Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 5 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 5 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Actual Test 5. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 5 - Reading Test 3

📓 Passage 1: Radiocarbon Dating - The Profile of Nancy Athfield

breakthrough
/ˈbreɪkˌθru/
(noun). Bước đột phá
vocab
compose
/kəmˈpoʊz/
(verb). soạn, tạo thành
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
conflict
/ˈkɑnflɪkt/
(verb). đối lập, mâu thuẫn
vocab
contribution
/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab
curiosity
/ˌkjʊriˈɑsəti/
(noun). Sự tò mò
vocab
determination
/dɪˌtɜrməˈneɪʃən/
(noun). Tính quả quyết; quyết tâm
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng
vocab
expertise
/ˌɛkspərˈtiz/
(noun). Chuyên môn
vocab
feat
/fit/
(noun). chiến tích
vocab
flaw
/flɔ/
(noun). Thiếu sót, sai lầm
vocab
hindrance
/ˈhɪndrəns/
(noun). vật chắn, vật gây chướng ngại
vocab
inanimate
/ɪˈnænəmət/
(adj). vô tri vô giác
vocab
ingenuity
/ɪnʤəˈnuəti/
(noun). tính sáng tạo
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). Tổ chức, viện
vocab
intrigued
/ˈɪntrigd/
(adj). Bị khơi gợi sự tò mò
vocab
newcomer
/ˈnuˌkʌmər/
(noun). người mới đến
vocab
odd
/ɑd/
(adj). Kì lạ
vocab
passion
/ˈpæʃən/
(noun). niềm đam mê
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn đồng trang lứa
vocab
precious
/ˈprɛʃəs/
(adj). Quý giá
vocab
prestigious
/prɛˈstɪʤəs/
(adj). Danh giá
vocab
ruins
/ˈruənz/
(noun). đống đổ nát
vocab
settle down
/ˈsɛtəl daʊn/
(verb). ổn định cuộc sống
vocab
steady
/ˈstɛdi/
(adj). Đều đặn, vững chắc
vocab
struggle
/ˈstrʌgəl/
(noun). sự vật lộn, sự đấu tranh
vocab
tremendous
/trəˈmɛndəs/
(adj). cực kì to lớn
vocab
uncertain
/ənˈsɜrtən/
(adj). không chắc chắn, không rõ ràng
vocab
unconventional
/ˌʌnkənˈvɛnʃənəl/
(adj). độc đáo, không theo thông lệ
vocab
unearth
/əˈnɜrθ/
(verb). phát hiện, đưa ra ánh sáng
vocab
prehistoric
/ˌprihɪˈstɔrɪk/
(adj). thuộc về thời tiền sử
vocab
remains
/rɪˈmeɪnz/
(noun). tàn tích
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
condition
/kənˈdɪʃən/
(noun). trạng thái
vocab
object
/ˈɑbʤɛkt/
(noun). vật, vật thể
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
regular
/ˈrɛgjələr/
(adj). đều đặn, thường xuyên
vocab
comprise
/kəmˈpraɪz/
(verb). bao gồm
vocab
unique
/juˈnik/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). nghiên cứu
vocab
mystery
/ˈmɪstəri/
(noun). điều kì bí
vocab
government
/ˈgʌvərmənt/
(noun). chính phủ
vocab
radiocarbon dating
/ˌreɪdiəʊkɑːrbən ˈdeɪtɪŋ/
(noun). Phương pháp xác định niên đại bằng cacbon
vocab
claim
/kleɪm/
(noun). lời tuyên bố
vocab
controversial
/ˌkɑntrəˈvɜrʃəl/
(adj). Gây tranh cãi
vocab
prove
/pruv/
(verb). Chứng minh
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
royal
/ˈrɔɪəl/
(adj). hoàng gia
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
doubt
/daʊt/
(verb). nghi ngờ
vocab
initially
/ɪˈnɪʃəli/
(adv). lúc đầu
vocab
status
/ˈstætəs/
(noun). Tình trạng
vocab
according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). theo
vocab
record
/ˈrɛkərd/
(noun). ghi chép
vocab
disprove
/dɪˈspruv/
(verb). bác bỏ
vocab
possibility
/ˌpɑsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
ultimately
/ˈʌltəmətli/
(adv). cuối cùng
vocab
accept
/ækˈsɛpt/
(verb). chấp nhận
vocab
attend
/əˈtɛnd/
(verb). tham dự, có mặt
vocab
doubtful
/ˈdaʊtfəl/
(adj). đáng nghi
vocab
expect
/ɪkˈspɛkt/
(verb). mong đợi
vocab
invest
/ɪnˈvɛst/
(verb). đầu tư
vocab
recommend
/ˌrɛkəˈmɛnd/
(verb). gợi ý, giới thiệu
vocab
career
/kəˈrɪr/
(noun). Sự nghiệp
vocab
eventually
/ɪˈvɛnʧəwəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
appear
/əˈpɪr/
(verb). xuất hiện
vocab
degree
/dɪˈgri/
(noun). bằng cấp
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). thuộc về khoa học
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔr/
(verb). đóng vai trò, chiếm
vocab
fault
/fɔlt/
(noun). Lỗi lầm, sai phạm
vocab
diet
/ˈdaɪət/
(noun). Chế độ ăn uống
vocab
anthropology
/ˌænθrəˈpɑləʤi/
(noun). Nhân chủng học
vocab
archaeologist
/ˌɑrkiˈɑləʤɪst/
(noun). nhà khảo cổ học
vocab
blossom
/ˈblɑsəm/
(verb). phát triển
vocab
field
/fild/
(noun). lĩnh vực
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). rào cản
vocab
continue
/kənˈtɪnju/
(verb). tiếp tục
vocab
delay
/dɪˈleɪ/
(verb). Trì hoãn
vocab
funding
/ˈfʌndɪŋ/
(noun). kinh phí
vocab
compile
/kəmˈpaɪl/
(verb). tập hợp, lắp ráp
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). Chất liệu
vocab

📓 Passage 2: Stress of Workplace

absenteeism
/ˌæbsənˈtiɪzəm/
(noun). vắng mặt không lý do
vocab
autonomy
/ɔˈtɑnəmi/
(noun). sự tự chủ, sự tự quản
vocab
chronic
/ˈkrɑnɪk/
(adj). Mãn tính
vocab
combine
/ˈkɑmbaɪn/
(verb). kết hợp
vocab
confine
/kənˈfaɪn/
(verb). giới hạn
vocab
consultancy
/kənˈsʌltənsi/
(noun). công ty tư vấn
vocab
contribution
/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab
cumulative
/ˈkjumjələtɪv/
(adj). tích lũy
vocab
debunk
/dɪˈbʌŋk/
(verb). lật tẩy, bóc trần
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(verb). sụt giảm
vocab
discount
/dɪˈskaʊnt/
(verb). hạ thấp giá trị của 1 người/1 vật nào đó
vocab
disturb
/dɪˈstɜrb/
(verb). làm phiền
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Cho phép
vocab
engaged
/ɛnˈgeɪʤd/
(adj). có hứng thú với; bị làm cho bận rộn
vocab
enormous
/ɪˈnɔrməs/
(adj). Khổng lồ
vocab
enterprise
/ˈɛntərˌpraɪz/
(noun). Doanh nghiệp
vocab
epidemiologist
/ˌɛpədimiˈɑləʤɪst/
(noun). nhà bệnh dịch học
vocab
franticness
/ˈfræntɪknəs/
(noun). sự điên cuồng
vocab
frenzied
/ˈfrɛnzid/
(adj). điên cuồng
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
in advance
/ɪn ədˈvæns/
(adv). trước
vocab
inform
/ɪnˈfɔrm/
(verb). thông báo
vocab
lift
/lɪft/
(verb). nâng cao
vocab
overcommit
/ˌoʊvərkəˈmɪt/
(verb). cam kết quá khả năng
vocab
perception
/pərˈsɛpʃən/
(noun). Nhận thức
vocab
prerogative
/prɪˈrɑgətɪv/
(noun). đặc quyền
vocab
procrastination
/prəˌkræstəˈneɪʃən/
(noun). trì hoãn, chần chừ
vocab
proficient
/prɑˈfɪʃənt/
(adj). có kinh nghiệm
vocab
prolonged
/prəˈlɔŋd/
(adj). nối dài
vocab
regulate
/ˈrɛgjəˌleɪt/
(verb). Điều tiết, quản lý
vocab
relatively
/ˈrɛlətɪvli/
(adj). vừa phải, tương đối
vocab
resilience
/rɪˈzɪliəns/
(noun). tính kiên cường, khả năng mau phục hồi
vocab
steeply
/ˈstipli/
(adv). nhanh chóng
vocab
stimulation
/ˌstɪmjəˈleɪʃən/
(noun). sự đẩy mạnh, sự kích thích
vocab
subjective
/səbˈʤɛktɪv/
(adj). Chủ quan
vocab
sustained
/səˈsteɪnd/
(adj). duy trì liên tục
vocab
tempo
/ˈtɛmˌpoʊ/
(noun). nhịp độ
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
demanding
/dɪˈmændɪŋ/
(adj). mang tính đòi hỏi cao; thu hút sự chú ý
vocab
executive
/ɪgˈzɛkjətɪv/
(noun). ban quản trị
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(adj). Tiềm năng
vocab
psychologist
/saɪˈkɑləʤəst/
(noun). Nhà tâm lý học
vocab
senior
/ˈsinjər/
(adj). có thâm niên
vocab
thrive
/θraɪv/
(verb). Phát triển mạnh
vocab
workload
/ˈwɜrˌkloʊd/
(noun). khối lượng công việc
vocab
colleague
/ˈkɑlig/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
peer
/pɪr/
(noun). bạn đồng trang lứa
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
delegate
/ˈdɛləgət/
(verb). ủy nhiệm
vocab
occasional
/əˈkeɪʒənəl/
(adj). thỉnh thoảng, không thường xuyên
vocab
phase
/feɪz/
(noun). giai đoạn, pha
vocab
temporary
/ˈtɛmpəˌrɛri/
(adj). Tạm thời
vocab
concentrate
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
(verb). tập trung
vocab
relief
/rɪˈlif/
(noun). sự làm dịu đi
vocab
client
/ˈklaɪənt/
(noun). khách hàng
vocab
customer
/ˈkʌstəmər/
(noun). khách hàng
vocab
satisfy
/ˈsætəˌsfaɪ/
(verb). Làm thoả mãn
vocab
accept
/ækˈsɛpt/
(verb). chấp nhận, đồng tình
vocab
commonly
/ˈkɑmənli/
(adv). thường xuyên
vocab
misapprehension
/mɪˌsæpriˈhɛnʃən/
(noun). sự hiểu sai
vocab
perceive
/pərˈsiv/
(verb). nhận thức
vocab
severe
/səˈvɪr/
(adj). nghiêm trọng
vocab
surplus
/ˈsɜrpləs/
(noun). Số dư, số thừa
vocab
according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). theo
vocab
alert
/əˈlɜrt/
(verb). cảnh báo
vocab
alteration
/ˌɔltəˈreɪʃən/
(noun). thay đổi
vocab
appointment
/əˈpɔɪntmənt/
(noun). lịch hẹn
vocab
consecutive
/kənˈsɛkjətɪv/
(adj). liên tiếp
vocab
constantly
/ˈkɑnstəntli/
(adv). một cách liên tục
vocab
inadequate
/ɪˈnædəkwət/
(adj). Không đủ
vocab
reschedule
/riˈskɛʤul/
(verb). dời lịch
vocab
unable
/əˈneɪbəl/
(adj). Không thể
vocab
allocate
/ˈæləˌkeɪt/
(verb). phân phát
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
expectation
/ˌɛkspɛkˈteɪʃən/
(noun). Kì vọng
vocab
mention
/ˈmɛnʃən/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
priority
/praɪˈɔrəti/
(noun). sự ưu tiên
vocab
resource
/ˈrisɔrs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
affect
/əˈfɛkt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
cognitive
/ˈkɑgnɪtɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
cope with
/koʊp wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
indicator
/ˈɪndəˌkeɪtər/
(noun). bảng hiển thị
vocab
judgement
/ˈʤʌʤmənt/
(noun). sự phán xét
vocab
medical
/ˈmɛdəkəl/
(adj). Liên quan đến y khoa
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). Tiết lộ
vocab
solution
/səˈluʃən/
(noun). Giải pháp
vocab
superior
/suˈpɪriər/
(adj). cao hơn, trội hơn
vocab
release
/riˈlis/
(verb). giải phóng
vocab
compensation
/ˌkɑmpənˈseɪʃən/
(noun). sự đền bù, sự bồi thường
vocab
figure
/ˈfɪgjər/
(noun). Số liệu
vocab
statistics
/stəˈtɪstɪks/
(noun). Thống kê
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
workplace
/ˈwɜrkˌpleɪs/
(noun). nơi làm việc
vocab
injury
/ˈɪnʤəri/
(noun). Chấn thương
vocab
absence
/ˈæbsəns/
(noun). Sự vắng mặt
vocab
concern
/kənˈsɜrn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
consequently
/ˈkɑnsəkwəntli/
(adv). kết quả là
vocab
employee
/ɛmˈplɔɪi/
(noun). Người lao động, người làm công
vocab
expense
/ɪkˈspɛns/
(noun). phí tổn, chi phí
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
staff
/stæf/
(noun). nhân viên
vocab
suffer
/ˈsʌfər/
(verb). chịu đựng
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔr/
(verb). đóng vai trò, chiếm
vocab