Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 6 - Reading Test 1

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 6 - Reading Test 1 được lấy từ cuốn Actual Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 6 - Reading Test 1

📓 Passage 1: The Concept of Childhood in Western Countries

welfare
/ˈwɛlˌfɛr/
(noun). sức khỏe, hạnh phúc, thịnh vượng,...
vocab
wealthy
/ˈwɛlθi/
(adj). giàu
vocab
urbanisation
/ˌɜrbənəˈzeɪʃən/
(noun). sự đô thị hoá
vocab
servant
/ˈsɜrvənt/
(noun). người giúp việc
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(verb). chia tách
vocab
pose
/poʊz/
(verb). đặt ra
vocab
phase
/feɪz/
(noun). giai đoạn, pha
vocab
peculiar
/pəˈkjuljər/
(adj). kì quặc
vocab
moral
/ˈmɔrəl/
(noun). đạo đức, phẩm hạnh
vocab
mass
/mæs/
(adj). quần chúng, đại chúng
vocab
invention
/ɪnˈvɛnʃən/
(noun). phát minh
vocab
intensely
/ɪnˈtɛnsli/
(adv). mãnh liệt, dữ dội
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). Tổ chức, viện
vocab
income
/ˈɪnˌkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
gradually
/ˈgræʤuəli/
(adv). dần dần
vocab
functional
/ˈfʌŋkʃənəl/
(adj). thuộc về chức năng
vocab
extend
/ɪkˈstɛnd/
(verb). kéo dài, mở rộng
vocab
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). thiết yếu
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). tham gia vào
vocab
encourage
/ɛnˈkɜrɪʤ/
(verb). khuyến khích
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Cho phép
vocab
emerge
/ɪˈmɜrʤ/
(verb). xuất hiện
vocab
eliminate
/ɪˈlɪməˌneɪt/
(verb). loại bỏ
vocab
dominate
/ˈdɑməˌneɪt/
(verb). Thống trị
vocab
domestic
/dəˈmɛstɪk/
(adj). thuộc về gia đình
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
delay
/dɪˈleɪ/
(noun). sự trì hoãn
vocab
dedicate
/ˈdɛdəˌkeɪt/
(verb). cống hiến, dành cho
vocab
correspond
/ˌkɔrəˈspɑnd/
(verb). tương ứng
vocab
controversial
/ˌkɑntrəˈvɜrʃəl/
(adj). Gây tranh cãi
vocab
confuse
/kənˈfjuz/
(verb). nhầm lẫn, lẫn lộn
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
circumstance
/ˈsɜrkəmˌstæns/
(noun). Hoàn cảnh, tình huống
vocab
chore
/ʧɔr/
(noun). việc, bổn phận
vocab
awareness
/əˈwɛrnəs/
(noun). Nhận thức
vocab
attach
/əˈtæʧ/
(verb). gắn với
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). đánh giá
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
apprentice
/əˈprɛntəs/
(noun). Người tập sự
vocab
affection
/əˈfɛkʃən/
(noun). tình cảm, sự yêu mến
vocab
scrutinise
/ˈskruːtɪnaɪz/
(verb). xem xét kỹ lưỡng
vocab
medieval
/mɪˈdivəl/
(adj). thuộc về Thời Trung cổ
vocab
leisure
/ˈlɛʒər/
(noun). giải trí
vocab
distinction
/dɪˈstɪŋkʃən/
(noun). Sự phân biệt rạch ròi
vocab
conclude
/kənˈklud/
(verb). Kết luận
vocab
neglect
/nəˈglɛkt/
(verb). lơ đi
vocab
forsake
/fɔrˈseɪk/
(verb). bỏ rơi, từ bỏ
vocab
despise
/dɪˈspaɪz/
(verb). khinh miệt
vocab
argue
/ˈɑrgju/
(verb). tranh luận
vocab
systematic
/ˌsɪstəˈmætɪk/
(adj). Có hệ thống
vocab
reformer
/rɪˈfɔrmər/
(noun). nhà cải cách
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
perplex
/pərˈplɛks/
(verb). gây khó hiểu
vocab
overwork
/ˈoʊvərˌwɜrk/
(verb). làm việc quá sức
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). GIám sát
vocab
interfere
/ˌɪntərˈfɪr/
(verb). làm gián đoạn, can thiệp
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
deprivation
/ˌdɛprəˈveɪʃən/
(noun). sự thiếu thốn
vocab
damage
/ˈdæməʤ/
(verb). làm tổn hại
vocab
labour
/ˈleɪˌbaʊr/
(verb). lao động chân tay
vocab
rise
/raɪz/
(noun). sự nổi lên
vocab
redundant
/rɪˈdʌndənt/
(adj). dư thừa
vocab
evolution
/ˌɛvəˈluʃən/
(noun). sự tiến hoá
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjut/
(verb). đóng góp
vocab
exploitation
/ˌɛkˌsplɔɪˈteɪʃən/
(noun). sự lạm dụng, sự khai thác
vocab
proportion
/prəˈpɔrʃən/
(noun). Tỷ lệ
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
drop out
/drɑp aʊt/
(verb). bỏ học
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
aid
/eɪd/
(noun). sự trợ giúp
vocab
attend
/əˈtɛnd/
(verb). tham dự, có mặt
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
schedule
/ˈskɛʤʊl/
(noun). lịch trình, thời gian biểu
vocab
dramatically
/drəˈmætɪkli/
(adv). đầy kịch tính
vocab
core
/kɔr/
(noun). cốt lõi
vocab
concept
/ˈkɑnsɛpt/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
unique
/juˈnik/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
treat
/trit/
(verb). đối xử
vocab
in the light of
/ɪn ðə laɪt ʌv/
(adv). vì, dựa vào
vocab
differentiate
/ˌdɪfəˈrɛnʃiˌeɪt/
(verb). Tách biệt rõ ràng
vocab
categorise
/ˈkætɪgəraɪz/
(verb). phân loại
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
influential
/ˌɪnfluˈɛnʧəl/
(adj). có tầm ảnh hưởng
vocab
highly
/ˈhaɪli/
(adv). rất
vocab
childhood
/ˈʧaɪldˌhʊd/
(noun). tuổi thơ
vocab
attention
/əˈtɛnʃən/
(noun). Sự chú ý
vocab
miniature
/ˈmɪniəˌʧʊr/
(adj). thu nhỏ
vocab
during
/ˈdʊrɪŋ/
(preposition). trong suốt
vocab
assert
/əˈsɜrt/
(verb). khẳng định
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). xem như, coi là
vocab
industrialisation
/ɪnˌdʌstriəlɪˈzeɪʃən/
(noun). Sự công nghiệp hoá
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
force
/fɔrs/
(verb). bắt buộc
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(noun). nhu cầu
vocab
signify
/ˈsɪgnəˌfaɪ/
(verb). có nghĩa là
vocab
legal
/ˈligəl/
(adj). thuộc về pháp luật
vocab
enact
/ɪˈnækt/
(verb). ban hành
vocab
emergence
/ɪˈmɜrʤəns/
(noun). sự nổi lên, sự xuất hiện
vocab
privileged
/ˈprɪvləʤd/
(adj). ưu thế
vocab
priority
/praɪˈɔrəti/
(noun). sự ưu tiên
vocab
preferable
/ˈprɛfərəbəl/
(adj). được thích hơn, được chuộng hơn
vocab
minority
/maɪˈnɔrəti/
(noun). phần thiểu số
vocab
initiate
/ɪˈnɪʃiɪt/
(verb). bắt đầu, khởi xướng
vocab
deem
/dim/
(verb). coi là
vocab
privilege
/ˈprɪvləʤ/
(noun). Đặc quyền
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). phần đa số
vocab

📓 Passage 2: Bestcom-Considerate Computing

weigh
/weɪ/
(verb). cân nhắc, đắn đo
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
unfamiliar
/ˌʌnfəˈmɪljər/
(adj). không quen thuộc
vocab
underlying
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ/
(adj). cơ bản, cơ sở
vocab
synthetic
/sɪnˈθɛtɪk/
(adj). nhân tạo
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
solely
/ˈsoʊəli/
(adv). duy nhất
vocab
roughly
/ˈrʌfli/
(adv). khoảng chừng, xấp xỉ
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
reliability
/riˌlaɪəˈbɪləti/
(noun). tính đáng tin cậy
vocab
prosper
/ˈprɑspər/
(verb). thịnh vượng, thành công
vocab
productivity
/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
(noun). hiệu suất
vocab
privacy
/ˈpraɪvəsi/
(noun). Sự riêng tư
vocab
pride
/praɪd/
(noun). niềm tự hào, lòng kiêu hãnh
vocab
pace of life
/peɪs ʌv laɪf/
(noun). nhịp sống
vocab
obviously
/ˈɑbviəsli/
(adv). rõ ràng
vocab
oaf
/əʊf/
(noun). người vô dụng
vocab
make an appearance
/meɪk ən əˈpɪrəns/
(verb). xuất hiện ngắn
vocab
internal
/ɪnˈtɜrnəl/
(adj). bên trong
vocab
interject
/ˌɪntərˈʤɛkt/
(verb). nói xen vào
vocab
inspire
/ɪnˈspaɪr/
(verb). Truyền cảm hứng
vocab
hint
/hɪnt/
(noun). gợi ý
vocab
frustration
/frəˈstreɪʃən/
(noun). phiền muộn
vocab
focus
/ˈfoʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
facilitate
/fəˈsɪləˌteɪt/
(verb). tạo điều kiện
vocab
extent
/ɪkˈstɛnt/
(noun). Mức độ
vocab
evaluate
/ɪˈvæljuˌeɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
enthusiasm
/ɪnˈθuziˌæzəm/
(noun). sự hào hứng, sự hăng hái
vocab
egocentric
/ˌigoʊˈsɛntrɪk/
(adj). ích kỷ
vocab
efficiency
/ɪˈfɪʃənsi/
(noun). Hiệu quả, năng suất
vocab
downright
/ˈdaʊnˌraɪt/
(adv). hoàn toàn
vocab
distraction
/dɪˈstrækʃən/
(noun). sự làm xao nhãng
vocab
disruption
/dɪsˈrʌpʃən/
(noun). Sự gián đoạn
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
disastrous
/dɪˈzæstrəs/
(adj). tàn khốc
vocab
device
/dɪˈvaɪs/
(noun). thiết bị
vocab
cumulatively
/ˈkjumjələtɪvli/
(adv). tích lũy dần
vocab
courteous
/ˈkɜrtiəs/
(adj). Lịch sự
vocab
convey
/kənˈveɪ/
(verb). truyền tải
vocab
considerate
/kənˈsɪdərət/
(adj). chu đáo, ân cần
vocab
confirm
/kənˈfɜrm/
(verb). Xác nhận
vocab
come off
/kʌm ɔf/
(verb). gây ấn tượng như là
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
approximately
/əˈprɑksəmətli/
(adv). xấp xỉ
vocab
appear to
/əˈpɪr tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
announce
/əˈnaʊns/
(verb). công bố
vocab
accuracy
/ˈækjərəsi/
(noun). sự chính xác
vocab
request
/rɪˈkwɛst/
(noun). lời thỉnh cầu, lời yêu cầu
vocab
reproduction
/ˌriprəˈdʌkʃən/
(noun). sự sinh sản
vocab
procreation
/ˈproʊkriˈeɪʃən/
(noun). sự sinh sản
vocab
disturb
/dɪˈstɜrb/
(verb). làm nhiễu loạn, làm xáo trộn
vocab
constantly
/ˈkɑnstəntli/
(adv). một cách liên tục
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
interrupt
/ˌɪntəˈrʌpt/
(verb). làm gián đoạn
vocab
typically
/ˈtɪpɪkli/
(adv). điển hình
vocab
stretch
/strɛʧ/
(noun). khoảng kéo dài liên tục
vocab
put up with
/pʊt ʌp wɪð/
(verb). chịu đựng
vocab
merely
/ˈmɪrli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
endure
/ɛnˈdjʊr/
(verb). chịu đựng
vocab
consequence
/ˈkɑnsəkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
concentrated
/ˈkɑnsənˌtreɪtəd/
(adj). tập trung
vocab
sophisticated
/səˈfɪstəˌkeɪtɪd/
(adj). tinh vi, phức tạp
vocab
receptionist
/rɪˈsɛpʃənɪst/
(noun). nhân viên tiếp tân
vocab
ordinary
/ˈɔrdəˌnɛri/
(adj). Bình thường
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
extensive
/ɪkˈstɛnsɪv/
(adj). bao quát, rộng rãi
vocab
compatible
/kəmˈpætəbəl/
(adj). tương hợp
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). có sẵn
vocab
misperception
/ˌmɪspərˈsɛpʃən/
(noun). sự hiểu sai, quan niệm sai
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
occupation
/ˌɑkjəˈpeɪʃən/
(noun). nghề nghiệp
vocab
observe
/əbˈzɜrv/
(verb). Quan sát
vocab
intern
/ˈɪntɜrn/
(noun). thực tập sinh
vocab
receive
/rəˈsiv/
(verb). nhận được
vocab
immediately
/ɪˈmidiətli/
(adv). ngay lập tức
vocab
current
/ˈkɜrənt/
(adj). hiện tại
vocab
assume
/əˈsum/
(verb). Phỏng đoán
vocab
alert
/əˈlɜrt/
(noun). báo động
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). sự cố gắng
vocab
dig into