Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 9 - Reading Test 2

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 9 - Reading Test 2 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 9. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 9 - Reading Test 2

📓 Passage 1: Children with auditory problems

account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
policy
/ˈpɒləsi/
(noun). chính sách
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). Kiến nghị, sáng kiến
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
strategy
/ˈstrætədʒi/
(noun). Chiến thuật
vocab
embark on
/ɪmˈbɑːrk ɑːn/
(verb). bắt đầu, bắt tay vào
vocab
consultation
/ˌkɑːnslˈteɪʃn/
(noun). sự tư vấn
vocab
process
/ˈprəʊses/
(verb). xử lí, hiểu
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃn/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
institute
/ˈɪnstɪtjuːt/
(noun). viện
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
party
/ˈpɑːrti/
(noun). toán, đội, nhóm
vocab
evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
reverberation
/rɪˌvɜːrbəˈreɪʃn/
(noun). sự vang (âm thanh); sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
vocab
hypothesis
/haɪˈpɒθəsɪs/
(noun). Giả thuyết
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
collaborative
/kəˈlæbəreɪtɪv/
(adj). hợp tác, cộng tác
vocab
interaction
/ˌɪntərˈækʃn/
(noun). sự tương tác
vocab
multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj). nhiều
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(adj). cá nhân
vocab
possession
/pəˈzeʃn/
(noun). quyền sở hữu; sự chiếm hữu
vocab
amount to
/əˈmaʊnt tu/
(verb). có nghĩa là
vocab
heighten
/ˈhaɪtn/
(verb). tăng thêm, tăng cường
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
regulation
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
(noun). sự quy định, sự điều khiển
vocab
imperative
/ɪmˈperətɪv/
(adj). cấp bách, khẩn thiết
vocab
take into account
/teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
(verb). để ý tới, lưu tâm tới
vocab
setting
/ˈsetɪŋ/
(noun). khung cảnh
vocab
appropriate
/əˈprəʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
promulgate
/ˈprɑːmlɡeɪt/
(verb). công bố, ban hành, thông báo chính thức
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
disability
/ˌdɪsəˈbɪləti/
(noun). Khuyết tật
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
process
/ˈprəʊses/
(verb). xử lí, hiểu
vocab
verbal
/ˈvɜːrbl/
(adj). thuộc lời nói
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
auditory
/ˈɔːdətri/
(adj). Liên quan đến thính giác
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(noun). Chức năng
vocab
deficit
/ˈdefɪsɪt/
(noun). sự thiếu, sự hụt
vocab
impairment
/ɪmˈpermənt/
(noun). Sự suy yếu
vocab
disorder
/dɪsˈɔːdər/
(noun). sự rối loạn
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab
proportion
/prəˈpɔːʃn/
(noun). Tỷ lệ
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
hearing loss
/ˈhɪrɪŋ lɔːs/
(noun). sự giảm thính lực, sự mất thính giác
vocab
period
/ˈpɪəriəd/
(noun). kỳ, thời kỳ
vocab
machinery
/məˈʃiːnəri/
(noun). Máy móc, máy; thiết bị
vocab
upset
/ʌpˈset/
(verb). làm bối rối, làm lo lắng, làm đau khổ
vocab
autism
/ˈɔːtɪzəm/
(noun). Tự kỷ
vocab
generate
/ˈdʒenəreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
distressing
/dɪˈstresɪŋ/
(adj). làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
vocab
term
/tɜːm/
(noun). thuật ngữ
vocab
diagnose
/ˌdaɪəɡˈnəʊs/
(verb). chẩn đoán
vocab
probable
/ˈprɑːbəbl/
(adj). có khả năng xảy ra, chắc hẳn
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
invisible
/ɪnˈvɪzəbl/
(adj). Vô hình
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
equal
/ˈiːkwəl/
(adj). bằng nhau, ngang hàng
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
acoustics
/əˈkuːstɪks/
(noun). độ vang âm (của một rạp hát, hội trường...)
vocab
mechanical
/məˈkænɪkl/
(adj). Thuộc về mặt cơ khí
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
ventilation
/ˌventɪˈleɪʃn/
(noun). sự thông hơi, sự thông gió
vocab
comprehend
/ˌkɑːmprɪˈhend/
(verb). hiểu
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
deal with
/diːl wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). Giải pháp
vocab
awareness
/əˈweənəs/
(noun). Nhận thức
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
detrimental
/ˌdetrɪˈmentl/
(adj). có hại
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
present
/prɪˈzent/
(verb). đưa ra, bày ra
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
exacerbate
/ɪɡˈzæsərbeɪt/
(verb). làm trầm trọng
vocab
instruction
/ɪnˈstrʌkʃn/
(noun). chỉ thị, lời chỉ dẫn
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). xem như, coi như
vocab
neurological
/ˌnʊrəˈlɑːdʒɪkl/
(adj). thuộc thần kinh, thuộc hệ thần kinh
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
lifelong
/ˈlaɪflɔːŋ/
(adj). Suốt đời
vocab
discrepancy
/dɪˈskrepənsi/
(noun). Sự khác nhau, sự không nhất quán
vocab
characterise
/ˈkærəktəraɪz/
(verb). Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
vocab
relate to
/rɪˈleɪt tu/
(verb). đồng cảm
vocab
object
/ˈɒbdʒekt/
(noun). vật, vật thể
vocab
respond
/rɪˈspɒnd/
(verb). phản ứng
vocab
sensory
/ˈsensəri/
(adj). thuộc cảm giác; thuộc giác quan
vocab
stimuli
/ˈstɪmjəlaɪ/
(noun). Kích thích
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
quantify
/ˈkwɑːntɪfaɪ/
(verb). Định lượng
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
intrusive
/ɪnˈtruːsɪv/
(adj). Xâm phạm, xâm nhập
vocab
adversely
/ədˈvɜːrsli/
(adv). bất lợi, khắc nghiệt
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). duy trì
vocab
persistence
/pəˈsɪstəns/
(noun). sự bền bỉ
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
attend to
/əˈtend tu/
(verb). chú trọng, chăm lo
vocab
distraction
/dɪˈstrækʃn/
(noun). sự làm xao nhãng
vocab
concentrate
/ˈkɒnsntreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
isolate
/ˈaɪsəleɪt/
(verb). tách ra, tách biệt
vocab
penetrate
/ˈpenətreɪt/
(verb). thâm nhập, lọt vào
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
optimum
/ˈɑːptɪməm/
(adj). tối ưu
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
perhaps
/pəˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
(noun). Cuộc điều tra
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). rào cản
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
attitude
/ˈætɪtjuːd/
(noun). Thái độ
vocab
access
/ˈækses/
(noun). sự tiếp cận
vocab
objective
/əbˈdʒektɪv/
(noun). Mục tiêu, mục đích
vocab
vitally
/ˈvaɪtəli/
(adv). cực kỳ, vô cùng
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
formulate
/ˈfɔːrmjuleɪt/
(verb). đề ra, tạo ra
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
limited
/ˈlɪmɪtɪd/
(adj). bị giới hạn
vocab

📓 Passage 2: Venus in transit

principle
/ˈprɪnsəpl/
(noun). Nguyên tắc
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
measurement
/ˈmeʒəmənt/
(noun). số đo, kích thước
vocab
extend
/ɪkˈstend/
(verb). mở rộng
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃn/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
observation
/ˌɒbzəˈveɪʃn/
(noun). sự quan sát
vocab
flee
/fliː/
(verb). chạy trốn
vocab
rule out
/ruːl aʊt/
(verb). loại trừ, bác bỏ
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
statement
/ˈsteɪtmənt/
(noun). sự phát biểu, phát ngôn
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(adj). Tiềm năng
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
vital
/ˈvaɪtl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
breakthrough
/ˈbreɪkθruː/
(noun). Bước đột phá
vocab
cosmos
/ˈkɑːzməs/
(noun). vũ trụ
vocab
detect
/dɪˈtekt/
(verb). Dò tìm, phát hiện
vocab
orbit
/ˈɔːrbɪt/
(verb). quay quanh quỹ đạo
vocab
state
/steɪt/
(noun). Trạng thái
vocab
astronomical
/ˌæstrəˈnɑːmɪkl/
(adj). thuộc thiên văn học
vocab
instrument
/ˈɪnstrəmənt/
(noun). Công cụ
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). Chính xác
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
astronomer
/əˈstrɒnəmər/
(noun). Nhà thiên văn học
vocab
refract
/rɪˈfrækt/
(verb). khúc xạ
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
accuracy
/ˈækjərəsi/
(noun). sự chính xác
vocab
compare
/kəmˈper/
(verb). so sánh
vocab
apparent
/əˈpærənt/
(adj). Rõ ràng
vocab
realise
/ˈriːəlaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
govern
/ˈɡʌvərn/
(verb). quản lý, điều khiển
vocab
measurable
/ˈmeʒərəbl/
(adj). đo được, lường được
vocab
witness
/ˈwɪtnəs/
(verb). chứng kiến
vocab
calculation
/ˌkælkjuˈleɪʃn/
(noun). sự tính toán
vocab
observe
/əbˈzɜːv/
(verb). Quan sát
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
ironically
/aɪˈrɒnɪkli/
(adv). Mỉa mai, trớ trêu
vocab
dispiriting
/dɪˈspɪrɪtɪŋ/
(adj). làm chán nản
vocab
distort
/dɪˈstɔːt/
(verb). làm biến dạng
vocab
smear
/smɪr/
(verb). làm mờ, làm bẩn, làm hoen ố
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
suspect
/səˈspekt/
(verb). nghi ngờ
vocab
toxic
/ˈtɑːksɪk/
(adj). Độc hại
vocab
distant
/ˈdɪstənt/
(adj). xa
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
rare
/reər/
(adj). Hiếm hoi, hiếm
vocab
steadily
/ˈstedəli/
(adv). 1 cách từ tốn, đều đặn
vocab
party
/ˈpɑːrti/
(noun). toán, đội, nhóm
vocab
allege
/əˈledʒ/
(verb). cho là, khẳng định
vocab
combine
/kəmˈbaɪn/
(verb). kết hợp
vocab
force
/fɔːrs/
(noun). lực
vocab
outperform
/ˌaʊtpərˈfɔːrm/
(verb). vượt trội
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔːrər/
(noun). người thám hiểm
vocab
extraordinary
/ɪkˈstrɔːrdəneri/
(adj). phi thường
vocab
innermost
/ˈɪnəməʊst/
(adj). Ở tận trong cùng
vocab
desolate
/ˈdesələt/
(adj). hoang vắng, tan hoang, đổ nát
vocab
latitude
/ˈlætɪtuːd/
(noun). vĩ độ
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
differ
/ˈdɪfər/
(verb). khác, không giống
vocab
ultimate
/ˈʌltɪmət/
(adj). cuối cùng
vocab
aware
/əˈweər/
(adj). Có nhận thức
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmentl/
(adj). Căn bản, cốt lõi
vocab
scale
/skeɪl/
(noun). quy mô, tỉ lệ, phạm vi
vocab
roughly
/ˈrʌfli/
(adv). khoảng chừng, xấp xỉ
vocab
inspire
/ɪnˈspaɪər/
(verb). Truyền cảm hứng
vocab
set out
/set aʊt/
(verb). bắt đầu lên đường
vocab
expedition
/ˌekspəˈdɪʃn/
(noun). Cuộc thám hiểm
vocab
diverse
/daɪˈvɜːs/
(adj). Đa dạng
vocab
deserve
/dɪˈzɜːrv/
(verb). xứng đáng
vocab
sympathy
/ˈsɪmpəθi/
(noun). Sự thông cảm; sự đồng cảm
vocab
thwart
/θwɔːrt/
(verb). cản trở, ngăn trở, phá ngang
vocab
besiege
/bɪˈsiːdʒ/
(verb). bao vây, vây hãm
vocab
undaunted
/ˌʌnˈdɔːntɪd/
(adj). ngoan cường, không nản lòng
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)
vocab
equator
/ɪˈkweɪtər/
(noun). xích đạo
vocab
dog
/dɔːɡ/
(verb). làm cho khổ sở, gây rắc rối
vocab
exhibit
/ɪɡˈzɪbɪt/
(verb). trưng bày, phô bày
vocab
labour
/ˈleɪbər/
(verb). gắng công, nỗ lực, dốc sức
vocab
analyse
/ˈænəlaɪz/
(verb). phân tích, đánh giá
vocab
reasonably
/ˈriːznəbli/
(adv). hợp lý, chấp nhận được
vocab
supersede
/ˌsuːpərˈsiːd/
(verb). thay thế
vocab
basis
/ˈbeɪsɪs/
(noun). Nền tảng
vocab
spectacle
/ˈspektəkl/
(noun). Quang cảnh; cảnh tượng
vocab

📓 Passage 3: A neuroscientist reveals how to think differently

field
/fiːld/
(noun). lĩnh vực
vocab
seek
/siːk/
(verb). mưu cầu, theo đuổi
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(verb). yêu cầu, đòi hỏi
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
(noun). Đổi mới, cải tiến
vocab
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
(noun). Thành tựu
vocab
trace
/treɪs/
(verb). Lần theo
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
pattern
/ˈpætn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
distinctive
/dɪˈstɪŋktɪv/
(adj). riêng biệt
vocab
unusual
/ʌnˈjuːʒuəl/
(adj). lạ, khác thường
vocab
circuit
/ˈsɜːrkɪt/
(noun). chu vi, đường vòng quanh
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(verb). vận hành
vocab
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
(noun). Nhân cách, tính cách
vocab
imply
/ɪmˈplaɪ/
(verb). ám chỉ
vocab
precisely
/prɪˈsaɪsli/
(adv). Chính xác, rõ ràng
vocab
distinct
/dɪˈstɪŋkt/
(adj). khác biệt
vocab
perception
/pəˈsepʃn/
(noun). Nhận thức
vocab
fear
/fɪər/
(verb). sợ, lo ngại, e ngại
vocab
response
/rɪˈspɑːns/
(noun). phản ứng
vocab
efficiently
/ɪˈfɪʃntli/
(adv). một cách có năng suất
vocab
interpret
/ɪnˈtɜːprət/
(verb). Diễn giải, hiểu
vocab
generate
/ˈdʒenəreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
previous
/ˈpriːviəs/
(adj). trước
vocab
draw on
/drɔː ɑːn/
(verb). dùng đến, cần đến
vocab
shortcut
/ˈʃɔːrtkʌt/
(noun). đường tắt, lối tắt
vocab
aware
/əˈweər/
(adj). Có nhận thức
vocab
reality
/riˈæləti/
(noun). thực tại
vocab
combination
/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/
(noun). Sự phối hợp
vocab
reliable
/rɪˈlaɪəbl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
transmit
/trænzˈmɪt/
(verb). truyền
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
conscious
/ˈkɒnʃəs/
(adj). có nhận thức
vocab
efficiency
/ɪˈfɪʃnsi/
(noun). Hiệu quả, năng suất
vocab
pitfall
/ˈpɪtfɔːl/
(noun). cạm bẫy, điểm chết
vocab
centralise
/ˈsentrəlaɪz/
(verb). tập trung, quy về
vocab
perceptual
/pərˈseptʃuəl/
(adj). Thuộc tri giác; cảm giác; giác quan
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
cognitive
/ˈkɒɡnətɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
hardwired
/ˌhɑːrdˈwaɪərd/
(adj). ăn sâu, cắm rễ
vocab
exposure
/ɪkˈspəʊʒər/
(noun). sự tiếp xúc
vocab
force
/fɔːs/
(verb). bắt buộc
vocab
novelty
/ˈnɑːvlti/
(noun). sự mới lạ
vocab
release
/rɪˈliːs/
(verb). thả, giải phóng
vocab
chain
/tʃeɪn/
(noun). chuỗi
vocab
judgment
/ˈdʒʌdʒmənt/
(noun). Ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá
vocab
receptive
/rɪˈseptɪv/
(adj). tiếp thu
vocab
extraordinary
/ɪkˈstrɔːrdəneri/
(adj). phi thường
vocab
willingness
/ˈwɪlɪŋnəs/
(noun). sự sẵn lòng
vocab
expose
/ɪkˈspəʊz/
(verb). tiếp xúc với
vocab
shy
/ʃaɪ/
(adj). nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
vocab
try
/traɪ/
(verb). thử xem, làm thử, thử nghiệm
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
afflict
/əˈflɪkt/
(verb). làm đau đớn, làm ưu phiền
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
common
/ˈkɒmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
variant
/ˈveəriənt/
(noun). Biến thể
vocab
nature
/ˈneɪtʃər/
(noun). bản chất
vocab
inhibit
/ɪnˈhɪbɪt/
(verb). khắc chế, ức chế
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
embarrassment
/ɪmˈbærəsmənt/
(noun). sự lúng túng, sự ngượng nghịu, sự hổ thẹn
vocab
matter
/ˈmætər/
(verb). quan trọng
vocab
irrelevant
/ɪˈreləvənt/
(adj). không liên quan
vocab
deal with
/diːl wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
uncertainty
/ʌnˈsɜːrtnti/
(noun). Sự không chắc chắn, thiếu rõ ràng
vocab
ridicule
/ˈrɪdɪkjuːl/
(noun). chế giễu, trò cười
vocab
psychological
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Thuộc về mặt tâm lý học
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). xem như, coi như
vocab
mental
/ˈmentl/
(adj). Liên quan đến thần kinh
vocab
disorder
/dɪsˈɔːdər/
(noun). sự rối loạn
vocab
demanding
/dɪˈmændɪŋ/
(adj). mang tính đòi hỏi cao; thu hút sự chú ý
vocab
intertwine
/ˌɪntərˈtwaɪn/
(verb). quấn vào nhau, bện vào nhau
vocab
rare
/reər/
(adj). Hiếm hoi, hiếm
vocab
concept
/ˈkɒnsept/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
explosion