Từ Vựng Bài Nghe Penguins In Africa

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Penguins In Africa được lấy từ cuốn Actual Test 4 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Penguins In Africa

adorable
/əˈdɔrəbəl/
(adj). rất đáng yêu
vocab
penguin
/ˈpɛŋgwən/
(noun). chim cánh cụt
vocab
shore
/ʃɔr/
(noun). bờ (biển, hồ lớn)
vocab
stable
/ˈsteɪbəl/
(adj). ổn định, bền vững
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). môi trường sống, nơi sống (của động vật cây cối)
vocab
breeding
/ˈbridɪŋ/
(noun). sự sinh sản
vocab
gland
/glænd/
(noun). tuyến
vocab
stripe
/straɪp/
(noun). sọc, vằn
vocab
categorise
/ˈkætɪgəraɪz/
(verb). chia loại, phân loại
vocab
flipper
/ˈflɪpər/
(noun). chân vịt
vocab
pair up
/pɛr ʌp/
(verb). ghép đôi
vocab
dig
/dɪg/
(verb). đào
vocab
bush
/bʊʃ/
(noun). bụi cây, bụi rậm
vocab
squid
/skwɪd/
(noun). mực ống
vocab
streamlined
/ˈstrimˌlaɪnd/
(adj). tinh gọn
vocab
rocket
/ˈrɑkət/
(noun). tên lửa
vocab
predator
/ˈprɛdətər/
(noun). thú ăn thịt
vocab
natural
/ˈnæʧərəl/
(adj). thuộc về tự nhiên
vocab
chick
/ʧɪk/
(noun). con
vocab
seagull
/ˈsiˌgʌl/
(noun). mòng biển
vocab
surface
/ˈsɜrfəs/
(noun). bề mặt
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
feather
/ˈfɛðər/
(verb). lông vũ
vocab
fall off
/fɔl ɔf/
(verb). rụng đi, ít dần đi
vocab
struggle
/ˈstrʌgəl/
(verb). vật lộn với
vocab
disruption
/dɪsˈrʌpʃən/
(noun). sự tác động, sự phá vỡ
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbəl/
(adj). dễ tổn thương
vocab
genetic
/ʤəˈnɛtɪk/
(adj). thuộc về gen
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). thích nghi
vocab
likelihood
/ˈlaɪkliˌhʊd/
(noun). sự có thể có khả năng xảy ra
vocab