Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 11 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 11 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 11. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 11 - Reading Test 3

📓 Passage 1: The story of silk

silk
/sɪlk/
(noun). tơ, lụa
vocab
protective
/prəˈtektɪv/
(adj). bảo vệ, phòng ngừa.
vocab
insect
/ˈɪnsekt/
(noun). sâu bọ, côn trùng
vocab
peasant
/ˈpezənt/
(noun). nông dân
vocab
diplomatic
/dɪpləˈmætɪk/
(adj). có tính chất ngoại giao
vocab
tomb
/tuːm/
(noun). mộ, mả
vocab
lucrative
/ˈluːkrətɪv/
(adj). có lợi, sinh lợi
vocab
merchandise
/ˈmɜːtʃəndaɪz/
(noun). hàng hoá
vocab
reputation
/repjəˈteɪʃən/
(noun). tiếng (xấu, tốt...)
vocab
facilitate
/fəˈsɪlɪteɪt/
(verb). hỗ trợ, làm cho dễ dàng
vocab
interrupt
/ɪntəˈrʌpt//
(verb). làm gián đoạn
vocab
downfall
/ˈdaʊnfɔːl/
(noun). sự sa sút, sự suy sụp
vocab
persuade
/pəˈsweɪd/
(verb). thuyết phục
vocab
cultivation
/kʌltəˈveɪʃən/
(noun). sự cày cấy, sự trồng trọt
vocab
millennium
/mɪˈleniəm/
(noun). nghìn năm, mười thế kỷ
vocab
factor
/ˈfæktə/
(noun). thành tố
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). bản thuật lại
vocab
stifle
/ˈstaɪ.fəl/
(verb). ngăn chặn
vocab
native
/ˈneɪtɪv/
(adj). bản địa, thuộc địa phương
vocab
ancient
/ˈeɪnʃənt/
(adj). cổ đại
vocab
destruction
/dɪˈstrʌkʃn/
(noun). tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
vocab
subsequently
/ˈsʌbsɪkwəntli/
(adv). sau đó
vocab
rear
/rɪə(r)/
(verb). nuôi dưỡng
vocab
certainly
/ˈsɜːtnli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
caste
/kɑːst/
(noun). tầng lớp
vocab
instrument
/ˈɪnstrəmənt/
(noun). nhạc cụ
vocab
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
market
/ˈmɑːkɪt/
(noun). thị trường
vocab
via
/ˈvaɪə/
(preposition). thông qua
vocab
rule
/ruːl/
(verb). cai trị
vocab
conquer
/ˈkɒŋkə(r)/
(verb). chinh phục
vocab
magnificent
/mæɡˈnɪfɪsnt/
(adj). lộng lẫy, tuyệt diệu
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
extensively
/ɪkˈstensɪvli/
(adv). 1 cách bao quát
vocab
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
settle
/ˈsetl/
(verb). định cư, ổn điịnh cuộc sống
vocab
process
/ˈprəʊses/
(verb). xử lí
vocab
esteemed
/ɪˈstimd/
(adj). đáng kính, đáng ngưỡng mộ
vocab
industrialisation
/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). Sự công nghiệp hoá
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
restore
/rɪˈstɔː(r)/
(verb). phục hồi
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
fall into
/fɔːl ˈɪntə/
(verb). ngã vào
vocab
land in
/lænd ɪn/
(verb). đáp
vocab
unravel
/ʌnˈrævl/
(verb). tháo ra, gỡ ra,
vocab
fine
/faɪn/
(adj). nhỏ, mịn, thanh mảnh
vocab
thread
/θred/
(noun). sợi chỉ, sợi dây
vocab
cocoon
/kə'ku:n/
(noun). kén tằm
vocab
emperor
/ˈempərə/
(noun). hoàng đế
vocab
silkworm
/ˈsɪlkwɜːm/
(noun). con tằm
vocab
valuable
/ˈvæljuəbəl/
(adj). có giá trị lớn, quý giá
vocab
transport
/trænˈspɔːt
(verb). chở, vận chuyển hàng
vocab
commodity
/kəˈmɒdəti/
(noun). hàng hoá, loại hàng, mặt hàng
vocab
material
/məˈtɪəriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
consider
/kənˈsɪdə(r)/
(verb). cân nhắc, xem xét
vocab
tradesman
/ˈtreɪdzmən/
(noun). người buôn bán
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
entire
/ɪnˈtaɪə/
(adj). toàn bộ, toàn vẹn
vocab
goods
/ɡʊdz/
(noun). hàng hóa
vocab
handle
/ˈhændl/
(verb). giải quyết
vocab
middlemen
/ˈmɪdlmæn/
(noun). người môi giới, trung gian
vocab
section
/ˈsekʃən/
(noun). khu vực, phần, đọan
vocab
spread
/spred/
(verb). truyền bá
vocab
secretive
/ˈsiːkrətɪv/
(adj). giấu giếm
vocab
fabric
/ˈfæbrɪk/
(noun). Chất liệu vải
vocab
strict
/strɪkt/
(adj). nghiêm khắc, chặt chẽ, không có ngoại lệ
vocab
imperial
/ɪmˈpɪəriəl/
(adj). (thuộc) hoàng đế
vocab
monopoly
/məˈnɒpəli/
(noun). tư bản độc quyền
vocab
yarn
/jɑːn/
(noun). sợi, chỉ
vocab
make up
/meɪk/
(verb). cấu tạo, tạo thành
vocab
majority
/məˈdʒɒrəti/
(noun). số đông, đa số
vocab
currently
/ˈkʌrəntli/
(adv). tại thời điểm hiện tại
vocab
export
/ɪkˈspɔːt/
(verb). xuất khẩu
vocab
gradually
/ˈɡrædʒuəli/
(adv). dần dần
vocab
recapture
/riːˈkæptʃə/
(verb). giành lại
vocab
raw
/rɔː/
(adj). thô, sống
vocab
invent
/ɪnˈvent/
(verb). phát minh
vocab
pull out
/pʊl aʊt/
(verb). kéo, rút
vocab
devise
/dɪˈvaɪz/
(verb). nghĩ ra, sáng chế
vocab
reel
/ri:l/
(noun). guồng quay
vocab
draw
/drɔ:/
(verb). rút
vocab
weave
/wi:v/
(verb). đan,dệt
vocab
fibre
/ˈfaɪbə/
(noun). sợi, thớ
vocab
produce
/prəˈduːs/
(verb). tạo ra
vocab
solely
/ˈsəʊlli/
(adv). duy nhất, độc nhất
vocab
restricted
/ris'triktid/
(adj). bị giới hạn
vocab
responsible
/ris'pɔnsəbl/
(adj). chịu trách nhiệm
vocab
harvest
/ˈhɑːvɪst/
(verb). thu hoạch, gặt hái
vocab
originally
/əˈrɪdʒənəli/
(adv). khởi đầu, nguyên thủy
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
royalty
/'rɔiəlti/
(noun). hoàng gia
vocab
entitle
/ɪnˈtaɪtl/
(verb). cho quyền (làm gì...)
vocab
status
/ˈsteɪtəs
(noun). địa vị, thân phận
vocab
prized
/praɪzd/
(adj). có giá trị, quý giá
vocab
unit of currency
/ˈjuːnɪt əv ˈkʌrənsi/
(noun). đơn vị tiền tệ
vocab
salary
/ˈsæləri/
(noun). tiền lương
vocab
grain
/ɡreɪn/
(noun). thóc lúa
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
partly
/ˈpɑːtli/
(adv). một phần
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). bằng chứng, dấu hiệu
vocab
indication
/ɪndɪˈkeɪʃən//
(noun). dấu hiệu
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
discover
/dɪˈskʌvə(r)/
(verb). Khám phá
vocab
noble
/ˈnəʊbəl/
(noun). người quý tộc
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). ước lượng
vocab
metal
/ˈmetl/
(noun). kim loại
vocab
wool
/wʊl/
(noun). hàng len, đồ len
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). nhu cầu
vocab
eventually
/ɪˈventʃuəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
exotic
/ɪɡˈzɒtɪk/
(adj). kè lạ, ngoại lai
vocab
precious
/ˈpreʃəs/
(adj). quý giá, quý báu
vocab
route
/ruːt/
(noun). tuyến đường
vocab
merchant
/ˈmɜːtʃənt/
(noun). lái buôn
vocab
cane
/keɪn/
(noun). can, ba toong, gậy
vocab
hide
/haɪd/
(verb). giấu
vocab
monk
/mʌŋk/
(noun). thầy tu
vocab
smuggle
/ˈsmʌɡəl/
(verb). mang lén, đưa lén
vocab
conceal
/kənˈsiːl/
(verb). giấu giếm, che đậy.
vocab
hollow
/ˈhɒləʊ/
(adj). trống rỗng, rỗng
vocab
legend
/ˈledʒənd/
(noun). truyện cổ tích, truyền thuyết
vocab
manmade
/mænˈmeɪd/
(adj). nhân tạo
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(noun). giảm
vocab
traditionally
/trəˈdɪʃənəli/
(adv). theo / vốn truyền thống
vocab

📓 Passage 2: Great Migrations

attention
/əˈtenʃən/
(noun). sự chú ý
vocab
share
/ʃeə/
(verb). có điểm chung
vocab
traverse
/ˈtrævɜːs/
(verb). vượt qua
vocab
interval
/ˈɪntəvəl/
(noun). khoảng (thời gian, không gian)
vocab
annual
/ˈænjuəl/
(adj). hàng năm
vocab
cycle
/ˈsaɪkl/
(noun). chu kỳ
vocab
reward
/rɪˈwɔːd/
(verb). khen thưởng
vocab
inherit
/ɪnˈherɪt/
(verb). kế thừa
vocab
instinct
/ˈɪnstɪŋkt/
(noun). bản năng
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). nhận biết, nhận diện, nhận dạng
vocab
characteristic
/kærəktəˈrɪstɪk/
(noun). đặc tính, đặc điểm
vocab
degree
/dɪˈɡriː/
(noun). mức độ, trình độ
vocab
combination
/kɒmbəˈneɪʃən/
(noun). sự kết hợp, sự phối hợp
vocab
allocation
/æləˈkeɪʃən/
(noun). sự dành ra
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
intense
/ɪnˈtens/
(adj). dữ dội
vocab
attentiveness
/əˈten.tɪv.nəs/
(noun). sự chú ý, sự lưu tâm
vocab
take no notice of
/ˈnəʊ.tɪs/
(verb). không để tâm,chú ý
vocab
resist
/rɪˈzɪst/
(verb). kháng cự, chống lại
vocab
instinctive
/ɪnˈstɪŋktɪv/
(adj). thuộc bản năng
vocab
determined
/dɪˈtɜːmɪnd/
(adj). quả quyết; kiên quyết
vocab
admirable
/ˈædmərəbəl/
(adj). đáng khâm phục, đáng ca tụng
vocab
coastline
/ˈkəʊstlaɪn/
(noun). bờ biển
vocab
converge
/kənˈvɜːdʒ/
(verb). cùng kéo về, cùng đổ về
vocab
circumstance
/ˈsɜːkəmstæns/
(noun). sự kiện, hoàn cảnh
vocab
hatch
/hætʃ/
(verb). ấp, làm nở trứng
vocab
offspring
/ˈɒfsprɪŋ/
(noun). con cái
vocab
terrestrial
/təˈrestriəl/
(adj). ở cạn, sống trên mặt đất
vocab
mammal
/ˈmæml/
(noun). động vật có vú
vocab
beast
/biːst/
(noun). thú nuôi, gia súc, thú vật
vocab
back-and-forth
/bæk ənd fɔːθ/
(adv). qua lại
vocab
seek
/siːk/
(verb). tìm kiếm
vocab
resource
/rɪˈsɔːs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
available
/əˈveɪləbl/
(adj). có sẵn
vocab
vertical
/ˈvɜːtɪkl/
(adj). thẳng đứng, đứng
vocab
zooplankton
/zoh-plankton/
(noun). bao gồm các động vật nguyên sinh, giáp xác và rất nhiều các động vật nhỏ khác mà chúng cũng có thể sử dụng các plankton khác làm thức ăn
vocab
escape
/ɪˈskeɪp/
(verb). thoát khỏi, trốn thoát
vocab
deplete
/dɪˈpliːt/
(verb). làm suy yếu,giảm
vocab
insect
/ˈɪnsekt/
(noun). côn trùng
vocab
intricate
/ˈɪntrɪkət/
(adj). rắc rối, phức tạp
vocab
in advance of
/ədˈvɑːns/
(preposition). trước
vocab
phenomenon
/fɪˈnɒmənən/
(noun). hiện tượng
vocab
detrimental
/det.rɪˈmen.təl/
(adj). có hại, thiệt hại cho
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
resemble
/rɪˈzembəl/
(verb). giống với (người nào, vật gì)
vocab
unrelated
/ˌʌnrɪˈleɪtɪd/
(adj). không có liên quan, không cùng họ
vocab
crisis
/ˈkraɪsɪs/
(noun). sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
choke off
/tʃəʊk ɒf/
(verb). ngăn chặn
vocab
conservation
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
agency
/ˈeɪdʒənsi/
(noun). cơ quan, sở, hãng, đại lý
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). giữ gìn, bảo quản
vocab
recognise
/ˈrekəɡnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
complicated
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/
(adj). phức tạp, rắc rối
vocab
vastly
/ˈvɑːstli/
(adv). rộng lớn
vocab
jurisdiction
/dʒʊərəsˈdɪkʃən/
(noun). quyền hạn, quyền lực pháp lý
vocab
require
/rɪˈkwaɪə(r)/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
wisdom
/ˈwɪzdəm/
(noun). sự thông thái, lẽ phải thông thường
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊə(r)/
(verb). Đảm bảo
vocab
resoluteness
/ˈrezəluːt/
(noun). sự kiên quyết, sự cương quyết
vocab
behave
/bɪˈheɪv/
(noun). cư xử
vocab
offer
/ˈɒfə(r)/
(verb). Cung cấp
vocab
dive
/daɪv/
(verb). lao đầu xuống
vocab
voraciously
/vəˈreɪʃəs/
(adv). một cách ngấu nghiến
vocab
handout
/ˈhænd.aʊt/
(noun). mồi, thức ăn