Từ Vựng Bài Nghe Talk To New Kitchen Assistants

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Talk To New Kitchen Assistants được lấy từ cuốn Cambridge 12 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Talk To New Kitchen Assistants

atmosphere
/ˈætməˌsfɪr/
(noun). bầu không khí
vocab
opportunity
/ˌɑpərˈtunəti/
(noun). cơ hội
vocab
promotion
/prəˈmoʊʃən/
(noun). sự thăng chức
vocab
jewelry
/ˈʤuəlri/
(noun). trang sức
vocab
concerned
/kənˈsɜrnd/
(adj). lo lắng
vocab
footwear
/ˈfʊˌtwɛr/
(noun). giày dép
vocab
hazard
/ˈhæzərd/
(noun). mối nguy hiểm
vocab
chef
/ʃɛf/
(noun). đầu bếp
vocab
waste disposal unit
/weɪst dɪˈspoʊzəl ˈjunət/
(noun). hệ thống xử lý rác thải của bếp, thường được gắn vào bồn rửa để nghiền thức ăn thừa thành các mảnh nhỏ để tránh bị tắc ống
vocab
system
/ˈsɪstəm/
(noun). hệ thống
vocab
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
(noun). thiết bị
vocab
out of bounds
/aʊt ʌv baʊndz/
(adj). bị cấm, không được phép sử dụng
vocab
immediately
/ɪˈmidiətli/
(adv). ngay lập tức
vocab
overtime
/ˈoʊvərˌtaɪm/
(noun). việc tăng ca
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj). có hiệu suất cao, năng suất cao
vocab
air conditioning
/ɛr kənˈdɪʃənɪŋ/
(noun). điều hòa
vocab
first aid
/fɜrst eɪd/
(noun). sơ cứu
vocab
breakage
/ˈbreɪkɪʤ/
(noun). việc rơi vỡ, đổ bể
vocab
discount
/dɪˈskaʊnt/
(noun). giảm giá
vocab
stock
/stɑk/
(noun). kho
vocab
minor
/ˈmaɪnər/
(adj). nhỏ, không đáng quan ngại
vocab
incident
/ˈɪnsədənt/
(noun). sự cố
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). hợp lý, phù hợp, thích hợp
vocab
treatment
/ˈtritmənt/
(noun). sự điều trị
vocab
perishables
/ˈpɛrɪʃəbəlz/
(noun). hàng thực phẩm dễ hư hỏng, không để lâu được
vocab
nervous
/ˈnɜrvəs/
(adj). hồi hộp
vocab
responsibility
/riˌspɑnsəˈbɪləti/
(noun). trách nhiệm
vocab
however
/ˌhaʊˈɛvər/
(adv). dù đến đâu, dù như thế nào
vocab
replace
/ˌriˈpleɪs/
(verb). thay thế, thế chỗ
vocab