Describe a habit that you would like to change - IELTS Speaking Part 2

Bài mẫu Topic Objects Question Describe a habit that you would like to change IELTS Speaking Part 2 kèm Sample,Vocabulary, Free dowload PDF...

🚀 Đề bài

😵 Dàn ý

Insert Statement here...
Speaking of a habit that I really want to get rid of, I would like to talk about my sleeping routine.
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
What it is & What effects it has on your life
Idea 1
When I was child, I used to go to bed quite early since my parents made me do so => Gradually, it had become my habit until I went to work 7 years ago
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
Since then, I have been staying up very late on a daily basis => I always wake up tiringly on the next day as my energy is not fully replenished
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 3
Effects
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Several times when I really got up so late => missed my bus to work => I was scolded and almost lost my job
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • long-term sleep deprivation virtually pushed my mental well-being to the verge of collapse
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
What you will do to change it & why you want to change it
Idea 1
I consulted a friend and he suggested that I do some yoga at around 9 pm => helped him overcome his insomnia before
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 
Idea 2
I signed up for a yoga class last week => The professional from the yoga center told me that doing yoga frequently helps improve my sleep
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • 

📝 Bài mẫu

Speaking of a habit that I really want to get rid of, I would like to talk about my

sleeping routine
.

Truth be told, when I was child, I used to go to bed quite early since my parents made me do so.

Gradually
, it had become my habit until I went to work 7 years ago. Since then, I have been staying up very late
on a daily basis
to surf the internet or to stream trendy series on Netflix, which really takes away too much of my sleeping time. As a consequence, I always wake up tiringly on the next day as my energy is not fully
replenished
. I remember several times when I really got up so late that I missed my bus to work, and you know, the result is
predictable
that I was
scolded
and almost lost my job. Plus, long-term sleep deprivation virtually pushed my
mental well-being
to the verge of collapse. Hence, I truly want to change this
detrimental habit
.

I have tried many ways to remove this bad habit and sleep early. However, all my efforts were not quite successful, but recently, I consulted a friend and he suggested that I do some yoga at around 9 pm. This measure had helped him overcome his

insomnia
before, so he hoped that it would work on me. Therefore, I signed up for a yoga class last week to give it a try. The professional from the yoga center told me that doing yoga frequently helps improve my sleep and puts me to sleep more easily.

To be honest, I am doing this in order to enhance my health since I acknowledge various

adverse effects
that lack of sleep has on my well-being. I will adopt the yoga skills soon and see if it can help me solve my problem.

(309 words)

📚 Vocabulary

To get rid of something
/tuː gɛt rɪd ɒv ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Loại bỏ cái gì đó
vocab
To make somebody do (V1) something
/tuː meɪk ˈsʌmbədi duː (viː1) ˈsʌmθɪŋ/
(verb). Bắt ai đó làm gì đó
vocab
To stay up late
/tuː steɪ ʌp leɪt/
(verb). Thức khuya
vocab
To surf the Internet
/tuː sɜːf ði ˈɪntəˌnɛt/
(verb). Lướt web
vocab
To stream trendy series on Netflix
/tuː striːm ˈtrɛndi ˈsɪəriːz ɒn Netflix/
(verb). Xem những bộ phim thịnh hành trên Netflix
vocab
To take away my sleeping time
/tuː teɪk əˈweɪ maɪ ˈsliːpɪŋ taɪm/
(verb). Lấy đi thời gian ngủ của tôi
vocab
The verge of something
/ðə vɜːʤ ɒv ˈsʌmθɪŋ/
(noun). Bờ vực của cái gì đó
vocab
To consult a friend
/tuː kənˈsʌlt ə frɛnd/
(verb). Xin ý kiến một người bạn
vocab
To sign up for a yoga class
/tuː saɪn ʌp fɔːr ə ˈjəʊgə klɑːs/
(verb). Đăng ký một lớp yoga
vocab
To put sb to sleep more easily
/tuː pʊt ˈsʌmbədi tuː sliːp mɔːr ˈiːzɪli/
(verb). Đưa ai đó vào giấc ngủ một cách dễ dàng hơn
vocab
To enhance my health
/tuː ɪnˈhɑːns maɪ hɛlθ/
(verb). Cải thiện sức khỏe
vocab

✨ NhậpBài tập Exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1:

1 Tôi muốn bỏ đi những thói quen xấu của mình.

=> I want to

my bad habits.

 

2 Mẹ tôi thường bắt tôi ăn đúng giờ khi tôi còn nhỏ.

=> My mom often

when I was a child.

 

3 Tôi đã quen với việc thức khuya.

=> I have got used to

.

 

4 Lướt mạng Intenet là việc tôi thường làm khi rảnh rỗi.

=>

is what I usually do in my free time.

 

5 Công việc căng thẳng của tôi đã lấy đi một lượng thời gian ngủ đáng kể của tôi.

=> My demanding job

a considerable amount of my sleeping time.

 

6 Chơi game thâu đêm suốt sáng đã đẩy tôi đến bờ vực của sự kiệt quệ.

=> Playing games all night long has pushed me to

.

 

7 Tôi thường hỏi ý kiến người bạn thân nhất của mình khi muốn mua một thứ gì đó.

=> I often

my best friend when I want to buy something.

 

8 Để cải thiện sự dẻo dai của mình, tôi đã đăng ký một lớp học yoga.

=> To improve my flexibility, I

a yoga class.

 

9 Hồi đó, tôi thường phải uống một số loại thuốc giúp đưa tôi vào giấc ngủ dễ dàng hơn.

=> Back then, I often need to take some pills that help

more easily.

 

10 Tôi quyết định thực hiện theo một chế độ sinh hoạt khoa học để tăng cường sức khỏe.

=> I decided to follow a science-based regimen to

.

💡 Gợi ý

staying up late

the verge of burnout

get rid of

makes me eat on time

Surfing the Internet

enhance my health

takes away

consult

signed up for

put me to sleep

Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống

 

Thói quen ngủ

=> Sleeping

01.

 

Dần dần

=>

02.

 

Hàng ngày

=> On a daily

03.

 

Thói quen có hại

=>

04.
habit

 

Chứng mất ngủ

=>

05.

 

Những hậu quả xấu

=>

06.
effects

 

Sức khỏe tinh thần

=>

07.
well-being

 

Những nỗ lực

=>

08.

💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho câu hỏi Speaking Part 2 chủ đề Objects, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt smiley18

👋 Nhắn cho DOL để tìm hiểu chi tiết về các khóa học IELTS nhé!

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background