy, gột
vocab
recent
/ˈrisənt/
(adj). gần đây
vocab
continuously
/kənˈtɪnjuəsli/
(adv). liên tục
vocab
spill
/spɪl/
(verb). tràn
vocab
sink
/sɪŋk/
(verb). chìm
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). tồn tại
vocab
increasingly
/ɪnˈkrisɪŋli/
(adv). ngày càng gia tăng
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
dense
/dɛns/
(adj). Dày đặc
vocab