Từ Vựng Bài Đọc Why Zoos Are Good

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Why Zoos Are Good được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 14 - Test 4-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc Why Zoos Are Good

reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
colossal
/kəˈlɒsl/
(adj). Khổng lồ, to lớn
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
collapse
/kəˈlæps/
(noun). sự sụp đổ
vocab
sudden
/ˈsʌdn/
(adj). Đột xuất
vocab
dramatic
/drəˈmætɪk/
(adj). kịch tính
vocab
unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/
(adj). không ngờ, thình lình
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
captivity
/kæpˈtɪvəti/
(noun). sự giam giữ, sự nuôi nhốt
vocab
undertake
/ˌʌndəˈteɪk/
(verb). đảm đương, thực hiện
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
variable
/ˈveəriəbl/
(adj). Hay thay đổi; thay đổi, biến thiên
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
impressive
/ɪmˈpresɪv/
(adj). gây ấn tượng
vocab
specimen
/ ˈspesɪmən/
(noun). tiêu bản
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(noun). sự phô bày, sự trưng bày
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
creature
/ˈkriːtʃər/
(noun). Sinh vật
vocab
absorb
/əbˈzɔːb/
(verb). Hấp thụ
vocab
wildlife
/ˈwaɪldlaɪf/
(noun). giới hữu sinh
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
diet
/ˈdaɪət/
(noun). Chế độ ăn uống
vocab
supplement
/ˈsʌplɪmənt/
(noun). Phần bổ sung, phần phụ thêm
vocab
require
/rɪˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
treat
/triːt/
(verb). chữa
vocab
captive
/ˈkæptɪv/
(adj). bị bắt giữ, bị giam cầm, trong tình trạng nuôi nhốt
vocab
life expectancy
/ˈlaɪf ɪkspektənsi/
(noun). Tuổi thọ
vocab
counterpart
/ˈkaʊntəpɑːt/
(noun). bản sao, bản đối chiếu
vocab
drought
/draʊt/
(noun). Hạn hán
vocab
starvation
/stɑːˈveɪʃn/
(noun). Sự đói, sự thiếu ăn; sự chết đói
vocab
predator
/ˈpredətər/
(noun). Thú săn mồi
vocab
reservoir
/ˈrezəvwɑːr/
(noun). Kho, kho dự trữ, nguồn cung cấp
vocab
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃn/
(noun). Sự tuyệt chủng
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
excel
/ɪkˈsel/
(verb). vượt trội
vocab
transmit
/trænzˈmɪt/
(verb). truyền
vocab
lacking
/ˈlækɪŋ/
(adj). thiếu, không đủ
vocab
sophisticated
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
(adj). tinh vi, phức tạp
vocab
outreach
/ˈaʊtriːtʃ/
(noun). nỗ lực tiếp cận cộng đồng
vocab
overseas
/ˌəʊvəˈsiːz/
(adj). từ nước ngoài
vocab
state
/steɪt/
(verb). phát biểu, tuyên bố
vocab
staff
/stɑːf/
(noun). nhân viên
vocab
conservation
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
(noun). Sự bảo tồn
vocab
specialise
/ˈspeʃəlaɪz/
(verb). chuyên về
vocab
threat
/θret/
(noun). Mối đe dọa
vocab
directly
/dəˈrektli/
(adv). một cách trực tiếp
vocab
abroad
/əˈbrɔːd/
(adv). ở nước ngoài
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
reserve
/rɪˈzɜːv/
(noun). trữ lượng
vocab
reintroduction
/ˌriːɪntrəˈdʌkʃn/
(noun). sự đưa vào lại, sự giới thiệu lại
vocab
awareness
/əˈweənəs/
(noun). Nhận thức
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
fear
/fɪər/
(noun). nỗi sợ
vocab
generate
/ˈdʒenəreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
income
/ˈɪnkʌm/
(noun). Thu nhập
vocab
release
/rɪˈliːs/
(verb). thả, giải phóng
vocab
vital
/ˈvaɪtl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab
in terms of
/ɪn tɜːmz əv/
(adv). về, đối với
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
aid
/eɪd/
(verb). cứu trợ, trợ giúp
vocab
inform
/ɪnˈfɔːm/
(verb). thông báo
vocab
assist
/əˈsɪst/
(verb). Hỗ trợ
vocab
accept
/əkˈsept/
(verb). chấp nhận, đồng tình
vocab
conscious
/ˈkɒnʃəs/
(adj). có nhận thức
vocab
reintroduce
/ ˌriːɪntrəˈdjuːs/
(verb). đưa vào lại
vocab
boost
/buːst/
(verb). thúc đẩy
vocab
restrict
/rɪˈstrɪkt/
(verb). hạn chế
vocab
spare
/speər/
(verb). miễn cho
vocab
bullying
/ˈbʊliɪŋ/
(noun). sự bắt nạt, sự ức hiếp
vocab
ostracism
/ˈɒstrəsɪzəm/
(noun). Sự khai trừ, sự tẩy chay
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
irritation
/ˌɪrɪˈteɪʃn/
(noun). sự phát cáu, sự bị chọc tức
vocab
pain
/peɪn/
(noun). cơn đau, sự đau đớn
vocab
parasite
/ˈpærəsaɪt/
(noun). Kí sinh trùng
vocab
injury
/ ˈɪndʒəri/
(noun). Chấn thương
vocab
nasty
/ˈnɑːsti/
(adj). xấu xa, nguy hiểm
vocab
automatically
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
(adv). một cách tự động
vocab
serve
/sɜːv/
(verb). dùng cho, đảm nhiệm
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). Kiến nghị, sáng kiến
vocab
perspective
/pəˈspektɪv/
(noun). Góc nhìn
vocab
appreciation
/əˌpriːʃiˈeɪʃn/
(noun). sự trân trọng
vocab
restore
/rɪˈstɔːr/
(verb). phục hồi
vocab
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
(noun). hệ sinh thái
vocab
procedure
/prəˈsiːdʒər/
(noun). thủ tục, thể thức
vocab
capture
/ˈkæptʃər/
(verb). Bắt giữ, bắt
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(noun). cá nhân
vocab
bolster
/ˈbəʊlstər/
(verb). thúc đẩy
vocab
gain
/ɡeɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
dose
/dəʊs/
(noun). liều thuốc
vocab
anaesthetic
/ˌænəsˈθetɪk/
(noun). thuốc tê
vocab
handle
/ˈhændl/
(verb). giải quyết
vocab
conflict
/ˈkɒnflɪkt/
(noun). Xung đột, mâu thuẫn
vocab
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
destruction
/dɪˈstrʌkʃn/
(noun). tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). cân nhắc, xem xét
vocab
ongoing
/ˈɒnɡəʊɪŋ/
(adj). tiếp diễn
vocab
essential
/ɪˈsenʃl/
(adj). thiết yếu
vocab
survival
/ səˈvaɪvl/
(noun). sự sinh tồn, sự sống sót
vocab
numerous
/ˈnjuːmərəs/
(adj). vô số
vocab