Từ Vựng Bài Nghe Labyrinths

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Labyrinths được lấy từ cuốn Cambridge 17 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.

Từ Vựng Bài Nghe Labyrinths

puzzle
/pʌzəl/
(noun). câu đố
vocab
maze
/meɪz/
(noun). mê cung
vocab
network
/ˈnetwɜːrk/
(noun). hệ thống
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). dạng thức
vocab
logic
/ˈlɑːdʒɪk/
(noun). logic
vocab
involve
/ɪnˈvɑːlv/
(verb). bao gồm
vocab
confusion
/kənˈfjuːʒn/
(noun). sự bối rối
vocab
state
/steɪt/
(noun). tình trạng
vocab
amazing
/əˈmeɪzɪŋ/
(adj). tuyệt vời
vocab
encourage
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
meditation
/ˌmedɪˈteɪʃn/
(noun). thiền
vocab
prayer
/prer/
(noun). lời cầu nguyện
vocab
carve
/kɑːrv/
(verb). khắc
vocab
spiral
/ˈspaɪrəl/
(noun). hình xoắn ốc
vocab
depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). miêu tả
vocab
cosmology
/kɑːzˈmɑːlədʒi/
(noun). vũ trụ học
vocab
tomb
/tuːm/
(noun). ngôi mộ
vocab
circular
/ˈsɜːrkjələr/
(adj). có dạng hình tròn
vocab
turf
/tɜːrf/
(noun). cỏ
vocab
fertility
/fərˈtɪləti/
(noun). sự màu mỡ
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn còn
vocab
mindfulness
/ˈmaɪndflnəs/
(noun). có ý thức
vocab
breathe
/briːð/
(verb). thở
vocab
balance
/ˈbæləns/
(noun). sự cân bằng
vocab
corridor
/ˈkɔːrɪdɔːr/
(noun). hành lang
vocab
patient
/ˈpeɪʃnt/
(noun). bệnh nhân
vocab
crisis
/ˈkraɪsɪs/
(noun). cuộc khủng hoảng
vocab
relaxation
/ˌriːlækˈseɪʃn/
(noun). sự giải trí
vocab
Alzheimer
/ˈɑːltshaɪmərz/
(noun). bệnh suy giảm trí nhớ
vocab
appeal
/əˈpiːl/
(verb). thu hút
vocab