Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 3 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Actual Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Reading Test 3

📓 Passage 1: Classifying Societies

unequal
/əˈnikwəl/
(adj). Không bằng nhau
vocab
territory
/ˈtɛrɪˌtɔri/
(noun). lãnh thổ
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
tenant
/ˈtɛnənt/
(noun). Người thuê nhà
vocab
temporary
/ˈtɛmpəˌrɛri/
(adj). Tạm thời
vocab
stratification
/ˌstrætɪfɪˈkeɪʃən/
(noun). sự phân tầng
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(verb). chia tách
vocab
residential
/ˌrɛzɪˈdɛnʧəl/
(adj). thích hợp để ở
vocab
permanent
/ˈpɜrmənənt/
(adj). Lâu dài
vocab
occupy
/ˈɑkjəˌpaɪ/
(verb). chiếm đóng, cư ngụ
vocab
latter
/ˈlætər/
(noun). cái sau
vocab
isolated
/ˈaɪsəˌleɪtəd/
(adj). Cô lập
vocab
integrate
/ˈɪntəˌgreɪt/
(verb). Tích hợp
vocab
insubstantial
/ɪnsəbˈstænʧəl/
(adj). mong manh, không vững chắc
vocab
framework
/ˈfreɪmˌwɜrk/
(noun). Khung sườn
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). thiết yếu
vocab
elaborate
/ɪˈlæbrət/
(verb). làm công phu, trau chuốt
vocab
dwelling
/ˈdwɛlɪŋ/
(noun). nơi trú ngụ
vocab
distinguish
/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
(verb). phân biệt
vocab
debris
/dəˈbri/
(noun). mảnh vỡ
vocab
crucial
/ˈkruʃəl/
(adj). Tối quan trọng
vocab
criticise
/ˈkrɪtɪsaɪz/
(verb). chỉ trích
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
concept
/ˈkɑnsɛpt/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
compose
/kəmˈpoʊz/
(verb). soạn, tạo thành
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp
vocab
classify
/ˈklæsəˌfaɪ/
(verb). Phân loại
vocab
anthropologist
/ˌænθrəˈpɑləʤəst/
(noun). nhà nhân chủng học
vocab
marked
/mɑrkt/
(adj). rõ ràng, rõ rệt
vocab
formal
/ˈfɔrməl/
(adj). Có tính nghi thức, lịch sự, trang trọng
vocab
disparity
/dɪˈspɛrəti/
(noun). khác biệt
vocab
status
/ˈstætəs/
(noun). cấp bậc, địa vị
vocab
clan
/klæn/
(noun). gia tộc
vocab
subsistence
/səbˈsɪstəns/
(noun). sinh kế
vocab
rarely
/ˈrɛrli/
(adv). hiếm
vocab
domesticated
/dəˈmɛstəˌkeɪtəd/
(adj). thuần hóa
vocab
cultivate
/ˈkʌltəˌveɪt/
(verb). cày cấy
vocab
range
/reɪnʤ/
(noun). loại
vocab
tribe
/traɪb/
(noun). bộ lạc
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa vào
vocab
settlement
/ˈsɛtəlmənt/
(noun). sự định cư
vocab
homestead
/ˈhoʊmˌstɛd/
(noun). ấp, trại
vocab
dominate
/ˈdɑməˌneɪt/
(verb). Thống trị
vocab
characteristically
/ˌkɛrəktəˈrɪstɪkli/
(adv). một cách đặc trưng
vocab
senior
/ˈsinjər/
(adj). có thâm niên
vocab
principle
/ˈprɪnsəpəl/
(noun). Nguyên tắc
vocab
prestige
/prɛˈstiʒ/
(noun). uy tín, thanh thế
vocab
operate
/ˈɑpəˌreɪt/
(verb). Vận hành
vocab
hence
/hɛns/
(adv). do đó
vocab
govern
/ˈgʌvərn/
(verb). quản lý, điều khiển
vocab
determine
/dəˈtɜrmən/
(verb). Quyết định
vocab
descent
/dɪˈsɛnt/
(noun). nguồn gốc, dòng dõi
vocab
claim
/kleɪm/
(verb). tuyên bố, cho là
vocab
ancestor
/ˈænˌsɛstər/
(noun). Tổ tiên
vocab
surplus
/ˈsɜrpləs/
(noun). Số dư, số thừa
vocab
specialisation
/ˌspɛʃələˈzeɪʃən/
(noun). chuyên môn hóa
vocab
periodically
/ˌpiriˈɑdɪkəli/
(adv). định kì
vocab
obligation
/ˌɑbləˈgeɪʃən/
(noun). Nghĩa vụ
vocab
chiefdom
/ˈʧifdəm/
(noun). cương vị đứng đầu, chức thủ lĩnh
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
perhaps
/pərˈhæps/
(adv). có thể
vocab
order
/ˈɔrdər/
(noun). thứ tự; trật tự
vocab
feature
/ˈfiʧər/
(noun). đặc tính
vocab
explicit
/ɪkˈsplɪsət/
(adj). rõ ràng
vocab
establish
/ɪˈstæblɪʃ/
(verb). Thiết lập
vocab
enforce
/ɛnˈfɔrs/
(verb). áp đặt, thực thi
vocab
authority
/əˈθɔrəti/
(noun). uy thế, thẩm quyền
vocab
revenue
/ˈrɛvəˌnu/
(noun). doanh thu, kết quả kinh doanh
vocab
receive
/rəˈsiv/
(verb). nhận được
vocab
purpose
/ˈpɜrpəs/
(noun). mục đích
vocab
principal
/ˈprɪnsəpəl/
(adj). chính, chủ yếu
vocab
distribute
/dɪˈstrɪbjut/
(verb). phân bổ, phân phối
vocab
bureaucratic
/ˌbjʊrəˈkrætɪk/
(adj). thuộc quan lại, thuộc công chức
vocab
administration
/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/
(noun). việc quản lí
vocab
specialist
/ˈspɛʃələst/
(noun). chuyên gia
vocab
tool
/tul/
(noun). công cụ
vocab
specific
/spəˈsɪfɪk/
(adj). riêng biệt, xác định
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
typically
/ˈtɪpɪkli/
(adv). điển hình
vocab
nomadic
/noʊˈmædɪk/
(adj). nay đây mai đó, du cư
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). Gia súc, gia cầm
vocab
intensive
/ɪnˈtɛnsɪv/
(adj). tập trung, chuyên sâu, mạnh mẽ
vocab
exploitation
/ˌɛkˌsplɔɪˈteɪʃən/
(noun). sự lạm dụng, sự khai thác
vocab
housing
/ˈhaʊzɪŋ/
(noun). nhà cửa, chỗ ở
vocab
early
/ˈɜrli/
(adj). ban sơ, nguyên thủy
vocab
cluster
/ˈklʌstər/
(noun). chùm, cụm
vocab
arrange
/əˈreɪnʤ/
(verb). sắp xếp
vocab
reward
/rɪˈwɔrd/
(noun). phần thưởng
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
goods
/gʊdz/
(noun). hàng hóa
vocab
chief
/ʧif/
(noun). lãnh đạo, thủ lĩnh
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
possible
/ˈpɑsəbəl/
(adj). có thể
vocab
population
/ˌpɑpjəˈleɪʃən/
(noun). Dân số
vocab
generally
/ˈʤɛnərəli/
(adv). nhìn chung, đại thể
vocab
priest
/prist/
(noun). linh mục, thầy tu
vocab
kinsfolk
/ˈkɪnzfəʊk/
(noun). họ hàng thân thích
vocab
dweller
/ˈdwɛlər/
(noun). Cư dân
vocab

📓 Passage 2: Tasmanian Tiger

wisdom
/ˈwɪzdəm/
(noun). kiến thức, sự thông thái
vocab
utterly
/ˈʌtərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
unsubstantiated
/ˌʌnsəbˈstænʃiˌeɪtɪd/
(adj). không có căn cứ
vocab
unenviable
/əˈnɛnˌviəbəl/
(adj). không gây thèm muốn
vocab
supposedly
/səˈpoʊzədli/
(adv). giả định
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
set something apart
/sɛt ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
(verb). làm cho khác biệt
vocab
ridicule
/ˈrɪdəˌkjul/
(noun). chế giễu
vocab
register
/ˈrɛʤɪstər/
(verb). được ghi nhận, được ghi trong tâm trí
vocab
purportedly
/pərˌpɔrtɪdli/
(adv). tuyên bố, tự nhận, tự cho là
vocab
prospector
/ˈprɔˌspɛktər/
(noun). người điều tra, người tìm kiếm quặng, vàng,...
vocab
proof
/pruf/
(noun). bằng chứng
vocab
prime
/praɪm/
(adj). chủ yếu, căn bản
vocab
pointless
/ˈpɔɪntləs/
(adj). vô nghĩa
vocab
optimism
/ˈɑptəˌmɪzəm/
(noun). Tính lạc quan
vocab
officially
/əˈfɪʃəli/
(adv). một cách chính thức
vocab
obsess
/əbˈsɛs/
(verb). ám ảnh
vocab
mythology
/məˈθɑləʤi/
(noun). Thần thoại
vocab
migratory
/ˈmaɪgrəˌtɔri/
(adj). Có tập tính di cư
vocab
irate
/aɪˈreɪt/
(adj). Giận dữ
vocab
investigate
/ɪnˈvɛstəˌgeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
intermittently
/ˌɪntərˈmɪtəntli/
(adv). không liên tục
vocab
insist
/ɪnˈsɪst/
(verb). khăng khăng, cố nài
vocab
faith
/feɪθ/
(noun). niềm tin
vocab
fairly
/ˈfɛrli/
(adv). vừa phải
vocab
fabled
/ˈfeɪbəld/
(adj). nổi tiếng
vocab
escape
/ɪˈskeɪp/
(verb). thoát khỏi
vocab
endangered
/ɛnˈdeɪnʤərd/
(adj). Có nguy cơ tuyệt chủng
vocab
distinct
/dɪˈstɪŋkt/
(adj). khác biệt
vocab
cynicism
/ˈsɪnɪˌsɪzəm/
(noun). hoài nghi
vocab
consult
/kənˈsʌlt/
(verb). Tham khảo ý kiến
vocab
consensus
/kənˈsɛnsəs/
(noun). sự thống nhất
vocab
conduct
/ˈkɑndʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
comb
/koʊm/
(verb). kiếm cẩn thận
vocab
classify
/ˈklæsəˌfaɪ/
(verb). Phân loại
vocab
captivity
/kæpˈtɪvəti/
(noun). sự giam giữ, sự nuôi nhốt
vocab
blind
/blaɪnd/
(adj). mù quáng
vocab
bankrupt
/ˈbæŋkrəpt/
(verb). làm phá sản
vocab
authority
/əˈθɔrəti/
(noun). Người có thẩm quyền
vocab
authenticity
/ˌɔθənˈtɪsɪti/
(noun). tính xác thực
vocab
stripe
/straɪp/
(noun). sọc
vocab
resemble
/rɪˈzɛmbəl/
(verb). Tạo hình giống nhau
vocab
marsupial
/mɑrˈsupiəl/
(noun). thú có túi
vocab
fur
/fɜr/
(noun). lông mao
vocab
carnivorous
/kɑrˈnɪvərəs/
(adj). Dành cho động vật Ăn thịt
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
fossil
/ˈfɑsəl/
(noun). Hoá thạch
vocab
exist
/ɪgˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
dig up
/dɪg ʌp/
(verb). đào bới
vocab
date from
/deɪt frʌm/
(verb). có từ, bắt đầu từ
vocab
widespread
/ˈwaɪdˈsprɛd/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
disappear
/ˌdɪsəˈpɪr/
(verb). biến mất
vocab
continent
/ˈkɑntənənt/
(noun). Châu lục
vocab
extinct
/ɪkˈstɪŋkt/
(adj). tuyệt chủng
vocab
shrink
/ʃrɪŋk/
(verb). Thu nhỏ
vocab
settler
/ˈsɛtələr/
(noun). người đến định cư
vocab
settlement
/ˈsɛtəlmənt/
(noun). sự định cư
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(verb). sụt giảm
vocab
certainly
/ˈsɜrtənli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
accelerate
/ækˈsɛləˌreɪt/
(verb). gia tăng, làm nhanh lên
vocab
regard
/rəˈgɑrd/
(verb). Đánh giá
vocab
credible
/ˈkrɛdəbəl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
besiege
/bɪˈsiʤ/
(verb). bủa vây
vocab
attract
/əˈtrækt/
(verb). thu hút
vocab
accompany
/əˈkʌmpəni/
(verb). Đồng hành
vocab
trustworthy
/ˈtrʌˌstwɜrði/
(adj). đáng tin cậy
vocab
plausible
/ˈplɔzəbəl/
(adj). hợp lý
vocab
illusion
/ɪˈluʒən/
(noun). Ảo ảnh
vocab
hoax
/hoʊks/
(noun). chơi khăm
vocab
eye-witness
/aɪ-ˈwɪtnəs/
(noun). người chứng kiến tận mắt
vocab
account
/əˈkaʊnt/
(noun). Lời tường thuật
vocab
tick along
/tɪk əˈlɔŋ/
(verb). vẫn còn hoạt động
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). duy trì, kéo dài
vocab
require
/ˌriˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
inbreeding
/ˌɪnˈbridɪŋ/
(noun). giao phối cận huyết.
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Đảm bảo
vocab
certain
/ˈsɜrtən/
(adj). nhất định
vocab
unfulfilled
/ˌʌnfʊlˈfɪld/
(adj). không hoàn thiện
vocab
field
/fild/
(verb). giải quyết
vocab
countless
/ˈkaʊntləs/
(adj). không đếm xuể
vocab
convince
/kənˈvɪns/
(verb). thuyết phục
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
extinction
/ɪkˈstɪŋkʃən/
(noun). Sự tuyệt chủng
vocab
disturb
/dɪˈstɜrb/
(verb). làm phiền
vocab
report
/rɪˈpɔrt/
(verb). kể lại, thuật lại
vocab
interpretation
/ɪnˌtɜrprɪˈteɪʃən/
(noun). Sự diễn giải
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
affect
/əˈfɛkt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
according to
/əˈkɔrdɪŋ tu/
(preposition). theo
vocab
striped
/straɪpt/
(adj). có sọc
vocab