Từ Vựng Bài Nghe Preparing And Giving A Presentation

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Preparing And Giving A Presentation được lấy từ cuốn Official Cambridge Guide to IELTS - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Preparing And Giving A Presentation

supportive
/səˈpɔrtɪv/
(adj). hay giúp đỡ, khuyến khích
vocab
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
(noun). bài thuyết trình
vocab
pay attention
/peɪ əˈtɛnʃən/
(verb). chú ý
vocab
agenda
/əˈʤɛndə/
(noun). lịch trình, kế hoạch
vocab
summarize
/ˈsʌməˌraɪz/
(verb). tóm tắt
vocab
consistent
/kənˈsɪstənt/
(adj). nhất quán, phù hợp với gì đó
vocab
graphics
/ˈgræfɪks/
(noun). hình đồ họa, hình ảnh
vocab
vary >> variety (n)
/ˈvɛri/
(verb). thay đổi, làm cho khác nhau
vocab
rapid >> rapidly (adv)
/ˈræpəd/
(adj). nhanh chóng
vocab
tone
/toʊn/
(noun). giọng nói, lối diễn đạt trong khi nói
vocab
absorb
/əbˈzɔrb/
(verb). tiếp thu
vocab
silence
/ˈsaɪləns/
(noun). sự im lặng
vocab
imply
/ɪmˈplaɪ/
(verb). cho rằng, nói một cách gián tiếp
vocab
uncertainty
/ənˈsɜrtənti/
(noun). sự không chắc chắn
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh né
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). chính xác
vocab
repeat
/rɪˈpit/
(verb). lặp lại
vocab
minimize
/ˈmɪnəˌmaɪz/
(verb). hạn chế
vocab
interrupt >> interruption (v)
/ˌɪntəˈrʌpt/
(noun). làm gián đoạn, đứt quãng
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). dự đoán, tiên đoán
vocab
initial >> initially (adv)
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). đầu tiên
vocab
audience
/ˈɑdiəns/
(noun). khán giả
vocab
structure
/ˈstrʌkʧər/
(noun). cấu trúc
vocab
bullet point
/ˈbʊlət pɔɪnt/
(noun). chấm đầu dòng, gạch đầu dòng
vocab
enthusiastic
/ɪnˌθuziˈæstɪk/
(adj). nhiệt tình
vocab
confusing
/kənˈfjuzɪŋ/
(adj). khó hiểu, gây bối rối
vocab