Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 1

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 4 - Reading Test 1 được lấy từ cuốn Actual Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 4 - Reading Test 1

📓 Passage 1: The impact of the Potato

worthless
/ˈwɜrθləs/
(adj). Không có giá trị
vocab
wild
/waɪld/
(adj). dại, hoang
vocab
unfit
/ənˈfɪt/
(adj). không phù hợp
vocab
testify
/ˈtɛstəˌfaɪ/
(verb). chứng tỏ, chứng thực
vocab
sustenance
/ˈsʌstənəns/
(noun). Chất bổ, thức ăn thức uống
vocab
suspicion
/səˈspɪʃən/
(noun). sự ngờ vực
vocab
starving
/ˈstɑrvɪŋ/
(adj). đang chết đói
vocab
resemblance
/rɪˈzɛmbləns/
(noun). sự giống nhau
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). Đánh giá
vocab
recommendation
/ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/
(noun). Gợi ý
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
plunder
/ˈplʌndər/
(verb). cướp bóc, tước đoạt
vocab
persuade
/pərˈsweɪd/
(verb). thuyết phục
vocab
passionately
/ˈpæʃənətli/
(adv). nhiệt tình
vocab
originate
/əˈrɪʤəˌneɪt/
(verb). Bắt nguồn
vocab
novelty
/ˈnɑvəlti/
(noun). sự mới lạ
vocab
mountainous
/ˈmaʊntənəs/
(adj). nhiều núi
vocab
mortality
/mɔrˈtæləti/
(noun). Tử vong
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). Gia súc, gia cầm
vocab
insurance
/ɪnˈʃʊrəns/
(noun). Bảo hiểm
vocab
infant
/ˈɪnfənt/
(noun). Trẻ sơ sinh
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
fodder
/ˈfɑdər/
(noun). cỏ khô
vocab
fear
/fɪr/
(noun). nỗi sợ
vocab
famine
/ˈfæmən/
(noun). nạn đói
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(adj). vô cùng, cực độ
vocab
exotic
/ɪgˈzɑtɪk/
(adj). kỳ lạ, ngoại lai
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
emerge
/ɪˈmɜrʤ/
(verb). xuất hiện
vocab
embrace
/ɛmˈbreɪs/
(verb). nắm bắt lấy
vocab
editorial
/ˌɛdəˈtɔriəl/
(noun). bài viết của tổng biên tập
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). sự phân bổ
vocab
cultivate
/ˈkʌltəˌveɪt/
(verb). cày cấy
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃən/
(noun). sự tiêu thụ
vocab
botanical
/bəˈtænɪkəl/
(adj). thuộc thực vật học
vocab
assume
/əˈsum/
(verb). Phỏng đoán
vocab
alter
/ˈɔltər/
(verb). làm thay đổi
vocab
afford
/əˈfɔrd/
(verb). mua được
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
abundance
/əˈbʌndəns/
(noun). Sự dồi dào
vocab
note
/noʊt/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
misuse
/mɪsˈjus/
(verb). dùng vào sai mục đích
vocab
early
/ˈɜrli/
(adj). ban sơ, nguyên thủy
vocab
chronicler
/ˈkrɑnɪklər/
(noun). người chép biên niên sử
vocab
purpose
/ˈpɜrpəs/
(noun). mục đích
vocab
in search of
/ɪn sɜrʧ ʌv/
(verb). để tìm ai đó/ cái gì đó
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
treasure
/ˈtrɛʒər/
(noun). của quý, vật quý
vocab
represent
/ˌrɛprəˈzɛnt/
(verb). đại diện, biểu trưng cho
vocab
ration
/ˈræʃən/
(noun). khẩu phần, lương thực, thực phẩm
vocab
nutrient
/ˈnutriənt/
(noun). Chất dinh dưỡng
vocab
gradually
/ˈgræʤuəli/
(adv). dần dần
vocab
basic
/ˈbeɪsɪk/
(adj). cơ bản
vocab
realize
/ˈriəˌlaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
refuse
/rɪˈfjuz/
(verb). từ chối
vocab
peasant
/ˈpɛzənt/
(noun). Người nông dân
vocab
misshapen
/mɪsˈʃeɪpən/
(adj). méo mó, chẳng ra hình thù gì
vocab
civilization
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). Nền văn minh
vocab
staple
/ˈsteɪpəl/
(noun). sản phẩm chủ yếu
vocab
shortage
/ˈʃɔrtəʤ/
(noun). sự thiếu
vocab
popularity
/ˌpɑpjəˈlɛrəti/
(noun). sự phổ biến
vocab
officially
/əˈfɪʃəli/
(adv). một cách chính thức
vocab
due to
/du tu/
(preposition).
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
acceptance
/ækˈsɛptəns/
(noun). sự đồng tình
vocab
widespread
/ˈwaɪdˈsprɛd/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
cultivation
/ˌkʌltɪˈveɪʃən/
(noun). sự trồng trọt
vocab
encourage
/ɛnˈkɜrɪʤ/
(verb). khuyến khích
vocab
receive
/rəˈsiv/
(verb). nhận được
vocab
distaste
/dɪˈsteɪst/
(noun). sự chán ghét, sự ghê tởm
vocab
approval
/əˈpruvəl/
(noun). sự chấp thuận
vocab
overcome
/ˈoʊvərˌkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
prejudice
/ˈprɛʤədɪs/
(noun). Thành kiến
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
ordinary
/ˈɔrdəˌnɛri/
(adj). Bình thường
vocab
handle
/ˈhændəl/
(verb). giải quyết
vocab
face
/feɪs/
(verb). đối mặt
vocab
reverse
/rɪˈvɜrs/
(adj). ngược lại
vocab
direct
/dəˈrɛkt/
(adj). trực tiếp
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
adopt
/əˈdɑpt/
(verb). Thông qua, lựa chọn
vocab
accept
/ækˈsɛpt/
(verb). chấp nhận
vocab
supplement
/ˈsʌpləmənt/
(verb). bổ sung
vocab
primarily
/praɪˈmɛrəli/
(adv). chủ yếu
vocab
diet
/ˈdaɪət/
(noun). Chế độ ăn uống
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
yield
/jild/
(verb). sản xuất, mang lại
vocab
obvious
/ˈɑbviəs/
(adj). Hiển nhiên
vocab
deal with
/dil wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
crop
/krɑp/
(noun). cây trồng
vocab
suit
/sut/
(verb). tiện cho, thích hợp với
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
climate
/ˈklaɪmət/
(noun). Khí hậu
vocab
yield
/jild/
(noun). sản lượng, hoa lợi
vocab
technique
/tɛkˈnik/
(noun). Kĩ thuật
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
reform
/riˈfɔrm/
(noun). biến đổi, cải cách
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃən/
(noun). Sự mở rộng
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
agricultural
/ˌægrəˈkʌlʧərəl/
(adj). thuộc nông nghiệp
vocab
scarcely
/ˈskɛrsli/
(adv). hầu như
vocab
primitive
/ˈprɪmətɪv/
(adj). thuộc nguyên thủy
vocab
landholding
/ˈlændˌhoʊldɪŋ/
(noun). sự chiếm hữu đất
vocab
labor
/ˈleɪbər/
(noun). lao động chân tay
vocab
investment
/ɪnˈvɛstmənt/
(noun). sự đầu tư
vocab
comparison
/kəmˈpɛrəsən/
(noun). sự so sánh
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab

📓 Passage 2: Ancient Chinese Chariots

archaeological
/ˌɑrkiəˈlɑʤɪkəl/
(adj). thuộc khảo cổ
vocab
artifact
/ˈɑrtəˌfækt/
(noun). hiện vật
vocab
assembly
/əˈsɛmbli/
(noun). sự lắp ráp
vocab
conflict
/ˈkɑnflɪkt/
(noun). Xung đột
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng
vocab
contrast
/ˈkɑntræst/
(noun). Sự tương phản
vocab
currently
/ˈkɜrəntli/
(adv). tại thời điểm hiện tại
vocab
dismantle
/dɪˈsmæntəl/
(verb). tháo gỡ
vocab
elaborate
/ɪˈlæbrət/
(adj). kỹ lưỡng
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Cho phép
vocab
entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj). toàn bộ
vocab
excavation
/ˌɛkskəˈveɪʃən/
(noun). sự khai quật
vocab
foundation
/faʊnˈdeɪʃən/
(noun). Nền móng
vocab
literally
/ˈlɪtərəli/
(adv). Theo nghĩa đen
vocab
military
/ˈmɪləˌtɛri/
(noun). lực lượng quân sự
vocab
precursor
/priˈkɜrsər/
(noun). người đi trước, vật báo trước
vocab
ritual
/ˈrɪʧuəl/
(noun). nghi thức
vocab
ruins
/ˈruənz/
(noun). đống đổ nát
vocab
rule
/rul/
(verb). cai trị
vocab
sophistication
/səˌfɪstəˈkeɪʃən/
(noun). sự tinh xảo
vocab
sprawling
/ˈsprɔlɪŋ/
(adj). mở rộng tràn lan, trải dài
vocab
uncover
/ənˈkʌvər/
(verb). khám phá
vocab
unearth
/əˈnɜrθ/
(verb). phát hiện, đưa ra ánh sáng
vocab
unification
/ˌjunəfəˈkeɪʃən/
(noun). thống nhất
vocab
unparalleled
/ənˈpɛrəˌlɛld/
(adj). Không gì sánh bằng
vocab
weaponry
/ˈwɛpənri/
(noun). vũ khí
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
confirm
/kənˈfɜrm/
(verb). Xác nhận
vocab
constitute
/ˈkɑnstəˌtut/
(verb). Cấu tạo nên
vocab
grave goods
/greɪv gʊdz/
(noun). những món đồ được chôn cùng với những ngôi mộ cổ
vocab
possess
/pəˈzɛs/
(verb). Sở hữu
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(noun). ghi chép
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
tomb
/tum/
(noun). ngôi mộ
vocab
corpse
/kɔrps/
(noun). xác chết
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
remains
/rɪˈmeɪnz/
(noun). tàn tích
vocab
sacrifice
/ˈsækrəˌfaɪs/
(noun). sự cúng thần, tế lễ
vocab
skeleton
/ˈskɛlətən/
(noun). bộ xương
vocab
accidentally
/ˌæksəˈdɛntəli/
(adv). tình cờ
vocab
be riddled with something
/bi ˈrɪdəld wɪð ˈsʌmθɪŋ/
(adj). đầy
vocab
by chance
/baɪ ʧæns/
(adv). tình cờ
vocab
drought
/draʊt/
(noun). Hạn hán
vocab
comparison
/kəmˈpɛrəsən/
(noun). sự so sánh
vocab
size
/saɪz/
(noun). kích thước
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
wood
/wʊd/
(noun). gỗ
vocab
hub
/hʌb/
(noun). trục bánh xe
vocab
construct
/kənˈstrʌkt/
(verb). xây dựng
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
drill
/drɪl/
(verb). khoan
vocab
lubricate
/ˈlubrɪˌkeɪt/
(verb). bôi trơn
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
leather
/ˈlɛðər/
(noun). chất liệu bằng da
vocab
retain
/rɪˈteɪn/
(verb). Giữ lại
vocab
spoke
/spoʊk/
(noun). căm xe
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
wheel
/wil/
(noun). bánh xe
vocab
advanced
/ədˈvænst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
asset
/ˈæˌsɛt/
(noun). Tài sản
vocab
flat
/flæt/
(adj). bằng phẳng
vocab
outstanding
/ˌaʊtˈstændɪŋ/
(adj). vượt bậc
vocab
resemble
/rɪˈzɛmbəl/
(verb). Tạo hình giống nhau
vocab
rim
/rɪm/
(noun). vành
vocab
strengthen
/ˈstrɛŋθən/
(verb). Làm cho chắc chắn
vocab
edge
/ɛʤ/
(noun). góc cạnh
vocab
wrap
/ræp/
(verb). bọc, bao
vocab
appearance
/əˈpɪrəns/
(noun). sự xuất hiện
vocab
curve
/kɜrv/
(verb). cong, uốn cong
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj). Hiệu quả
vocab
harness
/ˈhɑrnəs/
(noun). yên cương
vocab
incredibly
/ɪnˈkrɛdəbli/
(adv). đáng kinh ngạc, đến không ngờ
vocab
release
/riˈlis/
(verb). thả ra
vocab
chariot
/ˈʧɛriət/
(noun). xe ngựa kéo
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(verb). Đo lường
vocab
researcher
/ˈrisərʧər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
surface
/ˈsɜrfəs/
(noun). bề mặt
vocab
afterlife
/ˈæftərˌlaɪf/
(noun). sự tồn tại sau khi chết