Từ Vựng Bài Đọc Gifted Children And Learning

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Gifted Children And Learning được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 10 - Test 2-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Gifted Children And Learning

influence
/ˈɪnfluəns/
(noun). ảnh hưởng
vocab
reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
domestic
/dəˈmestɪk/
(adj). thuộc về gia đình
vocab
background
/ˈbækɡraʊnd/
(noun). Lý lịch, xuất thân, nền tảng phía sau...
vocab
gifted
/ˈɡɪftɪd/
(adj). có khiếu
vocab
backup
/ˈbækʌp/
(noun). dự phòng
vocab
verbal
/ˈvɜːrbl/
(adj). thuộc lời nói
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
in terms of
/ɪn tɜːmz əv/
(conjunction). về, đối với
vocab
interaction
/ˌɪntərˈækʃn/
(noun). sự tương tác
vocab
tendency
/ˈtendənsi/
(noun). Khuynh hướng
vocab
guidance
/ˈɡaɪdns/
(noun). Sự hướng dẫn
vocab
conversely
/ˈkɑːnvɜːrsli/
(adv). Ngược lại mà nói
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
autonomy
/ɔːˈtɒnəmi/
(noun). sự tự chủ, sự tự quản
vocab
damaging
/ˈdæmɪdʒɪŋ/
(adj). Có hại
vocab
anxiety
/æŋˈzaɪəti/
(noun). Sự lo âu
vocab
fear
/fɪər/
(noun). nỗi sợ
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑːsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
limit
/ˈlɪmɪt/
(verb). giới hạn
vocab
force
/fɔːs/
(noun). ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). thuộc về khoa học
vocab
advance
/ədˈvɑːns/
(noun). sự tiến bộ, bước tiến
vocab
motivate
/ˈməʊtɪveɪt/
(verb). Khuyến khích, tạo động lực
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
favour
/ˈfeɪvər/
(verb). ủng hộ, thích dùng hơn
vocab
tutor
/ˈtjuːtər/
(verb). dạy kèm, kèm cặp
vocab
deprived
/dɪˈpraɪvd/
(adj). thiếu thốn; khó khăn
vocab
instructor
/ɪnˈstrʌktər/
(noun). Người dạy; huấn luyện viên
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
succinctly
/səkˈsɪŋktli/
(adv). một cách súc tích
vocab
merely
/ˈmɪəli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
tool
/tuːl/
(noun). công cụ
vocab
self-reliance
/ˌself rɪˈlaɪəns/
(noun). sự tự chủ
vocab
valuable
/ˈvæljuəbl/
(adj). quý giá
vocab
expertise
/ˌekspɜːˈtiːz/
(noun). Chuyên môn
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
assist
/əˈsɪst/
(verb). Hỗ trợ
vocab
channel
/ˈtʃænl/
(verb). chuyển hóa
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
appropriate
/əˈprəʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
relative
/ˈrelətɪv/
(noun). họ hàng
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
provision
/prəˈvɪʒn/
(noun). sự cung cấp
vocab
a great deal of
/ə ɡreɪt diːl əv/
(pronoun). rất nhiều
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbl/
(adj). đáng kể
vocab
domain
/dəˈmeɪn/
(noun). phạm vi, lĩnh vực
vocab
connection
/kəˈnekʃn/
(noun). liên kết
vocab
availability
/əˌveɪləˈbɪləti/
(noun). Tính khả dụng, sự có sẵn
vocab
internal
/ɪnˈtɜːnl/
(adj). bên trong
vocab
average
/ˈævərɪdʒ/
(adj). trung bình
vocab
direction
/dəˈrekʃn/
(noun). chỉ dẫn
vocab
external
/ɪkˈstɜːnl/
(adj). bên ngoài
vocab
regulation
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
(noun). sự quy định, sự điều khiển
vocab
compensate
/ˈkɒmpenseɪt/
(verb). bù đắp
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
qualitative
/ˈkwɒlɪtətɪv/
(adj). thiên về chất lượng
vocab
intellectually
/ˌɪntəˈlektʃuəli/
(adv). về mặt trí tuệ, trí thức
vocab
awareness
/əˈweənəs/
(noun). Nhận thức
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
monitor
/ˈmɑːnɪtər/
(verb). GIám sát
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
strategy
/ˈstrætədʒi/
(noun). Chiến thuật
vocab
evaluation
/ɪˌvæljuˈeɪʃn/
(noun). Sự đánh giá
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
examination
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
(noun). việc xem xét kĩ càng
vocab
impressive
/ɪmˈpresɪv/
(adj). gây ấn tượng
vocab
extent
/ɪkˈstent/
(noun). Mức độ
vocab
manipulate
/məˈnɪpjuleɪt/
(verb). điều khiển, thao túng
vocab
emerge
/ɪˈmɜːdʒ/
(verb). xuất hiện
vocab
exceptionally
/ɪkˈsepʃənəli/
(adv). đặc biệt; rất
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
tuition
/tjuˈɪʃn/
(noun). việc học/dạy kèm
vocab
adjustment
/əˈdʒʌstmənt/
(noun). sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
vocab
take account of
/teɪk əˈkaʊnt əv/
(verb). xem xét, cân nhắc
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmentl/
(adj). Căn bản, cốt lõi
vocab
outcome
/ˈaʊtkʌm/
(noun). Kết quả
vocab
competent
/ˈkɒmpɪtənt/
(adj). đủ khả năng
vocab
theoretical
/ˌθɪəˈretɪkl/
(adj). mang tính lý thuyết
vocab
vital
/ˈvaɪtl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
(adj). vượt bậc
vocab
inhibit
/ɪnˈhɪbɪt/
(verb). khắc chế, ức chế
vocab
frequently
/ˈfriːkwəntli/
(adv). thường xuyên
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
(noun). Thành tựu
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
norm
/nɔːm/
(noun). quy tắc, quy phạm
vocab
aspect
/ˈæspekt/
(noun). Khía cạnh
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
creativity
/ˌkriːeɪˈtɪvəti/
(noun). sự sáng tạo
vocab
encouragement
/ɪnˈkʌrɪdʒmənt/
(noun). niềm khuyến khích, niềm cổ vũ, sự động viên
vocab
deal with
/diːl wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
unfamiliar
/ˌʌnfəˈmɪliər/
(adj). không quen thuộc
vocab
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
entirely
/ɪnˈtaɪəli/
(adv). hoàn toàn
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(noun). cá nhân
vocab
loss
/lɒs/
(noun). mất mát
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
reflect
/rɪˈflekt/
(verb). nhìn lại, ngẫm nghĩ
vocab
recognise
/ˈrekəɡnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
transfer
/trænsˈfɜːr/
(verb). dời, chuyển
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
facilitate
/fəˈsɪlɪteɪt/
(verb). tạo điều kiện
vocab
desire
/dɪˈzaɪər/
(noun). khao khát
vocab
resource
/rɪˈsɔːs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab