Từ Vựng Bài Nghe Experiments On Memory In Babies And Young Children

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Experiments On Memory In Babies And Young Children được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Experiments On Memory In Babies And Young Children

memory
/ˈmɛməri/
(noun). trí nhớ
vocab
apparatus
/ˌæpəˈreɪtəs/
(noun). thiết bị, máy móc
vocab
experiment
/ɪksˈpɛrɪmənt/
(noun). thí nghiệm
vocab
cot
/kɒt/
(noun). cũi, nôi
vocab
string
/strɪŋ/
(noun). dây
vocab
suspend
/səsˈpɛnd/
(verb). treo
vocab
remove
/rɪˈmuːv/
(verb). bỏ đi, bỏ ra chỗ khác
vocab
observe
/əbˈzɜːv/
(verb). quan sát
vocab
fortnight
/ˈfɔːtnaɪt/
(noun). hai tuần
vocab
random
/ˈrændəm/
(adj). ngẫu nhiên
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). tồn tại, sống sót
vocab
link
/lɪŋk/
(verb). liên kết
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). lý thuyết
vocab
limited
/ˈlɪmɪtɪd/
(adj). hạn chế, ít
vocab
capable
/ˈkeɪpəbl/
(adj). có khả năng
vocab
store
/stɔː/
(verb). lưu trữ
vocab
retrieve
/rɪˈtriːv/
(verb). lấy lại
vocab
incident
/ˈɪnsɪdənt/
(noun). sự cố
vocab
interrupt
/ˌɪntəˈrʌpt/
(verb). làm gián đoạn, đứt quãng
vocab
stage
/steɪʤ/
(noun). giai đoạn
vocab
demanding
/dɪˈmɑːndɪŋ/
(adj). khó khăn, đòi hỏi nhiều thứ
vocab
recall
/rɪˈkɔːl/
(noun). khả năng nhớ lại
vocab
slip
/slɪp/
(verb). trượt, rớt xuống
vocab
manage
/ˈmænɪʤ/
(verb). xoay sở, có thể làm được
vocab
respond
/rɪsˈpɒnd/
(verb). phản ứng, phản hồi
vocab
familiar
/fəˈmɪliə/
(adj). quen thuộc
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənstreɪt/
(verb). trình bày, cho thấy
vocab
grasp
/grɑːsp/
(verb). hiểu
vocab
analogy
/əˈnæləʤi/
(noun). phép so sánh
vocab