Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 10 - Reading Test 2

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 10 - Reading Test 2 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 10. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 10 - Reading Test 2

📓 Passage 1: Tea and the Industrial Revolution

revolution
/ˌrevəˈluːʃn/
(noun). cuộc cách mạng
vocab
enigma
/ɪˈnɪɡmə/
(noun). bí ẩn
vocab
wrestle
/ˈresl/
(verb). đánh vật; chật vật
vocab
anthropological
/ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkl/
(adj). thuộc nhân chủng học
vocab
decade
/ˈdekeɪd/
(noun). thập kỷ
vocab
require
/rɪˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
market
/ˈmɑːkɪt/
(noun). thị trường
vocab
take off
/teɪk ɒf/
(verb). thành công
vocab
goods
/ɡʊdz/
(noun). hàng hóa
vocab
affluent
/ˈæfluənt/
(adj). giàu có
vocab
middle-class
/ˌmɪdl ˈklɑːs/
(noun). tầng lớp trung lưu
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
political
/pəˈlɪtɪkl/
(adj). Mang tính chính trị
vocab
criteria
/kraɪˈtɪəriə/
(noun). điều kiện, tiêu chuẩn
vocab
sufficient
/səˈfɪʃnt/
(adj). Đủ
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
combination
/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/
(noun). Sự phối hợp
vocab
urban
/ˈɜːbən/
(adj). Thuộc về khu vực thành thị
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
labour
/ˈleɪbər/
(noun). lao động chân tay
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
coal
/kəʊl/
(noun). than đá
vocab
convinced
/kənˈvɪnst/
(adj). Tin chắc, đoán chắc
vocab
propose
/prəˈpəʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
fuel
/ˈfjuːəl/
(noun). nhiên liệu
vocab
antiseptic
/ˌæntiˈseptɪk/
(noun). thuốc sát trùng
vocab
property
/ˈprɒpəti/
(noun). thuộc tính, tính chất
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/
(noun). Thành phần, nguyên liệu
vocab
flourish
/ˈflʌrɪʃ/
(verb). Hưng thịnh, phát triển
vocab
succumb
/səˈkʌm/
(verb). chết, chịu thua
vocab
dysentery
/ˈdɪsəntri/
(noun). kiết lị
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
eccentric
/ɪkˈsentrɪk/
(adj). lập dị
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
deduction
/dɪˈdʌkʃn/
(noun). sự suy diễn, sự suy luận
vocab
wary
/ˈweəri/
(adj). Cẩn trọng
vocab
notable
/ˈnəʊtəbl/
(adj). đáng kể, đáng chú ý
vocab
distinguished
/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/
(adj). thành đạt; xuất chúng
vocab
strengthen
/ˈstreŋkθn/
(verb). củng cố, tăng cường
vocab
favourable
/ˈfeɪvərəbl/
(adj). thuận lợi, có ích
vocab
scepticism
/ˈskeptɪsɪzəm/
(noun). sự hoài nghi
vocab
admiration
/ˌædməˈreɪʃn/
(noun). sự khâm phục, sự ngưỡng mộ
vocab
medical
/ˈmedɪkl/
(adj). Liên quan đến y khoa
vocab
appraisal
/əˈpreɪzl/
(noun). sự đánh giá; sự định giá
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
come about
/kʌm əˈbaʊt/
(verb). xảy ra
vocab
burst
/bɜːst/
(noun). sự bùng nổ
vocab
infant
/ˈɪnfənt/
(noun). Trẻ sơ sinh
vocab
mortality
/mɔːˈtæləti/
(noun). Tử vong
vocab
halve
/hɑːv/
(verb). giảm nửa
vocab
rural
/ˈrʊərəl/
(adj). Thuộc khu vực miền quê
vocab
malaria
/məˈleriə/
(noun). bệnh sốt rét
vocab
wonder
/ˈwʌndər/
(verb). tự hỏi
vocab
alight on
/əˈlaɪt ɒn/
(verb). tìm ra, nghĩ ra
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
static
/ˈstætɪk/
(adj). tĩnh, không chuyển động
vocab
sudden
/ˈsʌdn/
(adj). Đột xuất
vocab
bacteria
/bækˈtɪəriə/
(noun). Vi khuẩn
vocab
gain
/ɡeɪn/
(noun). lợi ích
vocab
widespread
/ˈwaɪdspred/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
sanitation
/ˌsænɪˈteɪʃn/
(noun). hệ thống vệ sinh
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
wipe out
/waɪp aʊt/
(verb). phá hủy, xóa bỏ
vocab
option
/ˈɒpʃn/
(noun). Phương án, sự lựa chọn
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃnt/
(adj). Hiệu quả
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(noun). ghi chép
vocab
waste
/weɪst/
(noun). Rác rưởi, đồ thải, thức ăn thừa
vocab
deduce
/dɪˈdjuːs/
(verb). Suy luận
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
regulate
/ˈreɡjuleɪt/
(verb). Điều tiết, quản lý
vocab
reveal
/rɪˈviːl/
(verb). Tiết lộ
vocab
incidence
/ˈɪnsɪdəns/
(noun). phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
vocab
agent
/ˈeɪdʒənt/
(noun). tác nhân
vocab
suddenly
/ˈsʌdənli/
(adv). đột ngột
vocab
comparison
/kəmˈpærɪsn/
(noun). sự so sánh
vocab
note
/nəʊt/
(verb). chú ý, nhận thấy
vocab
prevalence
/ˈprevələns/
(noun). sự phổ biến
vocab
extraordinary
/ɪkˈstrɔːrdəneri/
(adj). phi thường
vocab
coincidence
/kəʊˈɪnsɪdəns/
(noun). sự trùng hợp
vocab
dip
/dɪp/
(verb). đi xuống
vocab
relatively
/ˈrelətɪvli/
(adj). vừa phải, tương đối
vocab
direct
/daɪˈrekt/
(adj). trực tiếp
vocab
common
/ˈkɒmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
literacy
/ˈlɪtərəsi/
(noun). trình độ học vấn
vocab
fear
/fɪər/
(noun). nỗi sợ
vocab
essence
/ˈesns/
(noun). bản chất
vocab
device
/dɪˈvaɪs/
(noun). thiết bị
vocab
afraid
/əˈfreɪd/
(adj). hãi, hoảng, hoảng sợ
vocab
advanced
/ədˈvɑːnst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
abandon
/əˈbændən/
(verb). rời bỏ
vocab
suitable
/ˈsuːtəbl/
(adj). Phù hợp
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
indirectly
/ˌɪndəˈrektli/
(adv). gián tiếp
vocab

📓 Passage 2: Gifted children and learning

influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
domestic
/dəˈmestɪk/
(adj). thuộc về gia đình
vocab
background
/ˈbækɡraʊnd/
(noun). Lý lịch, xuất thân, nền tảng phía sau...
vocab
gifted
/ˈɡɪftɪd/
(adj). có khiếu
vocab
backup
/ˈbækʌp/
(noun). dự phòng
vocab
verbal
/ˈvɜːrbl/
(adj). thuộc lời nói
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
in terms of
/ɪn tɜːmz əv/
(conjunction). về, đối với
vocab
interaction
/ˌɪntərˈækʃn/
(noun). sự tương tác
vocab
tendency
/ˈtendənsi/
(noun). Khuynh hướng
vocab
guidance
/ˈɡaɪdns/
(noun). Sự hướng dẫn
vocab
conversely
/ˈkɑːnvɜːrsli/
(adv). Ngược lại mà nói
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
autonomy
/ɔːˈtɒnəmi/
(noun). sự tự chủ, sự tự quản
vocab
damaging
/ˈdæmɪdʒɪŋ/
(adj). Có hại
vocab
anxiety
/æŋˈzaɪəti/
(noun). Sự lo âu
vocab
fear
/fɪər/
(noun). nỗi sợ
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑːsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
limit
/ˈlɪmɪt/
(verb). giới hạn
vocab
force
/fɔːs/
(noun). ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). thuộc về khoa học
vocab
advance
/ədˈvɑːns/
(noun). sự tiến bộ, bước tiến
vocab
motivate
/ˈməʊtɪveɪt/
(verb). Khuyến khích, tạo động lực
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
favour
/ˈfeɪvər/
(verb). ủng hộ, thích dùng hơn
vocab
tutor
/ˈtjuːtər/
(verb). dạy kèm, kèm cặp
vocab
deprived
/dɪˈpraɪvd/
(adj). thiếu thốn; khó khăn
vocab
instructor
/ɪnˈstrʌktər/
(noun). Người dạy; huấn luyện viên
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
succinctly
/səkˈsɪŋktli/
(adv). một cách súc tích
vocab
merely
/ˈmɪəli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
tool
/tuːl/
(noun). công cụ
vocab
self-reliance
/ˌself rɪˈlaɪəns/
(noun). sự tự chủ
vocab
valuable
/ˈvæljuəbl/
(adj). quý giá
vocab
expertise
/ˌekspɜːˈtiːz/
(noun). Chuyên môn
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
assist
/əˈsɪst/
(verb). Hỗ trợ
vocab
channel
/ˈtʃænl/
(verb). chuyển hóa
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
appropriate
/əˈprəʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
relative
/ˈrelətɪv/
(noun). họ hàng
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
provision
/prəˈvɪʒn/
(noun). sự cung cấp
vocab
a great deal of
/ə ɡreɪt diːl əv/
(pronoun). rất nhiều
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbl/
(adj). đáng kể
vocab
domain
/dəˈmeɪn/
(noun). phạm vi, lĩnh vực
vocab
connection
/kəˈnekʃn/
(noun). liên kết
vocab
availability
/əˌveɪləˈbɪləti/
(noun). Tính khả dụng, sự có sẵn
vocab
internal
/ɪnˈtɜːnl/
(adj). bên trong
vocab
average
/ˈævərɪdʒ/
(adj). trung bình
vocab
direction
/dəˈrekʃn/
(noun). chỉ dẫn
vocab
external
/ɪkˈstɜːnl/
(adj). bên ngoài
vocab
regulation
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
(noun). sự quy định, sự điều khiển
vocab
compensate
/ˈkɒmpenseɪt/
(verb). bù đắp
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
qualitative
/ˈkwɒlɪtətɪv/
(adj). thiên về chất lượng
vocab
intellectually
/ˌɪntəˈlektʃuəli/
(adv). về mặt trí tuệ, trí thức
vocab
awareness
/əˈweənəs/
(noun). Nhận thức
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
monitor
/ˈmɑːnɪtər/
(verb). GIám sát
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
strategy
/ˈstrætədʒi/
(noun). Chiến thuật
vocab
evaluation
/ɪˌvæljuˈeɪʃn/
(noun). Sự đánh giá
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
examination
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
(noun). việc xem xét kĩ càng
vocab
impressive
/ɪmˈpresɪv/
(adj). gây ấn tượng
vocab
extent
/ɪkˈstent/
(noun). Mức độ
vocab
manipulate
/məˈnɪpjuleɪt/
(verb). điều khiển, thao túng
vocab
emerge
/ɪˈmɜːdʒ/
(verb). xuất hiện
vocab
exceptionally
/ɪkˈsepʃənəli/
(adv). đặc biệt; rất
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
tuition
/tjuˈɪʃn/
(noun). việc học/dạy kèm
vocab
adjustment
/əˈdʒʌstmənt/
(noun). sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
vocab
take account of
/teɪk əˈkaʊnt əv/
(verb). xem xét, cân nhắc
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmentl/
(adj). Căn bản, cốt lõi
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
competent
/ˈkɒmpɪtənt/
(adj). đủ khả năng
vocab
theoretical
/ˌθɪəˈretɪkl/
(adj). mang tính lý thuyết
vocab
vital
/ˈvaɪtl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
(adj). vượt bậc
vocab
inhibit
/ɪnˈhɪbɪt/
(verb). khắc chế, ức chế
vocab
frequently
/ˈfriːkwəntli/
(adv). thường xuyên
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
(noun). Thành tựu
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào