Từ Vựng Bài Nghe Conflict At Work

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Conflict At Work được lấy từ cuốn Cambridge 12 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Conflict At Work

consist of
/kənˈsɪst ʌv/
(verb). bao gồm
vocab
category
/ˈkætəˌgɔri/
(noun). thể loại
vocab
unacceptable
/ˌʌnækˈsɛptəbəl/
(adj). không thể chấp nhận được
vocab
victim
/ˈvɪktəm/
(noun). nạn nhân
vocab
bullying
/ˈbʊliɪŋ/
(noun). bắt nạt
vocab
prove
/pruv/
(verb). chứng tỏ
vocab
numerous
/ˈnumərəs/
(adj). nhiều
vocab
superiority
/ˌsupɪriˈɔrɪti/
(noun). sự thượng đẳng, tính ưu việt hơn
vocab
hierarchy
/ˈhaɪəˌrɑrki/
(noun). hệ thống cấp bậc, thứ bậc
vocab
on the basis that
/ɑn ðə ˈbeɪsəs ðæt/
(conjunction). vì lý do nào đó
vocab
personality
/ˌpɜrsəˈnælɪti/
(noun). tính cách
vocab
incompatible
/ɪnkəmˈpætəbəl/
(adj). không hợp
vocab
promote
/prəˈmoʊt/
(verb). đẩy mạnh, lăng xê
vocab
as a whole
/æz ə hoʊl/
(adv). tổng thể
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(noun). cá nhân
vocab
absence
/ˈæbsəns/
(noun). sự vắng mặt, sự thiếu tương tác, lơ đãng
vocab
obviously
/ˈɑbviəsli/
(adv). rõ ràng
vocab
anxiety
/æŋˈzaɪəti/
(noun). sự lo lắng
vocab
uncover
/ənˈkʌvər/
(verb). khám phá, phát hiện ra
vocab
combine
/kəmˈbaɪn/
(verb). kết hợp
vocab
characteristic
/ˌkɛrəktəˈrɪstɪk/
(noun). đặc điểm, đặc tính
vocab
capable
/ˈkeɪpəbəl/
(adj). có khả năng
vocab
problematic
/ˌprɑbləˈmætɪk/
(adj). có vấn đề
vocab
tackle
/ˈtækəl/
(verb). xử lý
vocab
vision
/ˈvɪʒən/
(noun). định hướng
vocab
obey
/oʊˈbeɪ/
(verb). tuân theo
vocab
democratic
/ˌdɛməˈkrætɪk/
(adj). mang tính dân chủ
vocab
autocratic
/ˌɔtəˈkrætɪk/
(adj). chuyên chế, độc tài
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu thiệt hại, bị ảnh hưởng tiêu cực
vocab
uncertainty
/ənˈsɜrtənti/
(noun). sự thiếu chắc chắn
vocab
ideal
/aɪˈdil/
(noun). điều lý tưởng
vocab
resolve
/riˈzɑlv/
(verb). giải quyết
vocab
occur
/əˈkɜr/
(verb). xảy ra
vocab
out of hand
/aʊt ʌv hænd/
(adj). mất kiểm soát
vocab
party
/ˈpɑrti/
(noun). phe, đương sự
vocab
mouthpiece
/ˈmaʊθˌpis/
(noun). người phát ngôn
vocab
mediator
/ˈmidiˌeɪtər/
(noun). người giải hòa
vocab
minimize
/ˈmɪnəˌmaɪz/
(verb). hạn chế
vocab
considerably
/kənˈsɪdərəbli/
(adv). một cách lớn lao, đáng kể
vocab
come about
/kʌm əˈbaʊt/
(verb). xảy ra, xảy đến
vocab
look down on
/lʊk daʊn ɑn/
(verb). khinh thường
vocab
colleague
/ˈkɑlig/
(noun). đồng nghiệp
vocab
target
/ˈtɑrgət/
(noun). mục tiêu
vocab
feedback
/ˈfidˌbæk/
(noun). góp ý, phản hồi
vocab