Từ Vựng Bài Đọc Neuroaesthetics

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Neuroaesthetics được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 11 - Test 2-Passage 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Neuroaesthetics

perceptual
/pə'septjuəl/
(adj). thuộc cảm giác, giác quan
vocab
representational
/rep.rɪ.zenˈteɪ.ʃən.əl/
(adj). có tính tượng trưng, đại diện
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm, cố gắng
vocab
objectivity
/ɒbdʒekˈtɪvəti/
(noun). tính khách quan
vocab
neuroaesthetics
/njʊə.rəʊ-iːs'θetɪks/
(noun). thần kinh học
vocab
emerging
/ɪˈmɜː.dʒɪŋ/
(adj). nổi bật, mới xuất hiện
vocab
discipline
/ˈdɪsɪplɪn/
(noun). môn học
vocab
masterpiece
/ˈmɑːstəpiːs/
(noun). kiệt tác, tác phẩm lớn
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
amygdala
/əˈmɪɡ.də.lə/
(noun). hạch hạnh nhân
vocab
shed light on
/ʃed laɪt ɒn/
(verb). làm sáng tỏ điều gì
vocab
geometric
/dʒiːəˈmetrɪk/
(adj). thuộc hình học
vocab
haphazard
/hæpˈhæzəd/
(adj). ngẫu nhiên, tình cờ, hỗn độn
vocab
sceptic
/ˈskeptɪk/
(noun). người theo chủ nghĩa hoài nghi
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). nhận, cho là
vocab
inclination
/ɪŋkləˈneɪʃən/
(noun). khuynh hướng
vocab
mentality
/menˈtæləti/
(noun). trí lực, tinh thần
vocab
concept
/ˈkɒnsept/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
debate
/dɪˈbeɪt/
(noun). cuộc tranh luận, cuộc thảo luận
vocab
creation
/kriˈeɪʃən/
(noun). tác phẩm, vật được sáng tạo ra
vocab
doodle
/ˈduː.dəl/
(noun). bức vẽ nguệch ngoạc
vocab
infant
/ˈɪnfənt/
(noun). Trẻ sơ sinh
vocab
label
/ˈleɪbəl/
(verb). dán nhãn
vocab
judge
/dʒʌdʒ/
(verb). đánh giá
vocab
acclaimed
/əˈkleɪmd/
(adj). được công nhận
vocab
trial
/ˈtraɪəl/
(noun). thử nghiệm
vocab
renowned
/rɪˈnaʊnd/
(adj). nổi tiếng, trứ danh
vocab
collaborator
/kəˈlæbəreɪtə/
(noun). người cộng tác, cộng sự
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). xem như, coi như
vocab
familiar
/fəˈmɪliə/
(adj). thân thuộc, quen thuộc
vocab
scrutiny
/ˈskruːtɪni/
(noun). sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
horizontal
/hɒrəˈzɒntl/
(adj). ngang, nằm ngang
vocab
vertical
/ˈvɜːtɪkəl/
(adj). thẳng đứng, đứng
vocab
encase
/ɪnˈkeɪs/
(verb). Bọc
vocab
exclusively
/ɪkˈskluːsɪvli/
(adv). độc quyền, dành riêng
vocab
flit
/flɪt/
(verb). di chuyển
vocab
rapidly
/ˈræpɪdli/
(adv). nhanh chóng, mau lẹ
vocab
composition
/kɒmpəˈzɪʃən/
(noun). sự hợp thành, sự cấu thành
vocab
activation
/æktəˈveɪʃən/
(noun). sự hoạt hoá, khởi động
vocab
pattern
/ˈpætn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
intriguing
/ɪnˈtriːɡɪŋ/
(adj). hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò
vocab
handwritten
/hændˈrɪtn/
(adj). viết bằng tay (thay vì đánh máy)
vocab
wonder
/ˈwʌndər/
(verb). tự hỏi
vocab
dynamic
/daɪˈnæmɪk/
(adj). năng động, năng nổ, sôi nổi
vocab
reconstruct
/riːkənˈstrʌkt/
(verb). tái tạo lại
vocab
longevity
/lɒnˈdʒevəti/
(noun). sự sống lâu, trường tồn
vocab
study
/ˈstʌdi/
(noun). nghiên cứu
vocab
constantly
/ˈkɒnstəntli/
(adv). một cách liên tục
vocab
decode
/diːˈkəʊd/
(verb). giải mã, hiểu
vocab
illustrate
/ˈɪləstreɪt/
(verb). minh họa, làm rõ ý
vocab
subjective
/səbˈdʒek.tɪv/
(adj). có tính chủ quan
vocab
nature
/ˈneɪ.tʃər/
(noun). bản chất
vocab
reliance
/rɪˈlaɪ.əns/
(noun). sự phụ thuộc
vocab
tendency
/ˈten.dən.si/
(noun). xu hướng, khuynh hướng
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntə/
(verb). gặp phải
vocab
process
/prəˈses/
(verb). xử lí
vocab
rotate
/rəʊˈteɪt/
(verb). xoay, quay
vocab
visual
/ˈvɪʒ.u.əl/
(adj). thuộc về thị giác
vocab
appreciation
/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/
(noun). sự thưởng thức
vocab
favour
/ˈfeɪ.vər/
(verb). thích
vocab
work of art
/wɜːk əv ɑːt/
(noun). tác phẩm nghệ thuật
vocab
fixed
/fɪkst/
(adj). cố định
vocab
mislead
/mɪsˈliːd/
(verb). gây hiểu nhầm
vocab
initial
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). ban đầu
vocab
expectation
/ekspekˈteɪʃən/
(noun). kỳ vọng
vocab
perceive
/pəˈsiːv/
(verb). nhận thức, lĩnh hội
vocab
intention
/ɪnˈtenʃən/
(noun). ý định, mục đích
vocab
sense
/sens/
(verb). cảm nhận
vocab
vision
/ˈvɪʒ.ən/
(noun). sức tưởng tượng, tầm nhìn
vocab
satisfying
/ˈsætəsfaɪ-ɪŋ/
(adj). gây sự thỏa mãn
vocab
represent
/reprɪˈzent/
(verb). miêu tả, tượng trưng cho
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). khác nhau
vocab
prefer
/prɪˈfɜː/
(verb). thích hơn
vocab
decipher
/dɪˈsaɪ.fər/
(verb). hiểu, giải mã
vocab
rewarding
/rɪˈwɔː.dɪŋ/
(adj). bổ ích, thỏa mãn
vocab
recognition
/rekəɡˈnɪʃən/
(noun). sự nhận ra
vocab
ambiguous
/æmˈbɪɡjuəs/
(adj). mơ hồ, không rõ ràng
vocab
appreciate
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
(verb). thưởng thức
vocab
abstract
/ˈæbstrækt/
(adj). trừu tượng
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). bao gồm
vocab
appear
/əˈpɪə/
(verb). trông như, có vẻ
vocab
interpret
/ɪnˈtɜːprɪt/
(verb). hiểu
vocab
a number of
/ə ˈnʌm.bɚ əv/
(pronoun). nhiều
vocab
challenge
/ˈtʃæləndʒ/
(verb). không thừa nhận, phủ định
vocab
assumption
/əˈsʌmpʃən/
(noun). giải thuyết
vocab
deceptively
/dɪˈseptɪvli/
(adv). dễ làm cho lầm lẫn
vocab
confirm
/kənˈfɜːm/
(verb). Xác nhận
vocab
eye-tracking
/aɪ ˈtrækɪŋ//
(adj). theo dõi hành vi của mắt
vocab
meticulously
/məˈtɪkjələs/
(adv). một cách kĩ càng, tỉ mỉ
vocab
compose
/kəmˈpəʊz/
(verb). tạo thành
vocab
radically
/ˈrædɪkli/
(adv). tận gốc, triệt để
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
(verb). chứng minh, giải thích
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). sự ảnh hưởng
vocab
stimulate
/ˈstɪmjəleɪt/
(verb). kích thích
vocab
crucial
/ˈkruːʃəl/
(adj). cốt yếu
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
moving
/ˈmuːvɪŋ/
(adj). cảm động
vocab
Impressionist
/ɪmˈpreʃənɪst/
(adj). thuộc trường phái Ấn tượng
vocab
neurological
/ˌnʊrəˈlɑːdʒɪkl/
(adj). thuộc thần kinh, thuộc hệ thần kinh
vocab
appeal
/əˈpiːl/
(verb). thu hút
vocab
analyse
/ˈænəlaɪz/
(verb). phân tích, đánh giá
vocab
intricacy
/ˈɪn.trɪ.kə.si/
(noun). điều rắc rối, phức tạp
vocab
complexity
/kəmˈpleksəti/
(noun). sự phức tạp
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). chính xác
vocab
observe
/əbˈzɜːv/
(verb). Quan sát
vocab
pleasing
/ˈpliːzɪŋ/
(adj). dễ chịu, vừa ý
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
repeated
/rɪˈpiːtɪd/
(adj). lặp đi lặp lại
vocab
recur
/rɪˈkɜː/
(verb). xảy ra lại
vocab
piece
/piːs/
(noun). bức (tranh), bài (thơ), bản (nhạc), vở (kịch)
vocab
motif
/məʊˈtiːf/
(noun). chủ đề xuyên suốt
vocab
appealing
/əˈpiːlɪŋ/
(adj). hấp dẫn
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
contradict
/kɒn.trəˈdɪkt/
(verb). mâu thuẫn với
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(noun). chức năng, mục đích
vocab
evolve
/ɪˈvɒlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
regarding
/rɪˈɡɑːdɪŋ/
(preposition). về, đối với
vocab
require
/rɪˈkwaɪə(r)/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
mimic
/ˈmɪmɪk/
(verb). sao chép, nhái
vocab
hypothesis
/haɪˈpɒθəsɪs/
(noun). Giả thuyết
vocab
previous
/ˈpriːviəs/
(adj). trước đây
vocab
verification
/ver.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
(noun). sự xác minh
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪəli/
(adv). hoàn toàn
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). thích nghi. thích ứng
vocab
linger
/ˈlɪŋ.ɡər/
(verb). kéo dài
vocab
taste
/teɪst/
(noun). khẩu vị
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
define
/dɪˈfaɪn/
(verb). xác định
vocab
govern
/ˈɡʌvən/
(verb). ảnh hưởng, chi phối
vocab
foolish
/ˈfuː.lɪʃ/
(adj). không sáng suốt
vocab
scientific
/saɪənˈtɪfɪk/
(adj). khoa học, có hệ thống
vocab
law
/lɔː/
(noun). luật, phép tắc
vocab
seek
/siːk/
(verb). tìm kiếm
vocab
consideration
/kənˌsɪdəˈreɪʃn/
(noun). sự cân nhắc
vocab
context
/ˈkɒntekst/
(noun). Bối cảnh
vocab
underestimate
/ʌndərˈestɪmeɪt/
(verb). đánh giá thấp
vocab
field
/fiːld/
(noun). lĩnh vực
vocab
offer
/ˈɒfə(r)/
(verb). Cung cấp
vocab
interpretation
/ɪnˌtɜːprəˈteɪʃn/
(noun). Sự diễn giải
vocab
appropriate
/əˈprəʊ.pri.ət/
(adj). thích hợp, thích đáng
vocab
subtitle
/ˈsʌbtaɪtl/
(noun). tiêu đề phụ
vocab
insight
/ˈɪnsaɪt/
(noun). sự hiểu thấu
vocab
comparison
/kəmˈpærəsən/
(noun). sự so sánh
vocab
alter
/ˈɔːltə/
(verb). thay đổi
vocab
respond
/rɪˈspɒnd/
(verb). phản ứng
vocab
neural
/ˈnjʊərəl/
(adj). liên quan đến thần kinh
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab