Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 11 - Reading Test 2

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 11 - Reading Test 2 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 11. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 11 - Reading Test 2

📓 Passage 1: Raising the Mary Rose

doubt
/daʊt/
(noun). sự nghi ngờ
vocab
sink
/sɪŋk/
(verb). chìm
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
witness
/ˈwɪtnəs/
(noun). nhân chứng, người làm chứng
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì, khăng khăng
vocab
outdated
/ˌaʊtˈdeɪtɪd/
(adj). lỗi thời
vocab
mishandle
/ˌmɪsˈhændl/
(verb). quản lý tồi; giải quyết hỏng
vocab
undisciplined
/ˌʌnˈdɪsəplɪnd/
(adj). không vào khuôn phép, vô kỷ luật
vocab
crew
/kruː/
(noun). thủy thủ đoàn
vocab
battle
/ˈbætl/
(noun). trận đánh; cuộc chiến
vocab
undamaged
/ʌnˈdæmɪdʒd/
(adj). không bị tổn hại; còn nguyên
vocab
survive
/səˈvaɪv/
(verb). Sống sót, tồn tại
vocab
intact
/ɪnˈtækt/
(adj). còn nguyên vẹn, không bị ảnh hưởng
vocab
wreck
/rek/
(noun). Vật đổ nát; gạch vụn
vocab
contain
/kənˈteɪn/
(verb). Chứa đựng, bao gồm
vocab
valuable
/ˈvæljuəbl/
(adj). quý giá
vocab
historical
/hɪˈstɒrɪkl/
(adj). mang tính lịch sử
vocab
object
/ˈɒbdʒekt/
(noun). vật, vật thể
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, chắc chắn
vocab
unaware
/ˌʌnəˈweə(r)/
(adj). không để ý, không nhận thức được
vocab
treasure
/ˈtreʒə(r)/
(noun). của quý, vật quý
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
artefact
/ˈɑːtɪfækt/
(noun). đồ tạo tác
vocab
launch
/lɔːntʃ/
(verb). khởi đầu, bắt đầu
vocab
military
/ˈmɪlətri/
(adj). thuộc về quân sự
vocab
amateur
/ˈæmətʃə(r)/
(adj). nghiệp dư
vocab
in conjunction with somebody/something
/ɪn kənˈdʒʌŋkʃn wɪð/
(conjunction). ùng chung, chung với
vocab
initiate
/ɪˈnɪʃieɪt/
(verb). bắt đầu, khởi xướng
vocab
examine
/ɪɡˈzæmɪn/
(verb). kiểm tra
vocab
exploration
/ˌekspləˈreɪʃn/
(noun). sự thám hiểm, sự khám phá
vocab
site
/saɪt/
(noun). địa điểm
vocab
intermittently
/ˌɪntərˈmɪtəntli/
(adv). không liên tục, từng hồi
vocab
recover
/rɪˈkʌvə(r)/
(verb). thu lại, tìm lại được
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
original
/əˈrɪdʒənl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
feasible
/ˈfiːzəbl/
(adj). khả thi
vocab
operation
/ˌɒpəˈreɪʃn/
(noun). hoạt động
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
available
/əˈveɪləbl/
(adj). có sẵn
vocab
by chance
/baɪ tʃɑːns/
(adv). tình cờ
vocab
underwater
/ˌʌndəˈwɔːtə(r)/
(adj). dưới mặt nước
vocab
obstruction
/əbˈstrʌkʃn/
(noun). điều trở ngại, vật cản trở
vocab
attach
/əˈtætʃ/
(verb). đính kèm
vocab
network
/ˈnetwɜːk/
(noun). mạng lưới
vocab
bolt
/bəʊlt/
(noun). cái then, cái chốt cửa
vocab
lift
/lɪft/
(verb). nâng lên
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
suck
/sʌk/
(verb). hút; cuốn xuống
vocab
mud
/mʌd/
(noun). bùn
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
require
/rɪˈkwaɪə(r)/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). Chính xác
vocab
locate
/ləʊˈkeɪt/
(verb). đặt vào vị trí
vocab
lower
/ˈləʊə(r)/
(verb). hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống
vocab
the seabed
/ðə ˈsiːbed/
(noun). đáy biển
vocab
transfer
/trænsˈfɜː(r)/
(verb). dời, chuyển
vocab
additional
/əˈdɪʃənl/
(adj). bổ sung, thêm vào
vocab
delicate
/ˈdelɪkət/
(adj). mỏng manh, dễ vỡ
vocab
framework
/ˈfreɪmwɜːk/
(noun). khung, sườn
vocab
fleet
/fliːt/
(noun). Hạm đội
vocab
engage
/ɪnˈɡeɪdʒ/
(verb). tham gia vào
vocab
coast
/kəʊst/
(noun). Bờ biển
vocab
career
/kəˈrɪə(r)/
(noun). Sự nghiệp
vocab
undisputed
/ˌʌndɪˈspjuːtɪd/
(adj). Không thể nghi ngờ, không cãi được, không bác được
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
approximately
/əˈprɒksɪmətli/
(adv). xấp xỉ
vocab
current
/ˈkɜːrənt/
(noun). luồng (gió, không khí); dòng (nước, điện)
vocab
rapidly
/ˈræpɪdli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
expose
/ɪkˈspəʊz/
(verb). phơi bày ra
vocab
erode
/ɪˈrəʊd/
(verb). bào mòn đi
vocab
marine
/məˈriːn/
(adj). thuộc về biển
vocab
organism
/ˈɔːɡənɪzəm/
(noun). cơ thể, sinh vật
vocab
mechanical
/məˈkænɪkl/
(adj). Thuộc về mặt cơ khí
vocab
degradation
/ˌdeɡrəˈdeɪʃn/
(noun). Sự xuống cấp
vocab
entire
/ɪnˈtaɪə(r)/
(adj). toàn bộ
vocab
minimise
/ˈmɪnɪmaɪz/
(verb). giảm thiểu
vocab
erosion
/ɪˈrəʊʒn/
(noun). Sự xói mòn
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(verb). Tiếp cận, đến gần
vocab
protrude
/prəˈtruːd/
(verb). thò ra, nhô ra, lồi ra
vocab
uncover
/ʌnˈkʌvə(r)/
(verb). khám phá
vocab
obscurity
/əbˈskjʊərəti/
(noun). sự bị quên lãng, sự không có tên tuổi
vocab
ordinary
/ˈɔːdnri/
(adj). Bình thường
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
unsatisfactory
/ˌʌnˌsætɪsˈfæktəri/
(adj). không vừa lòng, không vừa ý; không thoả mãn
vocab
collaboration
/kəˌlæbəˈreɪʃn/
(noun). sự cộng tác
vocab
electrical
/ɪˈlektrɪkl/
(adj). thuộc về điện
vocab
institute
/ˈɪnstɪtjuːt/
(noun). viện
vocab
reveal
/rɪˈviːl/
(verb). Tiết lộ
vocab
excavation
/ˌekskəˈveɪʃn/
(noun). sự khai quật
vocab
climax
/ˈklaɪmæks/
(noun). cao trào, đỉnh điểm
vocab
salvage
/ˈsælvɪdʒ/
(verb). cứu rỗi
vocab
factor
/ˈfæktə(r)/
(noun). Nhân tố
vocab
remaining
/rɪˈmeɪnɪŋ/
(adj). còn lại
vocab
progress
/prəˈɡres/
(verb). tiến triển, phát triển
vocab
archaeological
/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/
(adj). thuộc khảo cổ
vocab
skeleton
/ˈskelɪtn/
(noun). bộ xương
vocab

📓 Passage 2: What destroyed the civilisation of Easter Island?

settle
/ˈsetl/
(verb). định cư, ổn điịnh cuộc sống
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
isolated
/ˈaɪsəleɪtɪd/
(adj). Cô lập
vocab
resource
/rɪˈsɔːs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔːrə(r)/
(noun). người thám hiểm
vocab
carve
/kɑːv/
(verb). khắc, tạc, chạm, đục
vocab
tool
/tuːl/
(noun). công cụ
vocab
identity
/aɪˈdentəti/
(noun). danh tính
vocab
doubt
/daʊt/
(noun). sự nghi ngờ
vocab
stranded
/ˈstræn.dɪd/
(adj). bị mắc cạn
vocab
extraterrestrial
/ˌekstrətəˈrestriəl/
(noun). sinh vật ngoài trái đất
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
folklore
/ˈfəʊklɔː(r)/
(noun). văn học dân gian, truyền thống dân gian
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì, khăng khăng
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃə(r)/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
assume
/əˈsjuːm/
(verb). Phỏng đoán
vocab
ancestor
/ˈænsestə(r)/
(noun). Tổ tiên
vocab
undisputed
/ˌʌndɪˈspjuːtɪd/
(adj). Không thể nghi ngờ, không cãi được, không bác được
vocab
forest
/ˈfɒrɪst/
(noun). rừng rậm
vocab
lush
/lʌʃ/
(adj). tươi tốt, sum sê
vocab
disappear
/ˌdɪsəˈpɪə(r)/
(verb). biến mất
vocab
descendant
/dɪˈsendənt/
(noun). hậu duệ
vocab
settler
/ˈsetlə(r)/
(noun). người đến định cư
vocab
wreck
/rek/
(verb). Làm hỏng, phá hoại
vocab
fragile
/ˈfrædʒaɪl/
(adj). Mong manh dễ vỡ
vocab
remote
/rɪˈməʊt/
(adj). xa xôi, hẻo lánh
vocab
erosion
/ɪˈrəʊʒn/
(noun). Sự xói mòn
vocab
crop
/krɒp/
(noun). cây trồng
vocab
yield
/jiːld/
(noun). sản lượng, hoa lợi
vocab
civil war
/ˌsɪvl ˈwɔː(r)/
(noun). nội chiến
vocab
cannibalism
/ˈkænɪbəlɪzəm/
(noun). tục ăn thịt người
vocab
collapse
/kəˈlæps/
(noun). sự sụp đổ
vocab
civilization
/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). Nền văn minh
vocab
scenario
/səˈnɑːriəʊ/
(noun). tình huống, viễn cảnh
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
accelerate
/əkˈseləreɪt/
(verb). gia tăng, làm nhanh lên
vocab
destruction
/dɪˈstrʌkʃn/
(noun). tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
vocab
interpret
/ɪnˈtɜːprət/
(verb). Diễn giải, hiểu
vocab
lack
/læk/
(verb). thiếu
vocab
assert
/əˈsɜːt/
(verb). khẳng định
vocab
dominance
/ˈdɒmɪnəns/
(noun). ưu thế, sự trội hơn
vocab
require
/rɪˈkwaɪə(r)/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
feed
/fiːd/
(verb). cho ăn
vocab
topple
/ˈtɒpl/
(verb). lật đổ
vocab
archaeologist
/ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
ecological
/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Liên quan đến hệ sinh thái
vocab
catastrophe
/kəˈtæstrəfi/
(noun). thảm hoạ, tai ương
vocab
blame
/bleɪm/
(verb). Đổ lỗi
vocab
certainly
/ˈsɜːtnli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
excavation
/ˌekskəˈveɪʃn/
(noun). sự khai quật
vocab
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
infertile
/ɪnˈfɜːtaɪl/
(adj). không phì nhiêu, không màu mỡ, cằn cỗi
vocab
volcanic
/vɒlˈkænɪk/
(adj). thuộc về núi lửa
vocab
moist
/mɔɪst/
(adj). ẩm
vocab
prehistoric
/ˌpriːhɪˈstɒrɪk/
(adj). thuộc về thời tiền sử
vocab
pioneer
/ˌpaɪəˈnɪə(r)/
(noun). người tiên phong, người mở đường
vocab
sustainable
/səˈsteɪnəbl/
(adj). Có thể duy trì lâu dài; Thân thiện với môi trường
vocab
contend
/kənˈtend/
(verb). khăng khăng, dám chắc rằng
vocab
archaeological
/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/
(adj). thuộc khảo cổ
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
manoeuvre
/məˈnuːvə(r)/
(verb). điều động, di chuyển khéo léo
vocab
replica
/ˈreplɪkə/
(noun). Bản sao y hệt
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
convinced
/kənˈvɪnst/
(adj). Tin chắc, đoán chắc
vocab
responsible
/rɪˈspɒnsəbl/
(adj). chịu trách nhiệm
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
overrun
/ˈəʊvərʌn/
(verb). Tràn qua, lan qua
vocab
doomed
/duːmd/
(adj). phải chịu số phận bi đát
vocab
collapse
/kəˈlæps/
(verb). sụp đổ
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
rapidly
/ˈræpɪdli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
stable
/ˈsteɪbl/
(adj). ổn định, bền vững
vocab
deadly
/ˈdedli/
(adj). gây chết người, chí mạng
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
immunity
/ɪˈmjuːnəti/
(noun). sự miễn dịch
vocab
slave
/sleɪv/
(noun). Nô lệ
vocab
trader
/ˈtreɪdə(r)/
(noun). nhà buôn, người buôn bán, thương nhân
vocab
decimate
/ˈdesɪmeɪt/
(verb). tiêu diệt
vocab
shrivel
/ˈʃrɪvl/
(verb). làm co lại. làm teo lại, làm quắt lại
vocab
inhabitant
/ɪnˈhæbɪtənt/
(noun). Cư dân
vocab
vision
/ˈvɪʒn/
(noun). tầm nhìn
vocab
populate
/ˈpɒpjuleɪt/
(verb). định cư
vocab
ingenious
/ɪnˈdʒiːniəs/
(adj). tinh vi, khéo léo
vocab
steward
/ˈstjuːəd/
(noun). người quản lý
vocab
reckless
/ˈrekləs/
(adj). Thiếu thận trọng, hấp tấp, khinh suất
vocab
ruin
/ˈruːɪn/
(verb). làm hỏng, làm tan nát, tàn phá
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội