Từ Vựng IELTS Online Test Official Cambridge Guide To IELTS - Reading Test 2

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Official Cambridge Guide To IELTS - Reading Test 2 được lấy từ cuốn Official Cambridge Guide To IELTS. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Official Cambridge Guide To IELTS - Reading Test 2

📓 Passage 1: The Flavor Of Pleasure

term
/tɜrm/
(noun). thuật ngữ
vocab
characterise
/ˈkærɪktəraɪz/
(verb). mô tả, thể hiện cái gì đó
vocab
critical
/ˈkrɪtɪkəl/
(adj). rất quan trọng
vocab
relish
/ˈrɛlɪʃ/
(verb). tận hưởng, vui sướng khi có được điều gì đó
vocab
combine
/ˈkɑmbaɪn/
(verb). pha trộn, phối hợp
vocab
texture
/ˈtɛksʧər/
(noun). kết cấu
vocab
puff
/pʌf/
(noun). một luồng/lượng khí hoặc khói nhỏ
vocab
retronasal
/retronasal/
(adj). ở sau mũi
vocab
savoury
/ˈseɪvəri/
(noun). vị mặn nhẹ như thịt
vocab
refer
/rəˈfɜr/
(verb). đề cập đến
vocab
originally
/əˈrɪʤənəli/
(adv). nguyên thủy
vocab
unpleasant
/ənˈplɛzənt/
(adj). gây khó chịu,gây cảm giác không hài lòng
vocab
toxin
/ˈtɑksən/
(noun). Độc tố
vocab
evolve
/ɪˈvɑlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
acid
/ˈæsəd/
(adj). chua gắt, có vị như acid
vocab
internal
/ɪnˈtɜrnəl/
(adj). bên trong
vocab
nasal
/ˈneɪzəl/
(adj). thuộc mũi
vocab
cavity
/ˈkævəti/
(noun). lỗ hổng, khoảng trống
vocab
external
/ɪkˈstɜrnəl/
(adj). phía bên ngoài
vocab
hound
/haʊnd/
(noun). chó săn
vocab
detect
/dɪˈtɛkt/
(verb). Dò tìm, phát hiện
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). ngành học, lĩnh vực nghiên cứu
vocab
draw something together
/drɔ ˈsʌmθɪŋ təˈgɛðər/
(verb). làm cho tập hợp lại, dồn lại, liên kết lại
vocab
come up with something
/kʌm ʌp wɪð ˈsʌmθɪŋ/
(verb). suy nghĩ ra, tìm ra, sản xuất ra
vocab
neurology
/nʊˈrɑləʤi/
(noun). thần kinh học
vocab
psychology
/saɪˈkɑləʤi/
(noun). Ngành tâm lý học
vocab
anthropology
/ˌænθrəˈpɑləʤi/
(noun). Nhân chủng học
vocab
spatial
/ˈspeɪʃəl/
(adj). thuộc về không gian
vocab
visual
/ˈvɪʒəwəl/
(adj). Mang tính trực quan
vocab
build on something
/bɪld ɑn ˈsʌmθɪŋ/
(verb). dựa vào và phát triển từ thứ gì đó ​
vocab
be key to something/doing something
/bi ki tu ˈsʌmθɪŋ/ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
(verb). là bước quan trọng dẫn đến thứ gì đó
vocab
aroma
/əˈroʊmə/
(noun). mùi hương
vocab
turn out
/tɜrn aʊt/
(verb). hóa ra là
vocab
central
/ˈsɛntrəl/
(adj). quan trọng nhất
vocab
receptor
/riˈsɛptər/
(noun). cơ quan cảm nhận, thụ quan
vocab
molecule
/ˈmɑləˌkjul/
(noun). phân tử
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). gì đó, dùng để mô tả người/vật/thứ chung chung
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
sense
/sɛns/
(noun). Giác quan
vocab
construct
/kənˈstrʌkt/
(verb). Xây dựng
vocab
odour
/ˈəʊdə/
(noun). Mùi, mùi hôi - cách viết khác: odor
vocab
stimulus
/ˈstɪmjələs/
(noun). tác nhân kích thích
vocab
store
/stɔr/
(verb). lưu trữ
vocab
survival
/sərˈvaɪvəl/
(noun). sự sinh tồn
vocab
repertoire
/ˈrɛpərˌtwɑr/
(noun). ​tập hợp những hoạt động, kĩ năng... thuộc một phạm trù nào đó mà một người có thể thực hiện được
vocab
prey
/preɪ/
(noun). Con mồi
vocab
draw on something
/drɔ ɑn ˈsʌmθɪŋ/
(verb). dựa vào, khai thác thứ gì đó
vocab
scarce
/skɛrs/
(adj). hiếm
vocab
single out something
/ˈsɪŋgəl aʊt ˈsʌmθɪŋ/
(verb). lựa ra, chọn ra từ một nhóm
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). Minh hoạ
vocab
welcome
/ˈwɛlkəm/
(verb). chào đón, tiếp nhận thứ gì đó một cách vui mừng
vocab
wonder
/ˈwʌndər/
(noun). sự diệu kì, cảm giác ngạc nhiên
vocab
appetite
/ˈæpəˌtaɪt/
(noun). sự thèm ăn
vocab
manipulation
/məˌnɪpjəˈleɪʃən/
(noun). sự kiểm soát và thao tác, xử lí thứ gì đó một cách điêu luyện
vocab
on the horizon
/ɑn ðə həˈraɪzən/
(adv). chỉ điều gì đó sẽ sớm xảy ra, trong tương lai gần ​
vocab
curb
/kɜrb/
(verb). ngăn chặn
vocab
credit
/ˈkrɛdət/
(noun). Công trạng, sự tán dương, khen ngợi
vocab
taste bud
/teɪst bʌd/
(noun). gai vị giác
vocab
nuance
/ˈnuɑns/
(noun). sắc thái
vocab
shed light on something
/ʃɛd laɪt ɑn ˈsʌmθɪŋ/
(verb). làm sáng tỏ một vấn đề, câu hỏi... ​
vocab
interpret
/ɪnˈtɜrprət/
(verb). Diễn giải
vocab
be embedded in something
/bi ɛmˈbɛdɪd ɪn ˈsʌmθɪŋ/
(adj). nằm sâu bên trong, có liên kết chặt chẽ với thứ gì đó
vocab

📓 Passage 2: Dawn Of The Robots

estate car
/ɪˈsteɪt kɑr/
(noun). xe hơi với phần chứa lớn ở phía sau
vocab
kerb
/kɜrb/
(noun). lề đường
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(verb). tiếp cận
vocab
pull out
/pʊl aʊt/
(verb). chỉ phương tiện giao thông - rời khỏi lề đường hoặc vị trí đậu
vocab
fender
/ˈfɛndər/
(noun). vật chắn, cản sốc ở phía trước ô tô
vocab
paintwork
/paintwork/
(noun). lớp sơn trên tường, cửa,...
vocab
scrape
/skreɪp/
(verb). cạo, nạo
vocab
mishap
/ˈmɪsˌhæp/
(noun). việc xui xẻo
vocab
gesticulate
/ʤɛsˈtɪkjʊleɪt/
(verb). ra hiệu
vocab
startling
/ˈstɑrtlɪŋ/
(adj). gây ngạc nhiên, giật mình
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
onboard
/ˈɑnˌbɔrd/
(adj). nằm trong/trên một phương tiện nào đó
vocab
negotiate
/nəˈgoʊʃiˌeɪt/
(verb). vượt qua một chướng ngại vật trên đường đi
vocab
differentiate
/ˌdɪfəˈrɛnʃiˌeɪt/
(verb). Tách biệt rõ ràng, phân biệt
vocab
pedestrian
/pəˈdɛstriən/
(noun). người đi bộ
vocab
stationary
/ˈsteɪʃəˌnɛri/
(adj). bất động
vocab
manoeuvre
/məˈnuːvə/
(noun). động tác khéo léo
vocab
adept
/əˈdɛpt/
(adj). thuần thục, khéo léo
vocab
striking
/ˈstraɪkɪŋ/
(adj). Nổi bật, gây choáng ngợp
vocab
fit somebody/something out (with something)
/fɪt ˈsʌmˌbɑdi/ˈsʌmθɪŋ aʊt (wɪð ˈsʌmθɪŋ)/
(verb). trang bị cho ai/thứ gì đó
vocab
navigate
/ˈnævəˌgeɪt/
(verb). Định hướng
vocab
seize up
/siz ʌp/
(verb). bị hư, hỏng vì các bộ phận bên trong bị kẹt
vocab
remarkable
/rɪˈmɑrkəbəl/
(adj). đáng kể, đáng chú ý, nổi bật
vocab
transition
/trænˈzɪʃən/
(noun). Sự chuyển đổi
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). kết quả, hệ quả
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
artificial intelligence
/ˌɑrtəˈfɪʃəl ɪnˈtɛləʤəns/
(noun). trí thông minh nhân tạo
vocab
progress
/ˈprɑˌgrɛs/
(verb). tiến triển
vocab
convert
/ˈkɑnvɜrt/
(noun). một người đã thay đổi từ quan điểm, niềm tin này sang một quan điểm, niềm tin khác
vocab
electronics
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/
(noun). điện tử
vocab
mimic
/ˈmɪmɪk/
(verb). sao chép, nhái
vocab
sophistication
/səˌfɪstəˈkeɪʃən/
(noun). sự tinh xảo
vocab
envision
/ɛnˈvɪʒən/
(verb). hình dung
vocab
ubiquitous
/juˈbɪkwɪtəs/
(adj). phổ biến, được biết đến hoặc tồn tại rộng khắp
vocab
be on the verge of something/doing something
/bi ɑn ðə vɜrʤ ʌv ˈsʌmθɪŋ/ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
(verb). sắp, chuẩn bị làm thứ gì đó hoặc ở trong một tình huống nào đó
vocab
get up off something
/gɛt ʌp ɔf ˈsʌmθɪŋ/
(verb). đứng dậy và rời khỏi thứ gì đó
vocab
manipulate
/məˈnɪpjəˌleɪt/
(verb). kiểm soát và thao túng, xử lí thứ gì đó một cách điêu luyện
vocab
catch up with something
/kæʧ ʌp wɪð ˈsʌmθɪŋ/
(verb). bắt kịp với thứ gì đó
vocab
counterpart
/ˈkaʊntərˌpɑrt/
(noun). Bản đối chiếu, thứ gì đó/ai đó có cùng chức năng, vai trò nhưng ở trong một ngữ cảnh khác
vocab
stumbling block
/ˈstʌmbəlɪŋ blɑk/
(noun). vật cản trở, chướng ngại vật
vocab
etiquette
/ˈɛtəkət/
(noun). quy tắc, chuẩn mực xã hội
vocab
orient
/ˈɔriənt/
(verb). định hướng
vocab
static
/ˈstætɪk/
(adj). tĩnh, đứng yên
vocab
cumbersome
/ˈkʌmbərsəm/
(adj). Cồng kềnh
vocab
tackle
/ˈtækəl/
(verb). Giải quyết
vocab
get round something
/gɛt raʊnd ˈsʌmθɪŋ/
(verb). giải quyết một vấn đề thành công
vocab
cortex
/ˈkɔrtɛks/
(noun). vỏ não
vocab
exacting
/ɪgˈzæktɪŋ/
(adj). khó nhằn, đòi hỏi sự nỗ lực, cẩn thận ​
vocab
alternative
/ɔlˈtɜrnətɪv/
(noun). phương án, lựa chọn
vocab
pragmatic
/prægˈmætɪk/
(adj). thực dụng
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(adj). phó, ở vị trí phó
vocab
sensor
/ˈsɛnsər/
(noun). Thiết bị cảm biến
vocab
scuttle
/ˈskʌtəl/
(verb). chạy vội vã, hấp tấp
vocab
exemplify
/ɪgˈzɛmpləˌfaɪ/
(verb). làm ví dụ cho
vocab
humanoid
/ˈhjuːmənɔɪd/
(adj). giống người
vocab
touchscreen
/ˈtʌʧskriːn/
(noun). màn hình cảm ứng
vocab
key something in
/ki ˈsʌmθɪŋ ɪn/
(verb). nhập, gõ thông tin vào máy tính
vocab
unveil
/ənˈveɪl/
(verb). Vén màn; Tiết lộ
vocab
competence
/ˈkɑmpətɪns/
(noun). năng lực, sự giỏi giang trong công việc nào đó
vocab
interact
/ˌɪntəˈrækt/
(verb). tương tác
vocab
socialise
/ˈsəʊʃəlaɪz/
(verb). xã hội hóa, dạy cho đó hòa nhập vào xã hội
vocab
frightening
/ˈfraɪtənɪŋ/
(adj). đáng sợ
vocab
perceive
/pərˈsiv/
(verb). nhận thức
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbəl/
(adj). Đáng lưu ý, đáng kể
vocab
have a way to go
/hæv ə weɪ tu goʊ/
(verb). còn cần phải làm nhiều thứ nữa
vocab
communicate
/kəmˈjunəˌkeɪt/
(verb). trao đổi, giao tiếp
vocab
bump
/bʌmp/
(verb). đụng vào, va vào
vocab
ultrasound
/ˌʌltrəˈsaʊnd/
(noun). siêu âm, siêu thanh
vocab
emit
/ɪˈmɪt/
(verb). phát ra, tỏa ra
vocab
sentient
/ˈsɛnʃənt/
(adj). có tri giác
vocab
creepy
/ˈkripi/
(adj). gây cảm giác bất an, sợ hãi nhẹ
vocab
suburban
/səˈbɜrbən/
(adj). thuộc về vùng ngoại ô
vocab
collision
/kəˈlɪʒən/
(noun). sự va chạm
vocab
unexpected
/ˌʌnɪkˈspɛktɪd/
(adj). không dự đoán trước
vocab
stretch
/strɛʧ/
(noun). một vùng đất/nước trả dài, dải đất
vocab

📓 Passage 3: It’S Your Choice! - Or Is It Really?

according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). dựa theo, theo như
vocab
symptom
/ˈsɪmptəm/
(noun). triệu chứng
vocab
deal with
/dil wɪð/
(verb). giải quyết thứ gì đó
vocab
accustomed
/əˈkʌstəmd/
(adj). quen với
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
error of/in judgement
/ˈɛrər ʌv/ɪn ˈʤʌʤmənt/
(noun). sự quyết định hoặc đánh giá sai lầm
vocab
sensory
/ˈsɛnsəri/
(adj). thuộc về cảm giác, giác quan
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
systematic
/ˌsɪstəˈmætɪk/
(adj). Có hệ thống
vocab
blissfully
/ˈblɪsfəli/
(adv). một cách hạnh phúc, vì đã tránh được điều gì đó không hay
vocab
unaware
/ˌʌnəˈwɛr/
(adj). không để ý
vocab
legal
/ˈligəl/
(adj). thuộc về pháp luật, pháp lý
vocab
change blindness
/ʧeɪnʤ ˈblaɪndnəs/
(noun). sự không nhận thức được sự thay đổi, biến mất của thứ gì đó
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). hệ quả, hậu quả
vocab
criminal
/ˈkrɪmənəl/
(adj). có tội, liên quan đến tội phạm
vocab
proceedings
/proʊˈsidɪŋz/
(noun). tố tụng
vocab
conclude
/kənˈklud/
(verb). Kết luận
vocab
surrounding
/səˈraʊndɪŋ/
(noun). không gian xung quanh
vocab
perceive
/pərˈsiv/
(verb). nhận thức
vocab
previously
/ˈpriviəsli/
(adv). trước đó
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). quan sát
vocab
alter
/ˈɔltər/
(verb). Biến đổi
vocab
non-visual
/nɑn-ˈvɪʒəwəl/
(adj). không liên quan đến hoặc bao gồm hoạt động thị giác
vocab
preference
/ˈprɛfərəns/
(noun). Sự ưu tiên, ưa thích
vocab
percentage
/pərˈsɛntəʤ/
(noun). số phần trăm
vocab
subsequently
/ˈsʌbsəkwəntli/
(adv). sau đó
vocab
purportedly
/pərˌpɔrtɪdli/
(adv). được cho rằng, được thuật lại rằng
vocab
sample
/ˈsæmpəl/
(noun). Mẫu vật
vocab
specifically
/spəˈsɪfɪkli/
(adv). một cách chi tiết, rõ ràng
vocab
sympathetic
/ˌsɪmpəˈθɛtɪk/
(adj). dễ được thích, dễ được cảm thông
vocab
present
/ˈprɛzənt/
(verb). trình bày, đưa ra thứ gì đó
vocab
outcome
/ˈaʊtˌkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
manipulate
/məˈnɪpjəˌleɪt/
(verb). kiểm soát, thao túng, khống chế
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
gustatory
/ˈgʌstətəri/
(adj). liên quan đến việc nêm nếm, vị giác
vocab
olfactory
/oʊlˈfæktəri/
(adj). liên quan đến khứu giác ​
vocab
psychology
/saɪˈkɑləʤi/
(noun). Ngành tâm lý học
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). Tiến hành
vocab
rate
/reɪt/
(verb). đánh giá, xếp hạng
vocab
regularity
/ˌrɛgjəˈlɛrəti/
(noun). tần suất, sự thường xuyên diễn ra
vocab
select
/səˈlɛkt/
(verb). lựa chọn
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
intensity
/ɪnˈtɛnsəti/
(noun). cường độ
vocab
common
/ˈkɑmən/
(adj). Phổ biến
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). Minh hoạ
vocab
disturbance
/dɪˈstɜrbəns/
(noun). Sự xáo trộn
vocab
psychologist
/saɪˈkɑləʤəst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
field study
/fild ˈstʌdi/
(noun). nghiên cứu thực địa
vocab
set-up
/sɛt-ʌp/
(noun). sự dàn dựng, tổ chức
vocab
identity
/aɪˈdɛntəti/
(noun). nhân dạng
vocab