Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 5

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 2 - Reading Test 5 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Reading Test 5

📓 Passage 1: Sustainable architecture - lessons from the ant

termite
/ˈtɜrmaɪt/
(noun). mối mọt
vocab
mound
/maʊnd/
(noun). gò đất
vocab
vent
/vɛnt/
(noun). lỗ thông hơi
vocab
predator
/ˈprɛdətər/
(noun). Thú săn mồi
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj). Hiệu quả
vocab
survive
/sərˈvaɪv/
(verb). Sống sót
vocab
gigantic
/ʤaɪˈgæntɪk/
(adj). khổng lồ
vocab
fungus
/ˈfʌŋgəs/
(noun). nấm
vocab
primary
/ˈpraɪˌmɛri/
(adj). chính
vocab
remarkable
/rɪˈmɑrkəbəl/
(adj). đáng kể
vocab
conventional
/kənˈvɛnʃənəl/
(adj). thông thường
vocab
import
/ˈɪmpɔrt/
(verb). Nhập khẩu
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃən/
(noun). sự tiêu thụ
vocab
tenant
/ˈtɛnənt/
(noun). người thuê nhà
vocab
efficiently
/ɪˈfɪʃəntli/
(adv). hiệu quả
vocab
occur
/əˈkɜr/
(verb). xảy ra
vocab
seasonally
/ˈsizənəli/
(adv). theo mùa
vocab
storage
/ˈstɔrəʤ/
(noun). lưu trữ
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(adj). Vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
vocab
humidity
/hjuˈmɪdəti/
(noun). độ ẩm
vocab
coverage
/ˈkʌvərəʤ/
(noun). phủ sóng
vocab
fantastically
/fænˈtæstɪkli/
(adv). tuyệt vời
vocab
swing
/swɪŋ/
(noun). đưa qua đưa lại
vocab
infer
/ɪnˈfɜr/
(verb). suy luận
vocab
explicitly
/ɪkˈsplɪsətli/
(adv). Rõ ràng, dứt khoát
vocab
relatively
/ˈrɛlətɪvli/
(adv). tương đối
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(verb). hoạt động, chạy (máy)
vocab
atrium
/ˈeɪtriəm/
(noun). Cửa
vocab
exception
/ɪkˈsɛpʃən/
(noun). Ngoại lệ
vocab
janitor
/ˈʤænətər/
(noun). người gác cổng
vocab
imply
/ɪmˈplaɪ/
(verb). Ám chỉ
vocab
habitat
/ˈhæbəˌtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
wildlife
/ˈwaɪlˌdlaɪf/
(noun). Động vật hoang dã
vocab
interact
/ˌɪntəˈrækt/
(verb). tương tác
vocab
pigeon
/ˈpɪʤən/
(noun). chim bồ câu
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃən/
(noun). Việc thi công
vocab
chimney
/ˈʧɪmni/
(noun). ống khói
vocab
cement
/səˈmɛnt/
(noun). xi măng
vocab
ash
/æʃ/
(noun). tro
vocab
interior
/ɪnˈtɪriər/
(adj). Thuộc về phần bên trong
vocab
flush
/flʌʃ/
(verb). tuôn ra
vocab
reflect
/rəˈflɛkt/
(verb). phản chiếu
vocab
feature
/ˈfiʧər/
(noun). đặc tính
vocab
quill
/kwɪl/
(noun). ống lông chim
vocab
cage
/keɪʤ/
(noun). cái lồng
vocab
porcupine
/ˈpɔrkjəˌpaɪn/
(noun). nhím
vocab
headdress
/ˈhɛˌdrɛs/
(noun).
vocab
mineshaft
/ˈmaɪnʃɑːft/
(noun). trục mỏ
vocab
Elevator
/ˈɛləˌveɪtər/
(noun). máy kéo đồ nặng
vocab
mine
/maɪn/
(noun). quặng
vocab
ruins
/ˈruənz/
(noun). tàn tích
vocab
tribe
/traɪb/
(noun). bộ lạc
vocab
Sustainable
/səˈsteɪnəbəl/
(adj). Có thể duy trì lâu dài; Thân thiện với môi trường
vocab
architecture
/ˈɑrkəˌtɛkʧər/
(noun). kiến trúc
vocab
innovative
/ˈɪnəˌveɪtɪv/
(adj). Mang tính sáng tạo
vocab
shrub
/ʃrʌb/
(noun). cây bụi
vocab
aardvark
/ˈɑrdˌvɑrk/
(noun). (động vật) lợn đất
vocab
offbeat
/ˈɔfˈbit/
(adj). khác thường
vocab
fluctuation
/ˌflʌkʧuˈeɪʃən/
(noun). sự dao động
vocab
shady
/ˈʃeɪdi/
(adj). không minh bạch
vocab
hollow
/ˈhɑloʊ/
(adj). rỗng
vocab
circulate
/ˈsɜrkjəˌleɪt/
(verb). lưu hành
vocab
disdain
/dɪsˈdeɪn/
(verb). khinh bỉ
vocab
igloo
/ˈɪglu/
(noun). nhà tuyết
vocab
girder
/ˈgɜrdər/
(noun). Dầm thép
vocab
spiky
/ˈspaɪki/
(adj). có gai
vocab
organic
/ɔrˈgænɪk/
(adj). hữu cơ
vocab
regionalise
/ˈriːdʒənəˌlaɪz/
(verb). khu vực hóa
vocab
biosphere
/ˈbaɪoʊˌsfɪr/
(noun). sinh quyển
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). Cổ đại
vocab

📓 Passage 2: Inside the mind of the consumer

misleading
/mɪsˈlidɪŋ/
(adj). đánh lạc hướng
vocab
obscurity
/əbˈskjʊrəti/
(noun). sự hiệu quả
vocab
consultancy
/kənˈsʌltənsi/
(noun). công ty tư vấn
vocab
dedicated
/ˈdɛdəkeɪtəd/
(adj). Tận tụy, tận tâm
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt
vocab
campaign
/kæmˈpeɪn/
(noun). Chiến dịch
vocab
preference
/ˈprɛfərəns/
(noun). sở thích
vocab
consumer
/kənˈsumər/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
clever
/ˈklɛvər/
(adj). tài giỏi
vocab
procedure
/prəˈsiʤər/
(noun). thủ tục, thể thức
vocab
principle
/ˈprɪnsəpəl/
(noun). nguyên tắc
vocab
questionnaire
/ˌkwɛsʧəˈnɛr/
(noun). bài khảo sát
vocab
subject
/ˈsʌbʤɪkt/
(noun). đối tượng
vocab
response
/rɪˈspɑns/
(noun). câu trả lời, phản hồi
vocab
evaluate
/ɪˈvæljuˌeɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). GIám sát
vocab
subconscious
/səbˈkɑnʃəs/
(adj). tiềm thức
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
Neuroscientist
/ˈnjʊroʊˌsaɪəntɪst/
(noun). bác sĩ khoa thần kinh
vocab
medial
/ˈmidiəl/
(adj). trung gian
vocab
prefrontal
/priˈfrʌntəl/
(adj). trước trán
vocab
cortex
/ˈkɔrtɛks/
(noun). vỏ não
vocab
Broaden
/ˈbrɔdən/
(verb). mở rộng
vocab
neuromarketing
/neuromarketing/
(noun). tiếp thị thần kinh
vocab
pilot
/ˈpaɪlət/
(adj). dẫn đầu
vocab
collaborate
/kəˈlæbəˌreɪt/
(verb). Phối hợp
vocab
controversially
/ˌkɑntrəˈvɜrʃəli/
(adv). một cách gây tranh cãi
vocab
political
/pəˈlɪtəkəl/
(adj). chính trị
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
technique
/tɛkˈnik/
(noun). Kĩ thuật
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtuʃən/
(noun). Tổ chức, viện
vocab
obsession
/əbˈsɛʃən/
(noun). cuồng tín
vocab
lump
/lʌmp/
(noun). cục u
vocab
trait
/treɪt/
(noun). đặc điểm
vocab
large-scale
/lɑrʤ-skeɪl/
(adj). quy mô lớn
vocab
reliable
/rɪˈlaɪəbəl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
survey
/ˈsɜrˌveɪ/
(noun). sự khảo sát, nghiên cứu
vocab
flawed
/flɔd/
(adj). có sai sót
vocab
steer
/stɪr/
(verb). chỉ đạo
vocab
pollster
/ˈpoʊlstər/
(noun). người thăm dò ý kiến
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thử nghiệm
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
unpublished
/ənˈpʌblɪʃt/
(adj). chưa xuất bản
vocab
attitude
/ˈætəˌtud/
(noun). Thái độ
vocab
ventral
/ˈvɛntrəl/
(adj). thuộc về phần bụng
vocab
putamen
/putamen/
(noun). hạch
vocab
outweigh
/ˈaʊˌtweɪ/
(verb). đo ván, vượt qua
vocab
profitable
/ˈprɑfətəbəl/
(adj). mang lại nhiều lợi nhuận
vocab
unconscious
/ˌʌnˈkɑnʃəs/
(adj). bất tỉnh
vocab
utilize
/ˈjutəˌlaɪz/
(verb). Tận dụng
vocab
introspection
/ˌɪntrəˈspɛkʃən/
(noun). nội tâm
vocab
fortune
/ˈfɔrʧən/
(noun). Tiền của, thời vận
vocab
exploitation
/ˌɛkˌsplɔɪˈteɪʃən/
(noun). khai thác
vocab
benign
/bɪˈnaɪn/
(adj). nhẹ nhàng
vocab
bound
/baʊnd/
(noun). đầy đủ
vocab
pathology
/pəˈθɑləʤi/
(noun). bệnh lý
vocab
implicate
/ˈɪmplɪˌkeɪt/
(verb). liên lụy
vocab
epidemic
/ˌɛpəˈdɛmɪk/
(noun). Đại dịch
vocab
obesity
/oʊˈbisəti/
(noun). béo phì
vocab
amplify
/ˈæmpləˌfaɪ/
(verb). phóng đại
vocab
decent
/ˈdisənt/
(adj). Chấp nhận được
vocab
subsidy
/ˈsʌbsɪdi/
(noun). trợ cấp
vocab
critic
/ˈkrɪtɪk/
(noun). nhà phê bình
vocab
particular
/pərˈtɪkjələr/
(adj). cụ thể
vocab
clue
/klu/
(noun). manh mối
vocab
researcher
/ˈrisərʧər/
(noun). researcher
vocab
disease
/dɪˈziz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
inhabitant
/ɪnˈhæbətənt/
(noun). Cư dân
vocab
priest
/prist/
(noun). thầy tu
vocab
heap
/hip/
(noun). đống
vocab
ruinous
/ˈruənəs/
(adj). hư nát
vocab
boast
/boʊst/
(verb). Khoe khoang
vocab
vegetation
/ˌvɛʤəˈteɪʃən/
(noun). Thảm thực vật
vocab
unique
/juˈnik/
(adj). đặc biệt, độc nhất
vocab
fern
/fɜrn/
(noun). cây dương xỉ
vocab
brief
/brif/
(adj). Ngắn gọn
vocab
conclude
/kənˈklud/
(verb). Kết luận
vocab
calamity
/kəˈlæməti/
(noun). thiên tai
vocab
denude
/dɪˈnud/
(verb). Lột trần quần áo, vỏ ngoài...; làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá
vocab
sailor
/ˈseɪlər/
(noun). Thủy thủ
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). Đầy tham vọng
vocab
scheme
/skim/
(noun). Kế hoạch
vocab
shrub
/ʃrʌb/
(noun). cây bụi
vocab
rainfall
/ˈreɪnˌfɔl/
(noun). sư đổ mưa
vocab
stimulate
/ˈstɪmjəˌleɪt/
(verb). Kích thích
vocab
ecological
/ikəˈlɑʤɪkəl/
(adj). Liên quan đến hệ sinh thái
vocab
naval
/ˈneɪvəl/
(adj). hải quân
vocab
seedling
/ˈsidlɪŋ/
(noun). cây giống
vocab
bamboo
/bæmˈbu/
(noun). cây tre
vocab
prickly pear
/ˈprɪkli pɛr/
(noun). Lê gai
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). đánh giá
vocab
appeal
/əˈpil/
(verb). thu hút
vocab
magnetic
/mægˈnɛtɪk/
(adj). từ tính
vocab
resonance
/ˈrɛzənəns/
(noun). cộng hưởng
vocab
fusion
/ˈfjuʒən/
(noun). dấu tích
vocab
inevitably
/ɪˈnɛvətəbli/
(adv). Không tránh khỏi
vocab
advocate
/ˈædvəkət/
(noun). Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi
vocab
invasion
/ɪnˈveɪʒən/
(noun). Sự đánh giá
vocab
misuse
/mɪsˈjus/
(verb). lạm dụng
vocab
implausible
/ɪmˈplɔzəbəl/
(adj). có vẻ không thật
vocab
frivolous
/ˈfrɪvələs/
(adj). Thiếu kiên nhẫn
vocab

📓 Passage 3: The accidental rainforest

conservationist
/ˌkɑnsərˈveɪʃənɪst/
(noun). A person who advocates or acts for the protection and preservation of the environment
vocab
ecologist
/ɪˈkɑləʤɪst/
(noun). An expert in or student of ecology.
vocab
anarchy
/ˈænərki/
(noun). a situation in a country, an organization, etc. in which there is no government, order or control
vocab
exotic
/ɪgˈzɑtɪk/
(adj). originating in or characteristic of a distant foreign country.
vocab
indigenous
/ɪnˈdɪʤənəs/
(adj). Originating or occurring naturally in a particular place
vocab
endemic
/ɛnˈdɛmɪk/
(adj). regularly found among particular people or in a certain are
vocab
coexist
/ˌkoʊəgˈzɪst/
(verb). exist at the same time or in the same place.
vocab
rainforest
/ˈraɪnˌfɔrəst/
(noun). a thick forest in tropical parts of the world that have a lot of rain
vocab
tropical
/ˈtrɑpɪkəl/
(adj). Of, typical of, or peculiar to the tropics.
vocab
constituent
/kənˈstɪʧuənt/
(noun). a member of a constituency.
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Consisting of many different and connected parts
vocab
emerge
/ɪˈmɜrʤ/
(verb). move out of way and become visible
vocab
niche
/nɪʧ/
(noun). a shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament
vocab
pollinator
/ˈpɑləˌneɪtər/
(noun). something, such as an insect, that carries pollen from one plant or part of a plant to another
vocab
disperser
/dɪˈspɜrsər/
(noun). a type of mixer used to rapidly break apart lumps of powdery material, uniformly distributing and wetting them in a liquid.
vocab
microbe
/ˈmaɪˌkroʊb/
(noun). a microorganism, especially a bacterium causing disease or fermentation.
vocab
evolve
/ɪˈvɑlv/
(verb). develop gradually and in distinct stages