Từ Vựng Bài Đọc Information Theory - The Big Idea

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Information Theory - The Big Idea được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 9 - Test 3-Passage 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Information Theory - The Big Idea

affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
transmission
/trænzˈmɪʃn/
(noun). sự truyền tín hiệu
vocab
remain
/rɪˈmeɪn/
(verb). vẫn, giữ như cũ
vocab
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/
(noun). giải thích
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
rate
/reɪt/
(noun). Tốc độ
vocab
limit
/ˈlɪmɪt/
(noun). Giới hạn
vocab
omit
/əˈmɪt/
(verb). bỏ qua; lược bỏ
vocab
foundation
/faʊnˈdeɪʃn/
(noun). nền tảng
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃnt/
(adj). Hiệu quả
vocab
store
/stɔːr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab
strip
/strɪp/
(verb). lột bỏ
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
(verb). đóng góp
vocab
redundant
/rɪˈdʌndənt/
(adj). dư thừa
vocab
unnecessary
/ʌnˈnesəsəri/
(adj). không cần thiết
vocab
reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
capable
/ˈkeɪpəbl/
(adj). Có thể, có khả năng
vocab
attitude
/ˈætɪtjuːd/
(noun). Thái độ
vocab
fame
/feɪm/
(noun). tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
vocab
shun
/ʃʌn/
(verb). tránh, xa lánh, lảng xa
vocab
acclaim
/əˈkleɪm/
(noun). sự tán dương
vocab
interpret
/ɪnˈtɜːprət/
(verb). Diễn giải, hiểu
vocab
detect
/dɪˈtekt/
(verb). Dò tìm, phát hiện
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊər/
(verb). Đảm bảo
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
incident
/ˈɪnsɪdənt/
(noun). Sự việc
vocab
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
(noun). ứng dụng
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
initially
/ɪˈnɪʃəli/
(adv). lúc đầu
vocab
intend
/ɪnˈtend/
(verb). Dự định
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
set out
/set aʊt/
(verb). bắt đầu
vocab
apparently
/əˈpærəntli/
(adv). rõ ràng
vocab
pin down
/pɪn daʊn/
(verb). xác định
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). Chính xác
vocab
concept
/ˈkɒnsept/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
probe
/prəʊb/
(noun). máy thăm dò
vocab
transmit
/trænzˈmɪt/
(verb). truyền
vocab
spectacular
/spekˈtækjələr/
(adj). Ngoạn mục
vocab
soar
/sɔːr/
(verb). bay cao
vocab
launch
/lɔːntʃ/
(verb). phóng (tên lửa, vệ tinh,...)
vocab
fear
/fɪər/
(verb). sợ, lo ngại, e ngại
vocab
sensor
/ˈsensər/
(noun). Thiết bị cảm biến
vocab
circuit
/ˈsɜːrkɪt/
(noun). mạch điện
vocab
on the brink of
/ɑːn ðə brɪŋk əv/
(adv). trên bờ vực (một điều gì đó sắp xảy ra)
vocab
replace
/rɪˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
solution
/səˈluːʃn/
(noun). Giải pháp
vocab
spare
/sper/
(noun). đồ dự phòng
vocab
depth
/depθ/
(noun). độ sâu
vocab
means
/miːnz/
(noun). phương tiện
vocab
belong
/bɪˈlɔːŋ/
(verb). Thuộc về, của
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmentl/
(adj). Căn bản, cốt lõi
vocab
define
/dɪˈfaɪn/
(verb). Định nghĩa
vocab
set about
/set əˈbaʊt/
(verb). bắt đầu
vocab
otherwise
/ˈʌðərwaɪz/
(adv). nếu không thì
vocab
vague
/veɪɡ/
(adj). Mơ hồ
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
relative
/ˈrelətɪv/
(adj). cân xứng với, cân đối với, tuỳ theo
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
convey
/kənˈveɪ/
(verb). truyền tải
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
anticipate
/ænˈtɪsɪpeɪt/
(verb). Dự đoán
vocab
breakthrough
/ˈbreɪkθruː/
(noun). Bước đột phá
vocab
ultimate
/ˈʌltɪmət/
(adj). cuối cùng
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
so-called
/ˌsəʊ ˈkɔːld/
(adj). Được gọi là
vocab
lie
/laɪ/
(verb). nằm ở
vocab
exposure
/ɪkˈspəʊʒər/
(noun). sự tiếp xúc
vocab
manage
/ˈmænɪdʒ/
(verb). cố gắng xoay xở, thành công trong việc làm gì đó khó
vocab
astonishing
/əˈstɒnɪʃɪŋ/
(adj). gây kinh ngạc
vocab
single-handedly
/ˌsɪŋɡl ˈhændɪdli/
(adv). tự mình
vocab
genuine
/ˈdʒenjuɪn/
(adj). thật
vocab
crucial
/ˈkruːʃl/
(adj). Tối quan trọng
vocab
feat
/fiːt/
(noun). chiến tích
vocab
ambiguous
/æmˈbɪɡjuəs/
(adj). mơ hồ, nhập nhằng
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
central
/ˈsentrəl/
(adj). quan trọng nhất
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
freezing
/ˈfriːzɪŋ/
(adj). giá lạnh, băng giá, rét mướt
vocab
temperature
/ˈtemprətʃər/
(noun). Nhiệt độ
vocab
expert
/ˈekspɜːt/
(noun). Chuyên gia
vocab
instruct
/ɪnˈstrʌkt/
(verb). chỉ dẫn
vocab
orbit
/ˈɔːbɪt/
(noun). Quỹ đạo
vocab
incredibly
/ɪnˈkredəbli/
(adv). đáng kinh ngạc, đến không ngờ
vocab
faint
/feɪnt/
(adj). mờ, không rõ
vocab
triumph
/ˈtraɪʌmf/
(noun). chiến thắng
vocab
highlight
/ˈhaɪlaɪt/
(verb). nhấn mạnh
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
gadget
/ˈɡædʒɪt/
(noun). Đồ dùng, đồ vật
vocab
entire
/ɪnˈtaɪər/
(adj). toàn bộ
vocab
inveigle
/ɪnˈveɪɡl/
(verb). lấy được, dụ dỗ
vocab
satellite
/ˈsætəlaɪt/
(noun). vệ tinh nhân tạo
vocab
rapidly
/ˈræpɪdli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
accurately
/ˈækjərətli/
(adv). một cách chính xác
vocab
down-to-earth
/ˌdaʊn tu ˈɜːrθ/
(adj). thực tế, không viễn vông
vocab
originally
/əˈrɪdʒənəli/
(adv). khởi đầu, nguyên thủy
vocab
prestigious
/preˈstɪdʒəs/
(adj). Danh giá
vocab
institute
/ˈɪnstɪtjuːt/
(noun). viện
vocab
capture
/ˈkæptʃər/
(verb). bắt lấy, lưu giữ lại
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
guarantee
/ˌɡærənˈtiː/
(verb). cam kết, đảm bảo
vocab
random
/ˈrændəm/
(adj). Ngẫu nghiên
vocab
interference
/ˌɪntərˈfɪrəns/
(noun). sự can thiệp, sự xen vào, sự gây trở ngại
vocab
intact
/ɪnˈtækt/
(adj). còn nguyên vẹn, không bị ảnh hưởng
vocab
generalise
/ˈdʒenrəlaɪz/
(verb). nói chung chung
vocab
via
/ˈvaɪə/
(preposition). thông qua
vocab
cope with
/kəʊp wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
ravages
/ˈrævɪdʒɪz/
(noun). sự phá hoại
vocab
devise
/dɪˈvaɪz/
(verb). nghĩ ra, sáng chế
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
stunningly
/ˈstʌnɪŋli/
(adv). gây ấn tượng sâu sắc, gây ngạc nhiên, làm choáng váng
vocab
key
/kiː/
(adj). chủ chốt
vocab
revolution
/ˌrevəˈluːʃn/
(noun). cuộc cách mạng
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
cram
/kræm/
(verb). nhồi, nhét, tống vào
vocab