Từ Vựng Bài Đọc The Falkirk Wheel

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Falkirk Wheel được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 11 - Test 1-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc The Falkirk Wheel

central
/ˈsentrəl/
(adj). quan trọng nhất
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). đầy tham vọng
vocab
restore
/rɪˈstɔː(r)/
(verb). phục hồi
vocab
navigability
/ˌnævɪɡəˈbɪləti/
(noun). tình trạng tàu bè đi lại được
vocab
opposition
/ˌɑːpəˈzɪʃn/
(noun). sự chống đối
vocab
eventual
/ɪˈventʃuəl/
(adj). cuối cùng, rốt cuộc
vocab
huge
/hjuːdʒ/
(adj). to lớn
vocab
unique
/juˈniːk/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
inspire
/ɪnˈspaɪə(r)/
(verb). Truyền cảm hứng
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
notably
/ˈnəʊtəbli/
(adv). đặc biệt, nhất là
vocab
vast
/vɑːst/
(adj). rộng lớn
vocab
initially
/ɪˈnɪʃəli/
(adv). lúc đầu
vocab
component
/kəmˈpəʊnənt/
(noun). Thành phần
vocab
manufacture
/ˌmænjuˈfæktʃə(r)/
(verb). Sản xuất
vocab
construct
/kənˈstrʌkt/
(verb). xây dựng
vocab
assemble
/əˈsembl/
(verb). lắp ráp
vocab
giant
/ˈdʒaɪənt/
(adj). khổng lồ
vocab
section
/ˈsekʃn/
(noun). khu, khu vực
vocab
bolt
/bəʊlt/
(verb). cài chốt
vocab
match
/mætʃ/
(verb). ghép với, nối với
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
according to
/əˈkɔːdɪŋ tə/
(preposition). theo
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
take into account
/teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
(verb). để ý tới, lưu tâm tới
vocab
presence
/ˈprezns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
ancient
/ˈeɪnʃənt/
(adj). cổ đại
vocab
monument
/ˈmɒnjumənt/
(noun). tượng đài; đài kỷ niệm
vocab
elevate
/ˈelɪveɪt/
(verb). nâng lên, đưa lên
vocab
owing to
/ˈəʊɪŋ tə/
(preposition). bởi vì
vocab
respectively
/rɪˈspektɪvli/
(adv). tương ứng, theo thứ tự lần lượt
vocab
prevent
/prɪˈvent/
(verb). ngăn chặn
vocab
remove
/rɪˈmuːv/
(verb). loại bỏ
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
opposite
/ˈɒpəzɪt/
(adj). trái ngược, đối lập
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊə(r)/
(verb). Đảm bảo
vocab
via
/ˈvaɪə/
(preposition). thông qua
vocab
tunnel
/ˈtʌnl/
(noun). đường hầm
vocab
remaining
/rɪˈmeɪnɪŋ/
(adj). còn lại
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
unique
/juˈniːk/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
achievement
/əˈtʃiːvmənt/
(noun). Thành tựu
vocab
major
/ˈmeɪdʒə(r)/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
situate
/ˈsɪtʃueɪt/
(verb). đặt vị trí
vocab
enclose
/ɪnˈkləʊz/
(verb). vây quanh, rào quanh
vocab
lower
/ˈləʊə(r)/
(verb). hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống
vocab
dismantle
/dɪsˈmæntl/
(verb). tháo gỡ
vocab
launch
/lɔːntʃ/
(verb). khởi đầu, bắt đầu
vocab
authority
/ɔːˈθɒrəti/
(noun). Người có thẩm quyền
vocab
dramatic
/drəˈmætɪk/
(adj). kịch tính
vocab
landmark
/ˈlændmɑːk/
(noun). cột mốc
vocab
commemoration
/kəˌmeməˈreɪʃn/
(noun). sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ
vocab
regeneration
/rɪˌdʒenəˈreɪʃn/
(noun). Sự cải tạo, sự đổi mới
vocab
numerous
/ˈnjuːmərəs/
(adj). vô số
vocab
submit
/səbˈmɪt/
(verb). trình bày
vocab
painstakingly
/ˈpeɪnzteɪkɪŋli/
(adv). chịu khó, cần cù; cẩn thận
vocab
accuracy
/ˈækjərəsi/
(noun). sự chính xác
vocab
withstand
/wɪθˈstænd/
(verb). chịu đựng, chống lại
vocab
immense
/ɪˈmens/
(adj). rộng lớn, khổng lồ
vocab
constantly
/ˈkɒnstəntli/
(adv). một cách liên tục
vocab
robust
/rəʊˈbʌst/
(adj). Mạnh mẽ
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
opposing
/əˈpəʊzɪŋ/
(adj). đối lập nhau
vocab
attach
/əˈtætʃ/
(verb). đính kèm
vocab
diametrically
/ˌdaɪəˈmetrɪkli/
(adv). Hoàn toàn, tuyệt đối
vocab
opposed
/əˈpəʊzd/
(adj). khác hoàn toàn
vocab
principle
/ˈprɪnsəpl/
(noun). Nguyên tắc
vocab
displacement
/dɪsˈpleɪsmənt/
(noun). sự di dời
vocab
enormous
/ɪˈnɔːməs/
(adj). Khổng lồ
vocab
seal
/siːl/
(verb). niêm phong, đóng dấu
vocab
upright
/ˈʌpraɪt/
(adj). thẳng đứng
vocab
width
/wɪdθ/
(noun). bề rộng, bề ngang
vocab