Từ Vựng Bài Đọc The Context, Meaning And Scope Of Tourism

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Context, Meaning And Scope Of Tourism được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 10 - Test 3-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc The Context, Meaning And Scope Of Tourism

mass
/mæs/
(adj). quần chúng, đại chúng
vocab
distinctly
/dɪˈstɪŋktli/
(adv). minh bạch, rõ rệt
vocab
phenomenon
/fəˈnɒmɪnən/
(noun). hiện tượng
vocab
advent
/ˈædvent/
(noun). Sự xuất hiện
vocab
revolution
/ˌrevəˈluːʃn/
(noun). cuộc cách mạng
vocab
availability
/əˌveɪləˈbɪləti/
(noun). Tính khả dụng, sự có sẵn
vocab
relatively
/ˈrelətɪvli/
(adj). vừa phải, tương đối
vocab
creation
/kriˈeɪʃn/
(noun). Sự tạo thành, sự sáng tạo
vocab
commercial
/kəˈmɜːʃl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
subsequent
/ˈsʌbsɪkwənt/
(adj). Theo sau
vocab
rapid
/ˈræpɪd/
(adj). Nhanh chóng
vocab
expansion
/ɪkˈspænʃn/
(noun). Sự mở rộng
vocab
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
foreign
/ˈfɒrən/
(adj). nước ngoài
vocab
significance
/sɪɡˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, sự đáng kể
vocab
segment
/ˈseɡmənt/
(noun). đoạn, phần
vocab
entity
/ˈentəti/
(noun). thực thể, cơ quan, bộ phận
vocab
council
/ˈkaʊnsl/
(noun). Hội đồng
vocab
virtually
/ˈvɜːtʃuəli/
(adv). hầu như, gần như
vocab
investment
/ɪnˈvestmənt/
(noun). sự đầu tư
vocab
contribution
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/
(noun). sự đóng góp
vocab
output
/ˈaʊtpʊt/
(noun). năng suất
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab
consumer
/kənˈsjuːmə(r)/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
leading
/ˈliːdɪŋ/
(adj). hàng đầu
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔː(r)/
(verb). đóng vai trò, chiếm
vocab
excess
/ɪkˈses/
(noun). dư thừa
vocab
profound
/prəˈfaʊnd/
(adj). Sâu sắc
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
recognize
/ˈrekəɡnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
obscure
/əbˈskjʊə(r)/
(verb). làm mơ hồ, che khuất
vocab
diversity
/daɪˈvɜːsəti/
(noun). sự đa dạng
vocab
fragmentation
/ˌfræɡmenˈteɪʃn/
(noun). sự phân đoạn, sự chia rời
vocab
accommodation
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
(noun). chỗ ở
vocab
facility
/fəˈsɪləti/
(noun). Cơ sở vật chất
vocab
amusement
/əˈmjuːzmənt/
(noun). trò giải trí, trò tiêu khiển
vocab
leisure
/ˈleʒə(r)/
(noun). giải trí
vocab
enterprise
/ˈentəpraɪz/
(noun). Doanh nghiệp
vocab
resident
/ˈrezɪdənt/
(noun). Cư dân
vocab
overlook
/ˌəʊvəˈlʊk/
(verb). Bỏ sót
vocab
underestimate
/ˌʌndərˈestɪmeɪt/
(verb). đánh giá thấp
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
concept
/ˈkɒnsept/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
amorphous
/əˈmɔːfəs/
(adj). vô định hình
vocab
analyst
/ˈænəlɪst/
(noun). nhà phân tích
vocab
reliable
/rɪˈlaɪəbl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
credible
/ˈkredəbl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
nature
/ˈneɪtʃə(r)/
(noun). bản chất
vocab
exclusive
/ɪkˈskluːsɪv/
(adj). độc chiếm, độc quyền
vocab
wealthy
/ˈwelθi/
(adj). giàu
vocab
institutionalise
/ˌɪnstɪˈtjuːʃənəlaɪz/
(verb). thể chế hoá
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
commodity
/kəˈmɒdəti/
(noun). hàng hóa
vocab
trade
/treɪd/
(noun). Thương mại
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
income
/ˈɪnkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
directly
/dəˈrektli/
(adv). một cách trực tiếp
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
statistical
/stəˈtɪstɪkl/
(adj). thuộc về mặt thống kê
vocab
measurement
/ˈmeʒəmənt/
(noun). sự đo lường
vocab
certainty
/ˈsɜːtnti/
(noun). sự tin chắc, sự chắc chắn
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). Chính xác
vocab
valid
/ˈvælɪd/
(adj). có căn cứ
vocab
extent
/ɪkˈstent/
(noun). Mức độ
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
measure
/ˈmeʒə(r)/
(verb). Đo lường
vocab
domestic
/dəˈmestɪk/
(adj). Trong nước, nội địa, quốc nội
vocab
figure
/ˈfɪɡə(r)/
(noun). Số liệu
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
recreation
/ˌriːkriˈeɪʃn/
(noun). Hoạt động giải trí
vocab
feature
/ˈfiːtʃə(r)/
(noun). đặc tính
vocab
ascertain
/ˌæsəˈteɪn/
(verb). Làm chắc chắn
vocab
associate
/əˈsəʊʃieɪt/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
reflect
/rɪˈflekt/
(verb). phản ánh, cho thấy bản chất của
vocab
context
/ˈkɒntekst/
(noun). Bối cảnh
vocab
scope
/skəʊp/
(noun). tiềm năng, cơ hội
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
primitive
/ˈprɪmətɪv/
(adj). thuộc nguyên thủy
vocab
traverse
/trəˈvɜːrs/
(verb). băng qua, đi qua
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
survival
/səˈvaɪvl/
(noun). sự sinh tồn, sự sống sót
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
religious
/rɪˈlɪdʒəs/
(adj). liên quan đến tôn giáo, sùng đạo
vocab
conviction
/kənˈvɪkʃn/
(noun). Sự tin chắc; sức thuyết phục; niềm tin
vocab
gain
/ɡeɪn/
(noun). lợi ích
vocab
migration
/maɪˈɡreɪʃn/
(noun). Di cư
vocab
equally
/ˈiːkwəli/
(adv). bằng nhau
vocab
compelling
/kəmˈpelɪŋ/
(adj). Đầy tính thu hút, giàu tính thuyết phuc
vocab
motivation
/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
(noun). Động lực
vocab
era
/ˈɪərə/
(noun). Thời đại; Kỷ nguyên
vocab
aristocrat
/ˈærɪstəkræt/
(noun). quý tộc
vocab
afford
/əˈfɔːd/
(verb). có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
vocab
escape
/ɪˈskeɪp/
(verb). thoát khỏi, trốn thoát
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
record
/ˈrekɔːd/
(verb). ghi chép, ghi nhận
vocab
vital
/ˈvaɪtl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
civilisation
/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). Nền văn minh
vocab