Từ Vựng Bài Đọc Insight Or Evolution?

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Insight Or Evolution? được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 17 - Test 2 - Passage 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Insight Or Evolution?

purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
assumption
/əˈsʌmpʃən/
(noun). giả thiết
vocab
defend
/dɪˈfɛnd/
(verb). phòng vệ
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). chắc chắn
vocab
unique
/juːˈniːk/
(adj). độc nhất
vocab
contribution
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/
(noun). sự đóng góp
vocab
conventional
/kənˈvɛnʃənl/
(adj). thông thường
vocab
wisdom
/ˈwɪzdəm/
(noun). sự khôn ngoan
vocab
criticise
/ˈkrɪtɪsaɪz/
(verb). chỉ trích
vocab
misrepresent
/ˌmɪsˌrɛprɪˈzɛnt/
(verb). xuyên tạc
vocab
limited
/ˈlɪmɪtɪd/
(adj). giới hạn
vocab
exception
/ɪkˈsɛpʃən/
(noun). ngoại lệ
vocab
setting aside
/ˈsɛtɪŋ əˈsaɪd/
(verb). đặt sang một bên
vocab
general
/ˈʤɛnərəl/
(adj). phổ thông / chung
vocab
rule
/ruːl/
(noun). qui định
vocab
innovation
/ˌɪnəʊˈveɪʃən/
(noun). sự đổi mới
vocab
process
/ˈprəʊsɛs/
(noun). quá trình
vocab
trial and error
/ˈtraɪəl ænd ˈɛrə/
(noun). phép thử - sai
vocab
undermines
/ˌʌndəˈmaɪnz/
(verb). làm suy yếu
vocab
cumulative
/ˈkjuːmjʊlətɪv/
(adj). tích lũy
vocab
laid the foundations
/leɪd ðə faʊnˈdeɪʃənz/
(verb). đặt nền móng
vocab
jump off
/ʤʌmpt ɒf/
(verb). bắt đầu
vocab
breakthrough
/ˈbreɪkˌθruː/
(noun). đột phá
vocab
atom
/ˈætəm/
(noun). nguyên tử
vocab
model
/ˈmɒdl/
(noun). hình mẫu
vocab
periodic table
/ˌpɪərɪˈɒdɪk ˈteɪbl/
(noun). Bảng tuần hoàn
vocab
noteworthy
/ˈnəʊtˌwɜːði/
(adj). Đáng chú ý
vocab
suffer
/ˈsʌfə/
(verb). đau khổ
vocab
injury
/ˈɪnʤəri/
(noun). vết thương
vocab
modification
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/
(noun). sửa đổi
vocab
coincide
/ˌkəʊɪnˈsaɪd/
(verb). trùng khớp
vocab
enhanced
/ɪnˈhɑːnst/
(adj). nâng cao
vocab
genius
/ˈʤiːniəs/
(noun). thiên tài
vocab
vague
/veɪg/
(adj). mơ hồ
vocab
doubtful
/ˈdaʊtfʊl/
(adj). nghi ngờ
vocab
label
/ˈleɪbl/
(verb). nhãn mác
vocab
merely
/ˈmɪəli/
(adv). chỉ đơn thuần
vocab
evolution
/ˌiːvəˈluːʃən/
(noun). sự phát triển
vocab
The Law of Effect
/ðə lɔː ɒv ɪˈfɛkt/
(noun). Luật Hiệu ứng
vocab
published
/ˈpʌblɪʃt/
(adj). được phát hành
vocab
groundbreaking
/ˈgraʊndˌbreɪkɪŋ/
(adj). đột phá
vocab
psychologists
/saɪˈkɒləʤɪsts/
(noun). nhà tâm lý học
vocab
seek
/siːk/
(verb). tìm kiếm
vocab
objective
/əbˈʤɛktɪv/
(noun). mục đích
vocab
organisms
/ˈɔːgənɪzmz/
(noun). sinh vật
vocab
mechanical
/mɪˈkænɪkəl/
(adj). cơ khí
vocab
process
/ˈprəʊsɛs/
(noun). quá trình
vocab
variation
/ˌveərɪˈeɪʃən/
(noun). sự thay đổi
vocab
selection
/sɪˈlɛkʃən/
(noun). lựa chọn
vocab
provenance
/ˈprɒvɪnəns/
(noun). nguồn gốc
vocab
raw material
/rɔː məˈtɪərɪəl/
(noun). nguyên liệu thô
vocab
Law of Natural Selection
/lɔː ɒv ˈnæʧrəl sɪˈlɛkʃən/
(noun). Luật chọn lọc tự nhiên
vocab
turning away from
/ˈtɜːnɪŋ əˈweɪ frɒm/
(verb). quay lưng lại
vocab
naive
/nɑːˈiːv/
(adj). ngây thơ
vocab
abandon
/əˈbændən/
(verb). bỏ rơi
vocab
spontaneously
/spɒnˈteɪniəsli/
(adv). tự nhiên
vocab
pop into
/pɒp ˈɪntuː/
(verb). bật vào
vocab
postulate
/ˈpɒstjʊlɪt/
(verb). định đề
vocab
Post-It note
/pəʊst-ɪt nəʊt/
(noun). giấy dán note tiện lợi
vocab
serendipity
/ˌsɛrɛnˈdɪpəti/
(noun). sự tình cờ
vocab