Từ Vựng Bài Đọc Robots

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Robots được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1 - Test 3-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Robots

infiltrate
/ɪnˈfɪlˌtreɪt/
(verb). Xâm nhập, thâm nhập
vocab
quietly
/ˈkwaɪətli/
(adv). một cách im lặng
vocab
presence
/ˈprɛzəns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
barely
/ˈbɛrli/
(adv). chỉ với
vocab
creeping
/ˈkripɪŋ/
(adj). Dần dần, từ từ
vocab
ubiquity
/juˈbɪkwɪti/
(noun). sự có mặt khắp nơi
vocab
drudgery
/ˈdrʌʤəri/
(noun). công việc khó khăn và nhàm chán
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). dời bỏ
vocab
heighten
/ˈhaɪtən/
(verb). tăng cường
vocab
robotic
/ˌroʊˈbɑtɪk/
(adj). thuộc về robot, giống robot
vocab
accuracy
/ˈækjərəsi/
(noun). sự chính xác
vocab
precision
/priˈsɪʒən/
(noun). sự chính xác
vocab
skilled
/skɪld/
(adj). có kỹ năng
vocab
physician
/fəˈzɪʃən/
(noun). thầy thuốc
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). đạt được, giành được
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). nguyên bản
vocab
prediction
/priˈdɪkʃən/
(noun). dự đoán
vocab
revise
/rɪˈvaɪz/
(verb). xem xét, chỉnh sửa
vocab
labour-saving
/ˈleɪˌbaʊr-ˈseɪvɪŋ/
(adj). Tiết kiệm sức lao động
vocab
utility
/juˈtɪləti/
(noun). đồ tiện ích
vocab
supervision
/ˌsupərˈvɪʒən/
(noun). giám sát
vocab
decision
/dɪˈsɪʒən/
(noun). quyết định
vocab
pose
/poʊz/
(verb). đặt vấn đề
vocab
formidable
/ˈfɔrmədəbəl/
(adj). dữ đội, ghê gớm, kinh khủng
vocab
judgement
/ˈʤʌʤmənt/
(noun). sự đánh giá
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
system
/ˈsɪstəm/
(noun). hệ thống
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(verb). tiếp cận
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). năng lực
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). quan sát
vocab
brain
/breɪn/
(noun). não bộ
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(noun). chức năng
vocab
lifelike
/ˈlaɪˌflaɪk/
(adj). giống thực
vocab
intelligence
/ɪnˈtɛləʤəns/
(noun). trí thông minh
vocab
renounce
/rɪˈnaʊns/
(verb). từ bỏ
vocab
linear
/ˈlɪniər/
(adj). tuyến tính, thẳng hàng
vocab
logical
/ˈlɑʤɪkəl/
(adj). hợp lý
vocab
circuit
/ˈsɜrkət/
(noun). vòng chu vi
vocab
favor
/ˈfeɪvər/
(verb). thích cái gì đó hơn
vocab
messy
/ˈmɛsi/
(adj). lộn xộn
vocab
neuron
/ˈnjʊərɒn/
(noun). nơ ron
vocab
arrangement
/əˈreɪnʤmənt/
(noun). việc sắp xếp
vocab
humanistic
/ˌhjuməˈnɪstɪk/
(adj). Thuộc về chủ nghĩa nhân văn
vocab
possibility
/ˌpɑsəˈbɪləti/
(noun). khă năng
vocab
fashion
/ˈfæʃən/
(verb). Tạo thành, cấu thành
vocab
relationship
/riˈleɪʃənˌʃɪp/
(noun). mối quan hệ
vocab
expectation
/ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
(noun). kỳ vọng
vocab
nursing
/ˈnɜrsɪŋ/
(noun). ngành điều dưỡng
vocab
successfully
/səkˈsɛsfəli/
(adv). một cách thành công
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). dự đoán, dự báo
vocab
current
/ˈkɜrənt/
(noun). hiện tại
vocab
scope
/skoʊp/
(noun). khả năng giành được cái gì đó
vocab
envision
/ɛnˈvɪʒən/
(verb). hình dung
vocab
playwright
/ˈpleɪˌraɪt/
(noun). nhà viết kịch
vocab
coin
/kɔɪn/
(verb). làm tiền xu, sáng chế
vocab
visual
/ˈvɪʒəwəl/
(adj). mang tính trực quan
vocab
internal
/ɪnˈtɜrnəl/
(adj). Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
vocab
replicate
/ˈrɛpləˌkeɪt/
(verb). sao chép, bắt chước
vocab
transistor
/trænˈzɪstər/
(noun). dụng cụ điện tử nhỏ
vocab
circuit
/ˈsɜrkət/
(noun). vòng, chu vi
vocab
microprocessor
/ˌmaɪkroʊˈprɑsɛsər/
(noun). Bộ vi xử lý
vocab
prototype
/ˈproʊtəˌtaɪp/
(noun). bản mẫu
vocab
observer
/əbˈzɜrvər/
(noun). người quan sát
vocab
through
/θru/
(preposition). qua, xuyên qua, suốt
vocab
imbed
/ɪmˈbɛd/
(verb). nhúng, gắn vào
vocab
configuration
/kənˌfɪgjəˈreɪʃən/
(noun). cấu hình
vocab
database
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
(noun). cơ sở dữ liệu
vocab
standard
/ˈstændərd/
(noun). tiêu chuẩn
vocab
facial
/ˈfeɪʃəl/
(adj). liên quan tới mặt
vocab
expression
/ɪkˈsprɛʃən/
(noun). biểu cảm
vocab
emotion
/ɪˈmoʊʃən/
(noun). cảm giác
vocab
ensemble
/ɑnˈsɑmbəl/
(noun). tập hợp
vocab
pressure
/ˈprɛʃər/
(noun). ép, áp lực ai đó
vocab
adjust
/əˈʤʌst/
(verb). điều chỉnh
vocab
rhythm
/ˈrɪðəm/
(noun). nhịp điều
vocab
terminal
/ˈtɜrmənəl/
(noun). bến
vocab
transaction
/trænˈzækʃən/
(noun). giao dịch
vocab
withstand
/wɪθˈstænd/
(verb). chịu được
vocab
accelerate
/ækˈsɛləˌreɪt/
(verb). gia tốc
vocab
exploitable
/ˌɛkˈsplɔɪtəbl/
(adj). Có thể khai thác, có thể khai khẩn
vocab
pace
/peɪs/
(noun). nhịp, bước
vocab
incessant
/ɪnˈsɛsənt/
(adj). không dừng lại
vocab
miniaturisation
/ˌmɪniəʧərɪˈzeɪʃən/
(noun). tiểu (hình) hóa
vocab
hazard
/ˈhæzərd/
(noun). mối nguy hiểm
vocab
scramble
/ˈskræmbəl/
(verb). leo thang
vocab
menacing
/ˈmɛnəsɪŋ/
(adj). hăm doạ, đe doạ
vocab
tumultuous
/ˌtuˈmʌlʧuəs/
(adj). Một cách bừa bãi, một cách hỗn độn; dữ dội
vocab
myriad
/ˈmɪriəd/
(adj). rất nhiều
vocab
mainframe
/ˈmeɪnˌfreɪm/
(noun). Hệ thống máy vi tính lớn
vocab
workstation
/ˈwɜrkˌsteɪʃən/
(noun). trạm làm việc (trong mạng máy tính)
vocab
simultaneously
/ˌsaɪməlˈteɪniəsli/
(adv). đồng thời
vocab
collective
/kəˈlɛktɪv/
(adj). Tập thể; chung
vocab