Từ Vựng Bài Đọc Children With Auditory Problems

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Children With Auditory Problems được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 9 - Test 2-Passage 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Children With Auditory Problems

account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
policy
/ˈpɒləsi/
(noun). chính sách
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). Kiến nghị, sáng kiến
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
strategy
/ˈstrætədʒi/
(noun). Chiến thuật
vocab
embark on
/ɪmˈbɑːrk ɑːn/
(verb). bắt đầu, bắt tay vào
vocab
consultation
/ˌkɑːnslˈteɪʃn/
(noun). sự tư vấn
vocab
process
/ˈprəʊses/
(verb). xử lí, hiểu
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃn/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
institute
/ˈɪnstɪtjuːt/
(noun). viện
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
party
/ˈpɑːrti/
(noun). toán, đội, nhóm
vocab
evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
reverberation
/rɪˌvɜːrbəˈreɪʃn/
(noun). sự vang (âm thanh); sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
vocab
hypothesis
/haɪˈpɒθəsɪs/
(noun). Giả thuyết
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
collaborative
/kəˈlæbəreɪtɪv/
(adj). hợp tác, cộng tác
vocab
interaction
/ˌɪntərˈækʃn/
(noun). sự tương tác
vocab
multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj). nhiều
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(adj). cá nhân
vocab
possession
/pəˈzeʃn/
(noun). quyền sở hữu; sự chiếm hữu
vocab
amount to
/əˈmaʊnt tu/
(verb). có nghĩa là
vocab
heighten
/ˈhaɪtn/
(verb). tăng thêm, tăng cường
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
regulation
/ˌreɡjuˈleɪʃn/
(noun). sự quy định, sự điều khiển
vocab
imperative
/ɪmˈperətɪv/
(adj). cấp bách, khẩn thiết
vocab
take into account
/teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
(verb). để ý tới, lưu tâm tới
vocab
setting
/ˈsetɪŋ/
(noun). khung cảnh
vocab
appropriate
/əˈprəʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
promulgate
/ˈprɑːmlɡeɪt/
(verb). công bố, ban hành, thông báo chính thức
vocab
risk
/rɪsk/
(noun). rủi ro
vocab
disability
/ˌdɪsəˈbɪləti/
(noun). Khuyết tật
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
process
/ˈprəʊses/
(verb). xử lí, hiểu
vocab
verbal
/ˈvɜːrbl/
(adj). thuộc lời nói
vocab
vulnerable
/ˈvʌlnərəbl/
(adj). dễ bị tổn thương
vocab
auditory
/ˈɔːdətri/
(adj). Liên quan đến thính giác
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(noun). Chức năng
vocab
deficit
/ˈdefɪsɪt/
(noun). sự thiếu, sự hụt
vocab
impairment
/ɪmˈpermənt/
(noun). Sự suy yếu
vocab
disorder
/dɪsˈɔːdər/
(noun). sự rối loạn
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab
proportion
/prəˈpɔːʃn/
(noun). Tỷ lệ
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
hearing loss
/ˈhɪrɪŋ lɔːs/
(noun). sự giảm thính lực, sự mất thính giác
vocab
period
/ˈpɪəriəd/
(noun). kỳ, thời kỳ
vocab
machinery
/məˈʃiːnəri/
(noun). Máy móc, máy; thiết bị
vocab
upset
/ʌpˈset/
(verb). làm bối rối, làm lo lắng, làm đau khổ
vocab
autism
/ˈɔːtɪzəm/
(noun). Tự kỷ
vocab
generate
/ˈdʒenəreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
distressing
/dɪˈstresɪŋ/
(adj). làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
vocab
term
/tɜːm/
(noun). thuật ngữ
vocab
diagnose
/ˌdaɪəɡˈnəʊs/
(verb). chẩn đoán
vocab
probable
/ˈprɑːbəbl/
(adj). có khả năng xảy ra, chắc hẳn
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
invisible
/ɪnˈvɪzəbl/
(adj). Vô hình
vocab
aim
/eɪm/
(verb). nhắm vào, hướng vào
vocab
equal
/ˈiːkwəl/
(adj). bằng nhau, ngang hàng
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
acoustics
/əˈkuːstɪks/
(noun). độ vang âm (của một rạp hát, hội trường...)
vocab
mechanical
/məˈkænɪkl/
(adj). Thuộc về mặt cơ khí
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
ventilation
/ˌventɪˈleɪʃn/
(noun). sự thông hơi, sự thông gió
vocab
comprehend
/ˌkɑːmprɪˈhend/
(verb). hiểu
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
compare
/kəmˈpeər/
(verb). so sánh
vocab
deal with
/diːl wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). Giải pháp
vocab
awareness
/əˈweənəs/
(noun). Nhận thức
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
detrimental
/ˌdetrɪˈmentl/
(adj). có hại
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
present
/prɪˈzent/
(verb). đưa ra, bày ra
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
exacerbate
/ɪɡˈzæsərbeɪt/
(verb). làm trầm trọng
vocab
instruction
/ɪnˈstrʌkʃn/
(noun). chỉ thị, lời chỉ dẫn
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). xem như, coi như
vocab
neurological
/ˌnʊrəˈlɑːdʒɪkl/
(adj). thuộc thần kinh, thuộc hệ thần kinh
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
lifelong
/ˈlaɪflɔːŋ/
(adj). Suốt đời
vocab
discrepancy
/dɪˈskrepənsi/
(noun). Sự khác nhau, sự không nhất quán
vocab
characterise
/ˈkærəktəraɪz/
(verb). Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
vocab
relate to
/rɪˈleɪt tu/
(verb). đồng cảm
vocab
object
/ˈɒbdʒekt/
(noun). vật, vật thể
vocab
respond
/rɪˈspɒnd/
(verb). phản ứng
vocab
sensory
/ˈsensəri/
(adj). thuộc cảm giác; thuộc giác quan
vocab
stimuli
/ˈstɪmjəlaɪ/
(noun). Kích thích
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
quantify
/ˈkwɑːntɪfaɪ/
(verb). Định lượng
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
intrusive
/ɪnˈtruːsɪv/
(adj). Xâm phạm, xâm nhập
vocab
adversely
/ədˈvɜːrsli/
(adv). bất lợi, khắc nghiệt
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). duy trì
vocab
persistence
/pəˈsɪstəns/
(noun). sự bền bỉ
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
attend to
/əˈtend tu/
(verb). chú trọng, chăm lo
vocab
distraction
/dɪˈstrækʃn/
(noun). sự làm xao nhãng
vocab
concentrate
/ˈkɒnsntreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
isolate
/ˈaɪsəleɪt/
(verb). tách ra, tách biệt
vocab
penetrate
/ˈpenətreɪt/
(verb). thâm nhập, lọt vào
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
optimum
/ˈɑːptɪməm/
(adj). tối ưu
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
perhaps
/pəˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
(noun). Cuộc điều tra
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). rào cản
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
attitude
/ˈætɪtjuːd/
(noun). Thái độ
vocab
access
/ˈækses/
(noun). sự tiếp cận
vocab
objective
/əbˈdʒektɪv/
(noun). Mục tiêu, mục đích
vocab
vitally
/ˈvaɪtəli/
(adv). cực kỳ, vô cùng
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
formulate
/ˈfɔːrmjuleɪt/
(verb). đề ra, tạo ra
vocab
appear to
/əˈpɪər tu/
(verb). dường như, có vẻ như
vocab
limited
/ˈlɪmɪtɪd/
(adj). bị giới hạn
vocab