Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 14 - Reading Test 3

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 14 - Reading Test 3 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 14. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 14 - Reading Test 3

📓 Passage 1: The Concept Of Intelligence

assumption
/əˈsʌmpʃn/
(noun). Sự phỏng đoán, giả định
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
behaviour
/bɪˈheɪvjər/
(noun). hành vi
vocab
implicit
/ɪmˈplɪsɪt/
(adj). Hoàn toàn tuyệt đối
vocab
theory
/ˈθɪəri/
(noun). Giả thuyết; học thuyết
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
hire
/ˈhaɪər/
(verb). thuê
vocab
decision
/dɪˈsɪʒn/
(noun). Quyết định
vocab
basis
/ˈbeɪsɪs/
(noun). Nền tảng
vocab
reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
clarity
/ˈklærəti/
(noun). sự rõ ràng
vocab
unconscious
/ ʌnˈkɒnʃəs/
(adj). vô thức
vocab
notion
/ˈnəʊʃn/
(noun). khái niệm
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, chắc chắn
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
explicit
/ɪkˈsplɪsɪt/
(adj). rõ ràng
vocab
investigator
/ɪnˈvestɪɡeɪtər/
(noun). điều tra viên
vocab
suspect
/səˈspekt/
(verb). nghi ngờ
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
misleading
/ˌmɪsˈliːdɪŋ/
(adj). đánh lạc hướng
vocab
prove
/pruːv/
(verb). Chứng minh
vocab
disappointing
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
(adj). làm chán ngán, làm thất vọng
vocab
cognitive
/ˈkɒɡnətɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
expectation
/ˌekspekˈteɪʃn/
(noun). Kì vọng
vocab
gain
/ɡeɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
universal
/ˌjuːnɪˈvɜːsl/
(adj). Phổ cập khắp nơi
vocab
participate
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
(verb). Tham gia, tham dự
vocab
scholar
/ˈskɒlər/
(noun). học giả
vocab
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb). thảo luận
vocab
desirable
/dɪˈzaɪərəbl/
(adj). đáng khát khao
vocab
possibility
/ˌpɒsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
equal
/ˈiːkwəl/
(adj). bằng nhau, ngang hàng
vocab
section
/ˈsekʃn/
(noun). khu, khu vực
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
preferential
/ ˌprefəˈrenʃl/
(adj). Ưu đãi, dành ưu tiên cho
vocab
treatment
/ˈtriːtmənt/
(noun). sự đối xử
vocab
at the expense of
/æt ðə ɪkˈspens əv/
(adv). gây bất lợi/gây hại cho ai/cái gì
vocab
institution
/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/
(noun). Tổ chức, viện
vocab
favor
/ˈfeɪvər/
(verb). ủng hộ, thích dùng hơn
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
reward
/rɪˈwɔːd/
(verb). khen thưởng
vocab
accomplish
/əˈkʌmplɪʃ/
(verb). đạt được
vocab
variation
/ ˌveəriˈeɪʃn/
(noun). biến thể
vocab
similar
/ˈsɪmələr/
(adj). tương tự
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
term
/tɜːm/
(noun). thuật ngữ
vocab
philosopher
/fəˈlɒsəfər/
(noun). nhà triết học
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
democracy
/dɪˈmɒkrəsi/
(noun). Nền dân chủ, chế độ dân chủ
vocab
essentially
/ɪˈsenʃəli/
(adv). một cách thiết yếu
vocab
specialized
/ˈspeʃəlaɪzd/
(adj). chuyên, chuyên gia
vocab
uncontrolled
/ˌʌnkənˈtrəʊld/
(adj). không được kiềm chế, không được kiểm soát
vocab
concept
/ˈkɒnsept/
(noun). khái niệm, ý tưởng
vocab
as opposed to
/æz əˈpəʊzd tə/
(adv). trái với
vocab
conception
/kənˈsepʃn/
(noun). Quan niệm, nhận thức
vocab
matter
/ˈmætər/
(verb). quan trọng
vocab
perceive
/pəˈsiːv/
(verb). nhận thức
vocab
evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
(verb). Đánh giá
vocab
judgment
/ˈdʒʌdʒmənt/
(noun). Ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá
vocab
ultimately
/ˈʌltɪmətli/
(adv). cuối cùng
vocab
thus
/ðʌs/
(adv). do đó, theo cách đó
vocab
framework
/ˈfreɪmwɜːk/
(noun). khung, sườn
vocab
phenomenon
/ fəˈnɒmɪnən/
(noun). hiện tượng
vocab
aspect
/ˈæspekt/
(noun). Khía cạnh
vocab
attend to
/əˈtend tu/
(verb). chú trọng, chăm lo
vocab
previous
/ˈpriːviəs/
(adj). trước
vocab
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
(noun). Cuộc điều tra
vocab
take into account
/teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
(verb). để ý tới, lưu tâm tới
vocab
supplementation
/ ˌsʌplɪmenˈteɪʃn/
(noun). sự bổ sung, sự phụ thêm vào
vocab
elucidate
/ ɪˈluːsɪdeɪt/
(verb). Làm sáng tỏ; giải thích
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
intellectual
/ˌɪntəˈlektʃuəl/
(adj). Về mặt trí tuệ
vocab
differ
/ˈdɪfər/
(verb). khác, không giống
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(noun). Chức năng
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên quan
vocab
strictly
/ˈstrɪktli/
(adv). nghiêm khắc
vocab
loosely
/ˈluːsli/
(adv). Lỏng lẻo
vocab
emergence
/ɪˈmɜːdʒəns/
(noun). sự nổi lên, sự xuất hiện
vocab
eventually
/ɪˈventʃuəli/
(adv). Cuối cùng
vocab
chaos
/ˈkeɪɒs/
(noun). tình trạng hỗn loạn
vocab
avail
/əˈveɪl/
(verb). tận dụng
vocab
extent
/ɪkˈstent/
(noun). Mức độ
vocab
foster
/ˈfɒstər/
(verb). bồi dưỡng
vocab
elite
/ɪˈliːt/
(noun). thành phần tinh túy, ưu tú, cao cấp
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
competency
/ˈkɒmpɪtənsi/
(noun). Năng lực, khả năng
vocab
perhaps
/pəˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
underlying
/ˌʌndəˈlaɪɪŋ/
(noun). cơ bản, cơ sở
vocab
presupposition
/ˌpriːsʌpəˈzɪʃn/
(noun). Sự giả định trước, sự phỏng đoán
vocab
contribution
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/
(noun). sự đóng góp
vocab

📓 Passage 2: Saving bugs to find new drugs

mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
renew
/rɪˈnjuː/
(verb). làm mới
vocab
medicinal
/məˈdɪsɪnl/
(adj). thuộc về thuốc; dùng làm thuốc
vocab
compound
/ˈkɒmpaʊnd/
(noun). Hợp chất
vocab
laboratory
/ləˈbɒrətri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
achieve
/əˈtʃiːv/
(verb). Đạt được, giành được
vocab
vary
/ˈveəri/
(verb). Thay đổi, khác nhau
vocab
prompt
/prɒmpt/
(verb). khuyến khích
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(verb). tập trung
vocab
advance
/ədˈvɑːns/
(noun). sự tiến bộ, bước tiến
vocab
insect
/ˈɪnsekt/
(noun). côn trùng
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
associate
/əˈsəʊʃieɪt/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
fortunately
/ˈfɔːtʃənətli/
(adv). may thay, may mắn
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
substance
/ˈsʌbstəns/
(noun). chất, vật chất
vocab
primate
/ˈpraɪmeɪt/
(noun). động vật linh trưởng
vocab
noxious
/ˈnɒkʃəs/
(adj). Độc, hại
vocab
forest
/ˈfɒrɪst/
(noun). rừng rậm
vocab
rid of
/rɪd əv/
(verb). loại bỏ
vocab
parasite
/ˈpærəsaɪt/
(noun). Kí sinh trùng
vocab
relatively
/ˈrelətɪvli/
(adj). vừa phải, tương đối
vocab
attention
/əˈtenʃn/
(noun). Sự chú ý
vocab
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
huge
/hjuːdʒ/
(adj). to lớn
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
daunting
/ˈdɔːntɪŋ/
(adj). làm nản chí
vocab
sufficient
/səˈfɪʃnt/
(adj). Đủ
vocab
subsequent
/ˈsʌbsɪkwənt/
(adj). Theo sau
vocab
infrequently
/ɪnˈfriːkwəntli/
(noun). ít khi
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
rear
/rɪər/
(verb). nuôi dưỡng
vocab
captivity
/kæpˈtɪvəti/
(noun). sự giam giữ, sự nuôi nhốt
vocab
reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
wildlife
/ˈwaɪldlaɪf/
(noun). giới hữu sinh
vocab
recess
/rɪˈses/
(noun). Chỗ thầm kín, nơi sâu kín
vocab
explore
/ɪkˈsplɔːr/
(verb). khám phá, thám hiểm
vocab
diverse
/daɪˈvɜːs/
(adj). Đa dạng
vocab
pharmaceutical
/ˌfɑːməˈsuːtɪkl/
(adj). thuộc dược phẩm
vocab
focus
/ˈfəʊkəs/
(noun). Trọng tâm, sự tập trung
vocab
from scratch
/frəm skrætʃ/
(adv). từ đầu
vocab
shift
/ʃɪft/
(noun). sự dịch chuyển, sự chuyển đổi
vocab
promising
/ˈprɒmɪsɪŋ/
(adj). Đầy hứa hẹn, có tiềm năng
vocab
derive
/dɪˈraɪv/
(verb). bắt nguồn từ
vocab
agent
/ˈeɪdʒənt/
(noun). tác nhân
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(adj). cá nhân
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(noun). Tiềm năng, triển vọng
vocab
extract
/ɪkˈstrækt/
(verb). chiết xuất
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
ecology
/iˈkɒlədʒi/
(noun). Ngành sinh thái học
vocab
fellow
/ˈfeləʊ/
(adj). bạn, đồng chí
vocab
zoologist
/zuˈɒlədʒɪst/
(noun). Nhà động vật học
vocab
expertise
/ˌekspɜːˈtiːz/
(noun). Chuyên môn
vocab
undertake
/ˌʌndəˈteɪk/
(verb). đảm đương, thực hiện
vocab
colleague
/ˈkɒliːɡ/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
effort
/ˈefət/
(noun). sự cố gắng
vocab
preserve
/prɪˈzɜːv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
prey
/preɪ/
(noun). Con mồi
vocab
creature
/ˈkriːtʃər/
(noun). Sinh vật
vocab
particularly
/pəˈtɪkjələli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
subdue
/səbˈdjuː/
(verb). Chinh phục, khuất phục; đánh bại
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃn/
(noun). sự tiêu thụ
vocab
bacterium
/bækˈtɪəriəm/
(noun). Vi khuẩn
vocab
fungus
/ˈfʌŋɡəs/
(noun). Nấm
vocab
habitat
/ˈhæbɪtæt/
(noun). Môi trường sống
vocab
pathogenic
/ˌpæθəˈdʒenɪk/
(adj). sinh bệnh
vocab
exploit
/ɪkˈsplɔɪt/
(verb). khai thác
vocab
filthy
/ˈfɪlθi/
(adj). Bẩn thỉu, dơ dáy
vocab
deal with
/diːl wɪð/
(verb). giải quyết
vocab
certainly
/ˈsɜːtnli/
(adv). chắc chắn, nhất định
vocab
serve
/sɜːv/
(verb). dùng cho, đảm nhiệm
vocab
inspire
/ɪnˈspaɪər/
(verb). Truyền cảm hứng
vocab
antibiotic
/ˌæntibaɪˈɒtɪk/
(noun). kháng sinh
vocab
soothe
/suːð/
(verb). làm đỡ đau, làm giảm nhẹ
vocab
cure
/kjʊər/
(verb). chữa trị
vocab
ailment
/ˈeɪlmənt/
(noun). bệnh nhẹ
vocab
ancient
/ˈeɪnʃənt/
(adj). cổ đại
vocab
ancestor
/ˈænsestər/
(noun). Tổ tiên
vocab
grasp
/ɡrɑːsp/
(noun). sự nắm được, sự hiểu thấu
vocab
foundation
/faʊnˈdeɪʃn/
(noun). nền tảng
vocab
characterisation
/ˌkærəktəraɪˈzeɪʃn/
(noun). Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm
vocab
modification
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃn/
(noun). sự thay đổi
vocab
plenty
/ˈplenti/
(pronoun). Vô vàn
vocab
secure
/sɪˈkjʊər/
(verb). đạt được, đảm bảo
vocab
isolate
/ ˈaɪsəleɪt/
(verb). cô lập
vocab
hurdle
/ˈhɜːdl/
(noun). chướng ngại
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
evident
/ˈevɪdənt/
(adj). Hiển nhiên
vocab
barely
/ ˈbeəli/
(adv). vừa mới
vocab
molecular