Từ Vựng Bài Nghe Hinchingbrooke Country Park
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Country Park được lấy từ cuốn Cambridge 19 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
ranger
/ˈreɪndʒər/
(noun). Người bảo vệ công viên
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). Môi trường sống
wetland
/ˈwɛtlənd/
(noun). Đất ngập nước
grassland
/ˈɡrɑːslænd/
(noun). Đồng cỏ
woodland
/ˈwʊdlənd/
(noun). Khu rừng
oak plantation
/oʊk plænˈteɪʃən/
(noun). Đồn điền cây sồi
mixed species
/mɪkst ˈspiːʃiːz/
(noun). Các loài khác nhau
gravel pit
/ˈɡrævəl pɪt/
(noun). Hố khai thác sỏi
pond
/pɒnd/
(noun). Ao nhỏ
stream
/striːm/
(noun). Suối
wildlife
/ˈwaɪldlaɪf/
(noun). Động vật hoang dã
adapt
/əˈdæpt/
(verb). Thích nghi
compass
/ˈkʌmpəs/
(noun). La bàn
navigate
/ˈnævɪɡeɪt/
(verb). Điều hướng
leisure
/ˈliːʒər/
(noun). Giải trí
tourism
/ˈtʊərɪzəm/
(noun). Du lịch
self-confidence
/ˈsɛlf ˈkɒnfɪdəns/
(noun). Sự tự tin
invoice
/ˈɪnvɔɪs/
(noun). Hóa đơn
educational
/ˌɛdjuˈkeɪʃənl/
(adj). Thuộc về giáo dục
rhythm
/ˈrɪðəm/
(noun). Nhịp điệu
tempo
/ˈtɛmpoʊ/
(noun). Tốc độ, nhịp độ