Từ Vựng Bài Đọc Science In Space

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Science In Space được lấy từ cuốn Official Cambridge Guide to IELTS - Test 5-Passage 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn
Từ Vựng Bài Đọc Science In Space

propose
/prəˈpoʊz/
(verb). đề nghị
vocab
technological
/ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl/
(adj). thuộc về kỹ thuật
vocab
attain
/əˈteɪn/
(verb). đạt được
vocab
agency
/ˈeɪʤənsi/
(noun). (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh
vocab
ambition
/æmˈbɪʃən/
(noun). tham vọng
vocab
interlink
/ˌɪntərˈlɪŋk/
(verb). liên kết với nhau
vocab
module
/ˈmɑʤul/
(noun). mô-đun
vocab
orbit
/ˈɔrbət/
(verb). Quỹ đạo
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
budget
/ˈbʌʤɪt/
(noun). Ngân sách
vocab
lab
/læb/
(noun). phòng thí nghiệm
vocab
conventional
/kənˈvɛnʃənəl/
(adj). thông thường
vocab
commission
/kəˈmɪʃən/
(verb). ủy thác
vocab
gravity
/ˈgrævəti/
(noun). Trọng lực
vocab
anticipate
/ænˈtɪsəˌpeɪt/
(verb). Dự đoán
vocab
preliminary
/prɪˈlɪməˌnɛri/
(adj). sơ bộ
vocab
astronaut
/ˈæstrəˌnɑt/
(noun). phi hành gia
vocab
resemble
/rɪˈzɛmbəl/
(verb). Tạo hình giống nhau
vocab
centrifuge
/ˈsɛntrəˌfjuʤ/
(noun). máy ly tâm
vocab
weightlessness
/ˈweɪtləsnəs/
(noun). không trọng lượng
vocab
Telescope
/ˈtɛləˌskoʊp/
(noun). Kính thiên văn
vocab
highlight
/ˈhaɪˌlaɪt/
(verb). làm nỗi bật lên
vocab
justify
/ˈʤʌstəˌfaɪ/
(verb). show or prove to be right or reasonable.
vocab
publish
/ˈpʌblɪʃ/
(verb). công bố
vocab
reject
/ˈriʤɛkt/
(verb). Từ chối, bác bỏ
vocab
researcher
/ˈrisərʧər/
(noun). a person who studies something carefully and tries to discover new facts about it
vocab
medical
/ˈmɛdəkəl/
(adj). Y khoa
vocab
research
/riˈsɜrʧ/
(noun). bài nghiên cứu
vocab
proposal
/prəˈpoʊzəl/
(noun). đề nghị
vocab
muscle
/ˈmʌsəl/
(noun). cơ bắp
vocab
osteoporosis
/ˌɔstiˌɑpəˈroʊsɪs/
(noun). loãng xương
vocab
immune
/ɪmˈjun/
(adj). Miễn nhiễm
vocab
venture
/ˈvɛnʧər/
(noun). Mạo hiểm
vocab
vital
/ˈvaɪtəl/
(adj). Quan trọng cho sự sống
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(noun). Học giả
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
ignorance
/ˈɪgnərəns/
(noun). ngu dốt
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(noun). Tiềm năng
vocab
project
/ˈprɑʤɛkt/
(noun). dự án
vocab
recommendation
/ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/
(noun). Gợi ý
vocab
underrated
/əndərˈreɪtɪd/
(adj). đánh giá thấp
vocab
assistant
/əˈsɪstənt/
(noun). phụ tá
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(adj). phó
vocab
administrator
/ədˈmɪnəˌstreɪtər/
(noun). quản trị viên
vocab
refute
/rɪˈfjut/
(verb). bác bỏ
vocab
unreasonably
/ənˈrizənəbli/
(adv). không hợp lý
vocab
criticize
/ˈkrɪtɪˌsaɪz/
(verb). chỉ trích
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). evaluate or estimate the nature, ability, or quality of.
vocab
physiology
/ˌfɪziˈɑləʤi/
(noun). sinh lý học
vocab
economical
/ˌɛkəˈnɑmɪkəl/
(adj). có hiệu quả kinh tế
vocab
craft
/kræft/
(noun). thủ công
vocab
industry
/ˈɪndəstri/
(noun). công nghiệp
vocab
launch
/lɔnʧ/
(verb). khai trương
vocab
exploration
/ˌɛkspləˈreɪʃən/
(noun). sự thám hiểm
vocab
revolutionize
/ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪz/
(verb). Cách mạng hoá
vocab
interplanetary
/ˌɪntərˈplænəˌtɛri/
(adj). liên hành tinh
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
altitude
/ˈæltəˌtud/
(noun). độ cao
vocab
frequent
/ˈfrikwənt/
(adj). thường xuyên
vocab
basis
/ˈbeɪsəs/
(noun). Nền tảng
vocab
submit
/səbˈmɪt/
(verb). Gửi đi
vocab
proposal
/prəˈpoʊzəl/
(noun). đề nghị
vocab
promote
/prəˈmoʊt/
(verb). Thăng cấp/làm quảng cáo
vocab
narrow-minded
/ˈnɛroʊ-ˈmaɪndəd/
(adj). hẹp hòi
vocab
worthless
/ˈwɜrθləs/
(adj). Không có giá trị
vocab
premier
/prɛˈmɪr/
(adj). trước hết
vocab
laboratory
/ˈlæbrəˌtɔri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
Aeronautics
/ˌɛrəˈnɔtɪks/
(noun). Hàng không
vocab
congress
/ˈkɑŋgrəs/
(noun). quốc hội
vocab
conference
/ˈkɑnfərəns/
(noun). hội nghị
vocab
cardiovascular
/ˌkɑrdioʊˈvæskjələr/
(adj). tim mạch
vocab
artificial
/ˌɑrtəˈfɪʃəl/
(adj). Nhân tạo
vocab
shuttle
/ˈʃʌtəl/
(noun). tàu con thoi
vocab
bureaucracy
/bjʊˈrɑkrəsi/
(noun). chế độ quan lại
vocab
microgravity
/microgravity/
(noun). vi trọng lực
vocab
cutting-edge
/ˈkʌtɪŋ-ɛʤ/
(adj). tiên tiến
vocab