Từ Vựng Bài Đọc Young Children'S Sense Of Identity

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Young Children'S Sense Of Identity được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 9 - Test 4-Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn

Từ Vựng Bài Đọc Young Children'S Sense Of Identity

account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
observe
/əbˈzɜːv/
(verb). Quan sát
vocab
imitation
/ˌɪmɪˈteɪʃn/
(noun). sự bắt chước
vocab
identity
/aɪˈdentəti/
(noun). cá tính, đặc tính, nét nhận dạng
vocab
infant
/ˈɪnfənt/
(noun). Trẻ sơ sinh
vocab
mimic
/ˈmɪmɪk/
(verb). sao chép, nhái
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
static
/ˈstætɪk/
(adj). tĩnh, không chuyển động
vocab
recognize
/ˈrekəɡnaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
movement
/ˈmuːvmənt/
(noun). Chuyển động
vocab
limitation
/ˌlɪmɪˈteɪʃn/
(noun). sự giới hạn
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). thuộc về khoa học
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
empirical
/ɪmˈpɪrɪkl/
(adj). Mang tính thực nghiệm
vocab
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
(noun). Cuộc điều tra
vocab
scarce
/skeəs/
(adj). hiếm
vocab
reflect
/rɪˈflekt/
(verb). nhìn lại, ngẫm nghĩ
vocab
certainly
/ˈsɜːtnli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
aspect
/ˈæspekt/
(noun). Khía cạnh
vocab
directly
/dəˈrektli/
(adv). một cách trực tiếp
vocab
reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
culture
/ˈkʌltʃər/
(noun). văn hóa
vocab
behavior
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
ownership
/ˈəʊnəʃɪp/
(noun). quyền sở hữu
vocab
notable
/ˈnəʊtəbl/
(adj). đáng kể, đáng chú ý
vocab
feature
/ˈfiːtʃər/
(noun). đặc tính
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
element
/ˈelɪmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
colleague
/ˈkɒliːɡ/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
derive
/dɪˈraɪv/
(verb). Lấy được, đạt được
vocab
comparison
/kəmˈpærɪsn/
(noun). sự so sánh
vocab
interaction
/ˌɪntərˈækʃn/
(noun). sự tương tác
vocab
trustworthiness
/ˈtrʌstwɜːrðinəs/
(noun). tính đáng tin cậy
vocab
shyness
/ˈʃaɪnəs/
(noun). tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
inextricably
/ˌɪnɪkˈstrɪkəbli/
(adv). không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ
vocab
bind
/baɪnd/
(verb). gắn kết, kết lại với nhau
vocab
essentially
/ɪˈsenʃəli/
(adv). một cách thiết yếu
vocab
arise
/əˈraɪz/
(verb). xuất hiện
vocab
conceive
/kənˈsiːv/
(verb). tưởng tượng
vocab
awareness
/əˈweənəs/
(noun). Nhận thức
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
mastery
/ˈmɑːstəri/
(noun). Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo
vocab
primarily
/praɪˈmerəli/
(adv). chủ yếu
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(verb). liên quan đến
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
aggressive
/əˈɡresɪv/
(adj). hung hăng
vocab
perhaps
/pəˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(noun). sự phô bày, sự trưng bày
vocab
rage
/reɪdʒ/
(noun). sự thịnh nộ, sự giận dữ
vocab
intensity
/ɪnˈtensəti/
(noun). cường độ, độ dữ dội
vocab
frustration
/frʌˈstreɪʃn/
(noun). phiền muộn
vocab
sharply
/ˈʃɑːpli/
(adv). rõ ràng
vocab
reflection
/rɪˈflekʃn/
(noun). hình phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
vocab
contingent
/kənˈtɪndʒənt/
(adj). còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
vocab
distinct
/dɪˈstɪŋkt/
(adj). khác biệt
vocab
realize
/ˈriːəlaɪz/
(verb). nhận ra
vocab
handle
/ˈhændl/
(verb). giải quyết
vocab
object
/ˈɒbdʒekt/
(noun). vật, vật thể
vocab
dispute
/ˈdɪspjuːt/
(noun). Xung đột, tranh cãi
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
struggle
/ˈstrʌɡl/
(noun). sự vật lộn, sự đấu tranh
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
in terms of
/ɪn tɜːmz əv/
(preposition). về, đối với
vocab
gradual
/ˈɡrædʒuəl/
(adj). Tuần tự, dần dần
vocab
emergence
/ɪˈmɜːdʒəns/
(noun). sự nổi lên, sự xuất hiện
vocab
separate
/ˈseprət/
(adj). riêng biệt, khác nhau
vocab
distinction
/dɪˈstɪŋkʃn/
(noun). Sự phân biệt rạch ròi
vocab
contemporary
/kənˈtempəreri/
(noun). người cùng thời; người cùng tuổi
vocab
debate
/dɪˈbeɪt/
(noun). Tranh luận
vocab
psychologist
/saɪˈkɒlədʒɪst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
explore
/ɪkˈsplɔːr/
(verb). khám phá, thám hiểm
vocab
caregiver
/ˈkeəɡɪvər/
(noun). người chăm sóc
vocab
propose
/prəˈpəʊz/
(verb). đề xuất, đề nghị
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
respond
/rɪˈspɒnd/
(verb). phản ứng
vocab
vocalization
/ˌvəʊkəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). phát âm
vocab
gain
/ɡeɪn/
(noun). lợi ích
vocab
cooperate
/kəʊˈɒpəreɪt/
(verb). hợp tác
vocab
acquire
/əˈkwaɪər/
(verb). nhận được, đạt được
vocab
category
/ˈkætəɡəri/
(noun). phạm trù, hạng mục
vocab
define
/dɪˈfaɪn/
(verb). Định nghĩa
vocab
uniquely
/juˈniːkli/
(adv). độc nhất vô nhị, chỉ có một
vocab
milestone
/ˈmaɪlstəʊn/
(noun). cột mốc
vocab
visually
/ˈvɪʒuəli/
(adv). về thị giác
vocab
unusual
/ʌnˈjuːʒuəl/
(adj). lạ, khác thường
vocab
longitudinal
/ˌlɒŋɡɪˈtjuːdənl/
(adj). (nghiên cứu) theo thời gian
vocab