Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Listening Test 6

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Practice Test Plus 2 - Listening Test 6 được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Practice Test Plus 2 - Listening Test 6

📓 Section 1: Report On Abandoned Vehicle

abandon
/əˈbændən/
(verb). Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
vocab
arrange
/əˈreɪnʤ/
(verb). Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
vocab
tow away
/toʊ əˈweɪ/
(verb). kéo theo (tàu, thuyền) bằng dây thừng, xích
vocab
machinery
/məˈʃinəri/
(noun). Máy móc, máy; thiết bị
vocab
filthy
/ˈfɪlθi/
(adj). Bẩn thỉu, dơ dáy
vocab
scratch
/skræʧ/
(verb). Cào, làm xước
vocab
drivable
/ˈdraɪvəbəl/
(adj). có thể chạy
vocab
windscreen
/ˈwɪndskriːn/
(noun). Kính chắn gió xe hơi
vocab
reckon
/ˈrɛkən/
(verb). đoán, nghĩ, tin rằng
vocab
get rid of
/gɛt rɪd ʌv/
(verb). giũ sạch; tống khứ
vocab
crack
/kræk/
(verb). Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
vocab
notice
/ˈnoʊtəs/
(verb). Chú ý, để ý, nhận biết
vocab
report
/rɪˈpɔrt/
(verb). Báo cáo, tường trình
vocab
suppose
/səˈpoʊz/
(verb). Giả định; cho rằng; giả sử
vocab
rapid
/ˈræpəd/
(adj). Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
vocab
permit
/ˈpɜrˌmɪt/
(verb). Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận
vocab
recognise
/ˈrɛkəgnaɪz/
(verb). Nhận ra, nhận diện
vocab
steal
/stil/
(verb). Ăn cắp, lấy trộm
vocab
thief
/θif/
(noun). kẻ trộm
vocab
keep informed
/kip ɪnˈfɔrmd/
(verb). thông báo cho ai về
vocab

📓 Section 2: The Story Of John Manjiro

deserted
/dɪˈzɜrtɪd/
(adj). Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
vocab
itinerary
/aɪˈtɪnəˌrɛri/
(noun). Hành trình, con đường đi
vocab
shipwreck
/ˈʃɪprɛk/
(noun). Nạn đắm tàu; sự đắm tàu
vocab
rescue
/ˈrɛskju/
(verb). Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
vocab
by chance
/baɪ ʧæns/
(adv). ngẫu nhiên
vocab
ashore
/əˈʃɔr/
(adv). Trên bờ; vào bờ
vocab
unwitting
/ənˈwɪtɪŋ/
(adj). Không cố ý, không chủ tâm
vocab
navigation
/ˈnævəˈgeɪʃən/
(noun). sự điều hướng
vocab
invaluable
/ɪnˈvæljəbəl/
(adj). Vô giá
vocab
interpreter
/ɪnˈtɜrprətər/
(noun). Người phiên dịch
vocab
initiation
/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/
(noun). Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
vocab
status
/ˈstætəs/
(noun). Địa vị, thân phận, thân thế
vocab
martial art
/ˈmɑrʃəl ɑrt/
(noun). Võ nghệ, võ thuật
vocab
storey
/ˈstɔri/
(noun). Tầng, tầng gác, tầng nhà
vocab
sharp bend
/ʃɑrp bɛnd/
(noun). chỗ ngoặt gấp
vocab
inhabitant
/ɪnˈhæbətənt/
(noun). Người ở, người cư trú, dân cư
vocab
relation
/riˈleɪʃən/
(noun). Sự liên lạc; mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ
vocab
youngster
/ˈjʌŋstər/
(noun). Người thanh niên; đứa bé con; đứa con trai
vocab
arid
/ˈærəd/
(adj). khô cằn khô hạn
vocab

📓 Section 3: MA In Fashion Design: Assessment

retail
/ˈriˌteɪl/
(noun). sự bán lẻ; việc bán lẻ
vocab
portfolio
/pɔrtˈfoʊliˌoʊ/
(noun). Cặp giấy (để mang giấy tờ, hồ sơ.. rời)
vocab
postgraduate
/ˌpəʊstˈgrædjʊɪt /
(noun). Nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)
vocab
pressure
/ˈprɛʃər/
(noun). Sức ép, áp lực
vocab
priority
/praɪˈɔrəti/
(noun). quyền ưu tiên, quyền được trước; sự ưu tiên hàng đầu
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃən/
(noun). Sự đổi mới, sự cách tân
vocab
attitude
/ˈætəˌtud/
(noun). Thái độ, quan điểm
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
vocab
specialize
/ˈspɛʃəˌlaɪz/
(verb). chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về
vocab
managerial
/ˌmænɪˈʤɪriəl/
(adj). (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
vocab
fabric
/ˈfæbrɪk/
(noun). Vải
vocab
pursue
/pərˈsu/
(verb). Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(adj). Có tính chất học thuật
vocab
application
/ˌæpləˈkeɪʃən/
(noun). Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
vocab
enterprise
/ˈɛntərˌpraɪz/
(noun). tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). Kỷ luật
vocab
premises
/ˈprɛməsəz/
(noun). cơ ngơi, nhà cửa, dinh cơ, vườn tược
vocab
emphasis
/ˈɛmfəsəs/
(noun). Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng Tầm quan trọng
vocab
sponsorship
/ˈspɑnsərˌʃɪp/
(noun). sự bảo trợ
vocab
linkup
/ˈlɪŋˌkʌp/
(noun). Sự kết ghép
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(adj). Rời ra, tách ra, không dính với nhau
vocab
undergraduate
/ˌʌndərˈgræʤəwət/
(noun). Sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên năm cuối
vocab
brochure
/broʊˈʃʊr/
(noun). sách (nhỏ) quảng cáo
vocab
boundary
/ˈbaʊndəri/
(noun). Đường biên giới, ranh giới
vocab
offshoot
/ˈɔfˌʃut/
(noun). chi nhánh
vocab
stretch
/strɛʧ/
(verb). Kéo dài ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra
vocab
combination
/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
(noun). Sự kết hợp, sự phối hợp
vocab
assessment
/əˈsɛsmənt/
(noun). đánh giá
vocab
reflection
/rəˈflɛkʃən/
(noun). Chiêm nghiệm
vocab
experimental
/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
(adj). Thực nghiệm
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). thích hợp, thích đáng
vocab
representative
/ˌrɛprəˈzɛntətɪv/
(noun). Người đại biểu, người đại diện
vocab

📓 Section 4: Laughter

nature
/ˈneɪʧər/
(noun). Tính, bản chất, bản tính
vocab
force
/fɔrs/
(verb). bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
vocab
muscle
/ˈmʌsəl/
(noun). Bắp thịt, cơ
vocab
voluntary
/ˈvɑləntɛri/
(adj). Tự ý, tự nguyện, tự giác
vocab
ordinary
/ˈɔrdəˌnɛri/
(adj). Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
vocab
regulate
/ˈrɛgjəˌleɪt/
(verb). Quy định; chỉnh lý, chỉnh đốn
vocab
instinct
/ˈɪnstɪŋkt/
(noun). Bản năng
vocab
conscious
/ˈkɑnʃəs/
(adj). Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
vocab
relief
/rɪˈlif/
(noun). nhẹ nhõm
vocab
creation
/kriˈeɪʃən/
(noun). Sự tạo thành, sự sáng tạo
vocab
bond
/bɑnd/
(noun). Sự nối ghép, sự liên kết, gắn, liên kết
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). Rõ ràng, chính xác
vocab
laughter
/ˈlæftər/
(noun). Sự cười, tiếng cười
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). Chỉ, cho biết, ra dấu
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). kết hợp, liên hợp, liên kết
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). chứng, chứng cớ, bằng chứng
vocab
exclude
/ɪkˈsklud/
(verb). Loại trừ Đuổi tống ra, tống ra
vocab
emphasise
/ˈɛmfəsaɪz/
(verb). Nhấn mạnh
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp, rắc rối
vocab
definite
/ˈdɛfənət/
(adj). Xác đinh, định rõ
vocab
harmless
/ˈhɑrmləs/
(adj). Không có hại, vô hại; không độc
vocab
release
/riˈlis/
(verb). sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). Giám sát
vocab
respiration
/ˌrɛspəˈreɪʃən/
(noun). Sự thở, sự hô hấp; hơi thở
vocab
equivalent
/ɪˈkwɪvələnt/
(adj). Tương đương
vocab
pace of life
/peɪs ʌv laɪf/
(noun). nhịp sống
vocab
infection
/ɪnˈfɛkʃən/
(noun). Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng
vocab
immune system
/ɪmˈjun ˈsɪstəm/
(noun). hệ miễn dịch
vocab
comic
/ˈkɑmɪk/
(adj). Hài hước, khôi hài
vocab
restorative
/rəˈstɔrətɪv/
(verb). Làm hồi phục sức khoẻ; tẩm bổ
vocab